Ngữ Pháp

Ngữ Pháp

17-01-2026 06:52:10

Giới từ là hư từ dùng để dẫn dắt tân ngữ (danh từ/đại từ) tạo thành cụm giới từ nhầm biểu thị quan hệ về thời gian, địa điểm, phương thức, đối tượng, nguyên nhân... giữa tân ngữ đó với động từ/tính từ chính trong câu. Trong tiếng Trung, có 5 nhóm giới từ chính: chỉ thời gian, địa điểm, phương hướng, chỉ đối tượng, chỉ phương thức, công cụ, căn cứ, chỉ nguyên nhân, mục đích, chỉ bị động và so sánh
Xem thêm

17-01-2026 04:27:58

Hư từ trong tiếng Trung là loại từ không mang ý nghĩa từ vựng cụ thể, độc lập, mà chủ yếu có ý nghĩa ngữ pháp trừu tượng hoặc chức năng ngữ pháp, dùng để liên kết, biểu thị quan hệ cấu trúc, bổ nghĩa, thể hiện ngữ khí, thời gian, phạm vi, mức độ… giữa các thành phần trong câu
Xem thêm

22-12-2025 13:47:17

Số từ tiếng Trung (数词 - shùcí) là loại thực từ dùng để biểu thị số lượng (ít/nhiều) hoặc thứ tự trước sau của người và sự vật. Hệ thống số từ tiếng Trung được chia thành hai nhóm chính dựa trên vai trò biểu đạt là Số đếm (Cơ số) và Số thứ tự
Xem thêm

22-12-2025 09:02:13

Danh từ tiếng Trung (名词 - míngcí) là loại từ dùng để chỉ người, sự vật, địa điểm, thời gian hoặc khái niệm, đóng vai trò là trung tâm tạo nên chủ ngữ và tân ngữ trong câu. Danh từ tiếng Trung chia thành 4 nhóm chính dựa trên đối tượng mà chúng biểu thị, bao gồm: Danh từ chỉ người/vật, danh từ chỉ thời gian, danh từ chỉ nơi chốn và danh từ phương vị.
Xem thêm

20-12-2025 03:04:57

Thực từ là nhóm từ mang ý nghĩa từ vựng thực tế, dùng để biểu đạt nội dung cốt lõi của câu như người, sự vật, hành động, tính chất, số lượng… (Ví dụ: Ăn, Ngủ, Sách, Đẹp, Một...)
Xem thêm

19-12-2025 15:02:54

Từ loại tiếng Trung là hệ thống phân loại từ vựng dựa trên ý nghĩa, chức năng và khả năng kết hợp bao gồm 18 từ loại như: Thực từ (实词), Danh từ (名词), Số từ (数词), Lượng từ (量词),...
Xem thêm

19-12-2025 09:47:10

Cập nhật ngữ pháp tiếng Trung toàn diện: Từ cơ bản đến nâng cao bao gồm: Ngữ pháp về từ loại tiếng Trung, Thành Phần Câu Trong Tiếng Trung, Hình thái - Thời thái, Trật tự từ trong ngữ pháp tiếng Trung và Cấu trúc các câu đặc biệt trong tiếng Trung
Xem thêm

19-12-2025 08:33:36

Thán từ trong tiếng Trung (叹词 - Tàncí) là những từ ngắn gọn dùng để biểu đạt cảm xúc tức thời như vui, buồn, kinh ngạc hay phẫn nộ (Ví dụ: A, Ôi, Hả, Hừ...). Ngữ điệu (cao độ, độ kéo dài) chính là yếu tố quyết định ý nghĩa thực sự của một thán từ khi được nói
Xem thêm

19-12-2025 07:58:44

Phó từ trong tiếng Trung là những từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc cả câu, giúp làm rõ mức độ, thời gian, tần suất hay thái độ của người nói. Trật tự quan trọng khi dùng phó từ tiếng Trung: Thời gian ➔ Ngữ khí ➔ Phạm vi ➔ Tần suất ➔ Nơi chốn ➔ Phủ định/Khẳng định ➔ Cách thức/Mức độ ➔ [ĐỘNG TỪ / TÍNH TỪ]
Xem thêm
zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon