Ngữ Pháp

Ngữ Pháp

20-12-2025 03:04:57

Thực từ là nhóm từ mang ý nghĩa từ vựng thực tế, dùng để biểu đạt nội dung cốt lõi của câu như người, sự vật, hành động, tính chất, số lượng… (Ví dụ: Ăn, Ngủ, Sách, Đẹp, Một...)
Xem thêm

19-12-2025 15:02:54

Người học tiếng Trung nắm vững 15 từ loại sẽ ghép câu đúng ngay từ đầu, không bị lạc hướng khi làm bài thi HSK và hiểu được tại sao câu viết ra bị sai. Vấn đề là tiếng Trung có nhiều từ loại không tồn tại trong tiếng Việt như lượng từ, phương vị từ hay từ khu biệt khiến người học dễ bỏ qua hoặc dùng sai mà không biết lý do. Bài viết này trình bày đầy đủ 15 từ loại tiếng Trung, kèm bảng ký hiệu viết tắt để tra từ điển, mẹo nhận biết nhanh, ví dụ câu thực tế và các cặp từ dễ nhầm phổ biến nhất.
Xem thêm

19-12-2025 09:47:10

Ngữ pháp tiếng Trung là hệ thống quy tắc sắp xếp từ ngữ và tạo câu trong tiếng Trung Quốc hiện đại, bao gồm từ loại, thành phần câu, trật tự từ và các cấu trúc câu đặc trưng. Nắm vững ngữ pháp tiếng Trung giúp người học đọc hiểu phim và tài liệu mà không cần tra từ điển liên tục, nói câu mà người bản ngữ hiểu ngay mà không cần nhắc lại, và viết tin nhắn hoặc bài tập mà không bị hiểu sai nghĩa. Bài viết này tổng hợp toàn bộ hệ thống ngữ pháp tiếng Trung từ từ loại, thành phần câu, hình thái thời thái đến các cấu trúc câu thông dụng, kèm ví dụ hán tự, phiên âm và nghĩa tiếng Việt cho từng mục.
Xem thêm

19-12-2025 08:33:36

Thán từ trong tiếng Trung là nhóm từ dùng để biểu đạt cảm xúc tức thời của người nói, bao gồm kinh ngạc, vui mừng, bực bội, tiếc nuối và nhiều sắc thái khác. Thán từ tiếng Trung có thể đứng độc lập thành một câu hoàn chỉnh mà không cần chủ ngữ hay vị ngữ. Bài viết này tổng hợp danh sách thán từ thông dụng, phân biệt thán từ với trợ từ ngữ khí, giải thích cách từ 啊 thay đổi nghĩa theo thanh điệu, và cung cấp bảng tra cứu từ tiếng Việt sang tiếng Trung để người học dùng đúng từ trong từng tình huống giao tiếp.
Xem thêm

19-12-2025 07:58:44

Phó từ trong tiếng Trung là từ loại dùng để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ khác, giúp diễn đạt mức độ, thời gian, tần suất, phạm vi và thái độ của hành động trong câu. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 10 loại phó từ trong tiếng Trung kèm bảng từ vựng, ví dụ câu hoàn chỉnh và phần so sánh các cặp phó từ dễ nhầm lẫn. Ngoài ra, bài cũng phân loại phó từ theo cấp độ HSK và cung cấp bài tập thực hành để người học củng cố kiến thức.
Xem thêm

17-12-2025 17:43:51

Đại từ trong tiếng Trung (代词 – dàicí) là từ loại dùng để thay thế cho danh từ, động từ hoặc tính từ trong câu nhằm tránh lặp lại và làm câu văn rõ ràng hơn. Đại từ tiếng Trung gồm 3 nhóm chính là đại từ nhân xưng, đại từ chỉ thị và đại từ nghi vấn, mỗi nhóm có cách dùng và vị trí trong câu riêng biệt.
Xem thêm

17-12-2025 17:04:54

Phần lớn người học tiếng Trung mắc thói quen dùng 个 (gè) cho hầu hết mọi danh từ, khiến câu nói nghe không tự nhiên và dễ bị đánh giá thấp trong bài thi HSK. Bài viết này giúp người học nắm được quy tắc phân nhóm lượng từ theo đặc điểm vật thể, từ đó tự suy ra lượng từ phù hợp mà không cần học thuộc lòng từng từ riêng lẻ. Nội dung bao gồm bảng tra cứu nhanh theo danh từ phổ biến, phần phân biệt các lượng từ dễ nhầm lẫn, bảng phân loại theo cấp độ HSK và danh sách lỗi sai người Việt hay gặp nhất.
Xem thêm

16-12-2025 16:33:51

Động từ trong tiếng Trung (动词 – dòngcí) là nhóm từ loại người học cần nắm sớm nhất vì hầu hết mọi câu nói đều cần có động từ để hoàn chỉnh. Nắm vững động từ giúp người học ghép được câu ngay từ giai đoạn đầu, không cần chờ học xong toàn bộ ngữ pháp. Bài viết này tổng hợp đầy đủ phân loại, cách dùng, 100 động từ thông dụng theo cấp độ HSK và phần riêng về những cặp động từ người Việt hay nhầm nhất.
Xem thêm

16-12-2025 15:49:07

Tính từ trong tiếng Trung, hay còn gọi là 形容词 (Xíngróngcí), là từ loại dùng để miêu tả tính chất, trạng thái của người, sự vật hoặc hành vi. Trong câu, tính từ đảm nhận nhiều vai trò khác nhau như làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, làm vị ngữ diễn tả đặc điểm của chủ ngữ, hoặc làm trạng ngữ bổ nghĩa cho động từ.
Xem thêm
zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon