Ngữ Pháp
27-01-2026 04:55:47
Tính từ lặp lại (形容词重叠) là một hiện tượng biến đổi hình thái từ vựng trong tiếng Trung, trong đó các âm tiết của tính từ gốc được lặp lại theo quy tắc nhất định (như AA, AABB,...) nhằm chuyển đổi chức năng ngữ pháp và gia tăng sắc thái biểu cảm cho câu văn.
Xem thêm
27-01-2026 02:56:07
Động từ lặp lại là một biện pháp hình thái học trong tiếng Trung, trong đó động từ được nhân đôi (theo các khuôn mẫu như AA, ABAB, AAB...) nhằm biến đổi sắc thái của hành động về mặt thời gian, mức độ và cảm xúc của người nói. Có 7 quy tắc lập lại động từ tùy vào loại động từ: đơn âm tiết, song âm tiết và động từ ly hợp.
Xem thêm
27-01-2026 01:55:25
Bổ ngữ xu hướng (趋向补语 - Qūxiàng bǔyǔ) là thành phần ngữ pháp đứng ngay sau động từ chính, dùng để biểu thị phương hướng di chuyển của hành động. Bổ ngữ xu hướng giúp người nghe xác định hành động đó đang hướng về phía người nói hay rời xa người nói, đồng thời làm rõ chiều hướng vận động của sự việc trong không gian.
Xem thêm
27-01-2026 01:45:00
Bổ ngữ số lượng tiếng Trung là bổ ngữ đứng sau động từ, được cấu tạo từ các cụm từ chỉ số lượng, dùng để diễn tả số lần hoặc mức độ cụ thể của một hành động giúp câu văn rõ ràng và dễ hiểu hơn đối với người nghe.
Xem thêm
27-01-2026 01:31:07
Bổ ngữ thời lượng là loại bổ ngữ dùng để chỉ khoảng thời gian kéo dài của một hành động hoặc trạng thái, cho biết sự việc đó kéo dài bao lâu và thường đứng sau động từ hoặc tính từ.
Xem thêm
26-01-2026 09:53:46
Trong hệ thống ngữ pháp tiếng Trung, trợ từ 了 (le) không đơn thuần biểu thị quá khứ mà tập trung vào việc xác định trạng thái của hành động tại một mốc thời gian cụ thể.
Xem thêm
26-01-2026 09:32:07
Bổ ngữ mức độ là bổ ngữ dùng để biểu thị mức độ, trình độ hoặc trạng thái của một hành động hay sự vật trong tiếng Trung, là từ đi cùng với “得 [de]” để nối giữa động từ và tính từ.
Xem thêm
26-01-2026 08:20:17
Bổ ngữ là thành phần luôn đứng sau động từ hoặc tính từ, dùng để bổ sung và làm rõ ý nghĩa của động từ, tính từ về các khía cạnh như kết quả, khả năng, mức độ, trạng thái, thời gian và số lượng.
Xem thêm
26-01-2026 07:25:01
Định ngữ (定语 /dìngyǔ/) là thành phần bổ nghĩa cho danh từ hoặc cụm danh từ, định ngữ trong câu thường do danh từ, đại từ, tính từ hoặc số lượng từ đảm nhận để làm rõ tính chất, đặc điểm, trạng thái, số lượng, sở hữu hoặc hạn chế phạm vi của danh từ trung tâm.
Xem thêm