214 bộ thủ tiếng Trung: Cách viết, ý nghĩa và ví dụ từng bộ thủ

Mục lục bài viết

Bộ thủ (部首) là thành phần cấu tạo cơ bản của chữ Hán, có vai trò gợi lên ý nghĩa và phân loại chữ.
Bộ thủ thường mang ý nghĩa khái quát, không dùng để đọc riêng nhưng giúp nhận biết chủ đề nghĩa của chữ.
Phần lớn chữ Hán được hình thành từ bộ thủ kết hợp với các thành phần khác, giúp người học hiểu – nhớ – đoán nghĩa chữ dễ dàng hơn.
Việc nắm vững bộ thủ là nền tảng quan trọng để học chữ Hán một cách có hệ thống và logic, đặc biệt ở giai đoạn nhập môn tiếng Trung.

214 bộ thủ tiếng trung
Tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung

 

 

Bảng tổng hợp chi tiết 214 bộ thủ tiếng Trung

STTSố nétBộ ThủHìnhTên bộ thủPinyinNghĩaBiến thểVí dụ
11一
Ảnh bộ nhất
NhấtyiSố một 一、三、王
2〡
Ảnh bộ cổn
CổngǔnNét sổ 中、串、丰
3丶
Ảnh bộ chủ
ChủzhǔĐiểm, chấm 主、玉、太
4丿
Ảnh bộ phiệt
PhiệtpiěNét sổ xiên qua trái 久、么、之
5乙
Ảnh bộ ất
ẤtyǐVị trí thứ hai trong thiên can 乙、乞、乾
6亅
Ảnh bộ quyết
QuyếtjuéNét sổ có móc 了、事、争
72二
Ảnh bộ nhị
NhịérSố hai 二、亚、云
8亠
Ảnh bộ đầu
ĐầutóuKhông có ý nghĩa 交、京、亡
9人
Ảnh bộ nhân
NhânrénNgười亻人、你、他
10儿
Ảnh bộ nhi
NhiérTrẻ con 元、兄、充
11入
Ảnh bộ nhập
NhậprùVào 入、內、全
12八
Ảnh bộ bát
BátbāSố tám 公、共、兵
13冂
Ảnh bộ quynh
QuynhjiǒngVùng biên giới xa; hoang địa 同、周、冈
14冖
Ảnh bộ mịch
MịchmìTrùm khăn lên 写、军、冠
15冫
Ảnh bộ băng
BăngbīngNước đá 冰、冷、净
16几
Ảnh bộ kỳ
KỷjīGhế dựa 风、凡、凤
17凵
Ảnh bộ khảm
KhảmkǎnHá miệng 凶、出、函
18刀
Ảnh bộ đao
ĐaodāoCon dao, cây đao (vũ khí)刂刀、别、刚
19力
Ảnh bộ lực
LựclìSức mạnh 办、动、助
20勹
Ảnh bộ bao
BaobāBao bọc 包、勺、匀
21匕
Ảnh bộ chùy
ChuỷbǐCái thìa (cái muỗng) 化、北、匙
22匚
Ảnh bộ phương
PhươngfāngTủ đựng 匠、医、区
23匸
Ảnh bộ hệ
HệxǐChe đậy, giấu giếm 匿、区、匦
24十
Ảnh bộ thập
ThậpshíSố mười 千、午、博
25卜
Ảnh bộ bốc
BốcbǔXem bói 占、卦、补
26卩
Ảnh bộ tiết
TiếtjiéĐốt tre 印、却、即
27厂
Ảnh bộ hán
HánhànSườn núi, vách đá 历、原、厅
28厶
Ảnh bộ khư, tư
Khư, tưsīRiêng tư 私、去、参
29又
Ảnh bộ hựu
HựuyòuLại nữa, một lần nữa 双、取、受
303口
Ảnh bộ khẩu
KhẩukǒuCái miệng 吃、叫、喝
31囗
Ảnh bộ vi
ViwéiVây quanh 国、园、围
32土
Ảnh bộ thổ
ThổtǔĐất 地、城、块
33士
Ảnh bộ sĩ
SĩshìKẻ sĩ 士、志、壳
34夂
Ảnh bộ tuy
TuysūiĐi chậm 处、冬、备
35夊
Ảnh bộ truy
TruyzhǐĐến sau 夏、复、夐
36夕
Ảnh bộ tịch
TịchxìĐêm tối 外、夜、多
37大
Ảnh bộ đại
ĐạidàTo lớn 天、太、夫
38女
Ảnh bộ nữ
NữnǚNữ giới, con gái, đàn bà 好、妈、姐
39子
Ảnh bộ từ
TửzǐCon; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài» 子、字、学
40宀
Ảnh bộ miên
MiênmiánMái nhà mái che 家、安、室
41寸
Ảnh bộ thốn
ThốncùnĐơn vị «tấc» (đo chiều dài) 对、时、射
42小
Ảnh bộ tiểu
TiểuxiǎoNhỏ bé 小、少、尖
43尢
Ảnh bộ uông
UôngwāngYếu đuối 尤、尬、就
44尸
Ảnh bộ thi
ThishīXác chết, thây ma 尺、层、屋
45屮
Ảnh bộ triệt
TriệtchèMầm non 出、茁、屯
46山
Ảnh bộ sơn
SơnshānNúi non 山、峰、岛
47川、巛
Ảnh bộ xuyên
XuyênchuānSông ngòi巛川、州、顺
48工
Ảnh bộ công
CônggōngNgười thợ, công việc 工、功、红
49己
Ảnh bộ kỳ
KỷjǐBản thân mình 己、记、纪
50巾
Ảnh bộ cân
CânjīnCái khăn 巾、布、常
51干
Ảnh bộ can
CangānThiên can, can dự 干、平、年
52幺
Ảnh bộ yêu
YêuyāoNhỏ nhắn 幼、幽、幻
53广
Ảnh bộ nghiễm
NghiễmānMái nhà 广、店、府
54廴
Ảnh bộ dẫn
DẫnyǐnBước dài 延、建、廷
55廾
Ảnh bộ cùng
CủnggǒngChắp tay 开、弄、异
56弋
Ảnh bộ dặc
DặcyìBắn, chiếm lấy 式、代、武
57弓
Ảnh bộ cung
CunggōngCái cung (để bắn tên) 弓、张、强
58彐
Ảnh bộ kệ
KệjìĐầu con nhím 彗、录、归
59彡
Ảnh bộ sam
SamshānLông tóc dài 形、彩、彭
60彳
Ảnh bộ xích
XíchchìBước chân trái. 行、往、很
614心
Ảnh bộ tâm
TâmxīnQuả tim, tâm trí, tấm lòng忄心、想、情
62戈
Ảnh bộ qua
QuagēCây qua (một thứ binh khí dài) 戈、战、或
63户
Ảnh bộ hộ
HộhùCửa một cánh 户、所、房
64手
Ảnh bộ thủ
ThủshǒuTay扌手、打、提
65支
Ảnh bộ chi
ChizhīCành nhánh 支、技、枝
66攴
Ảnh bộ phộc
PhộcpùĐánh khẽ攵攻、教、数
67文
Ảnh bộ văn
VănwénNét vằn 文、纹、斑
68斗
Ảnh bộ đầu
ĐẩudōuCái đấu để đong 斗、料、斜
69斤
Ảnh bộ cân
CânjīnCái búa, rìu 斤、斩、新
70方
Ảnh bộ phương
PhươngfāngVuông 方、放、族
71无(旡)
Ảnh bộ vô
VôwúKhông旡无、既、既
72日
Ảnh bộ nhật
NhậtrìNgày, mặt trời 日、明、时
73曰
Ảnh bộ viết
ViếtyuēNói rằng 曰、更、曲
74月
Ảnh bộ nguyệt
NguyệtyuèTháng, mặt trăng 月、明、服
75木
Ảnh bộ mộc
MộcmùGỗ, cây cối 木、林、树
76欠
Ảnh bộ khiếm
KhiếmqiànKhiếm khuyết, thiếu vắng 次、欢、歌
77止
Ảnh bộ chi
ChỉzhǐDừng lại 止、步、正
78歹
Ảnh bộ đãi
ĐãidǎiXấu xa, tệ hại 死、残、列
79殳
Ảnh bộ thù
ThùshūBinh khí dài 段、设、投
80毋
Ảnh bộ vô
VôwúChớ, đừng 毋、母、每
81比
Ảnh bộ tỳ
TỷbǐSo sánh 比、毕、皆
82毛
Ảnh bộ mao
MaomáoLông 毛、毫、耗
83氏
Ảnh bộ thị
ThịshìHọ 氏、纸、民
84气
Ảnh bộ khí
KhíqìHơi nước 气、汽、氧
85水
Ảnh bộ thủy
ThủyshǔiNước氵、氺水、河、游
86火
Ảnh bộ hỏa
HỏahuǒLửa灬火、然、热
87爪
Ảnh bộ trảo
TrảozhǎoMóng vuốt cầm thú 爪、抓、爵
88父
Ảnh bộ phụ
PhụfùCha 父、爷、爸
89爻
Ảnh bộ hào
HàoyáoHào âm, hào dương (Kinh Dịch) 爻、爽、爾
90爿
Ảnh bộ tường
TườngqiángMảnh gỗ, cái giường丬爿、将、状
91片
Ảnh bộ phiến
PhiếnpiànMảnh, tấm, miếng 片、版、牌
92牙
Ảnh bộ nha
NhayáRăng 牙、芽、邪
93牛
Ảnh bộ ngưu
NgưuníuTrâu牜牛、物、特
94犬
Ảnh bộ khuyển
KhuyểnquǎnCon chó犭犬、狗、猫
955玄
Ảnh bộ huyền
HuyềnxuánMàu đen huyền, huyền bí 玄、率、畜
96玉
Ảnh bộ ngọc
NgọcyùĐá quý, ngọc 玉、王、宝
97瓜
Ảnh bộ qua
QuaguāQuả dưa 瓜、瓢、瓣
98瓦
Ảnh bộ ngõa
NgõawǎNgói 瓦、瓶、甄
99甘
Ảnh bộ cam
CamgānNgọt 甘、甜、某
100生
Ảnh bộ sinh
SinhshēngSinh sôi,nảy nở 生、星、性
101用
Ảnh bộ dụng
DụngyòngDùng 用、甩、通
102田
Ảnh bộ điền
ĐiềntiánRuộng 田、男、界
103疋( 匹)
Ảnh bộ thất
ThấtpǐĐơn vị đo chiều dài, tấm (vải)匹疋、疑、疏
104疒
Ảnh bộ nạch
NạchnǐBệnh tật 病、疼、痛
105癶
Ảnh bộ bát
BátbǒGạt ngược lại, trở lại 登、发、癸
106白
Ảnh bộ bạch
BạchbáiMàu trắng 白、百、的
107皮
Ảnh bộ bì
BìpíDa 皮、疲、被
108皿
Ảnh bộ mãnh
MãnhmǐnBát dĩa 皿、盆、盟
109目(罒)
Ảnh bộ mục
MụcmùMắt罒目、看、罪
110矛
Ảnh bộ mâu
MâumáoCây giáo để đâm 矛、柔、务
111矢
Ảnh bộ thỉ
ThỉshǐCây tên, mũi tên 矢、知、短
112石
Ảnh bộ thạch
ThạchshíĐá 石、码、破
113示 (礻)
Ảnh bộ thị, kỳ
Thị, kỳshìChỉ thị; thần đất礻示、神、礼
114禸
Ảnh bộ nhưu
NhựuróuVết chân, lốt chân 离、禽、禹
115禾
Ảnh bộ hòa
HòahéLúa 禾、种、秋
116穴
Ảnh bộ huyệt
HuyệtxuéHang lỗ 穴、空、窗
117立
Ảnh bộ lập
LậplìĐứng, thành lập 立、站、童
1186竹
Ảnh bộ trúc
TrúczhúTre trúc 竹、笑、箱
119米
Ảnh bộ mễ
MễmǐGạo 米、粉、糖
120糸 (糹, 纟)
Ảnh bộ mịch
MịchmìSợi tơ nhỏ糹、纟糸、红、线
121缶
Ảnh bộ phẫu
PhẫufǒuĐồ sành 缶、陶、罐
122网(, 罓)
Ảnh bộ võng
VõngwǎngCái lưới罓网、罗、罚
123羊
Ảnh bộ dương
DươngyángCon dê 羊、美、群
124羽 (羽)
Ảnh bộ vũ
VũyǚLông vũ 羽、翁、翔
125老
Ảnh bộ lão
LãolǎoGià 老、考、者
126而
Ảnh bộ nhi
NhiérMà, và 而、耐、需
127耒
Ảnh bộ lỗi
LỗilěiCái cày 耒、耕、耗
128耳
Ảnh bộ nhĩ
NhĩěrLỗ tai 耳、闻、聪
129聿
Ảnh bộ duật
DuậtyùCây bút 聿、律、笔
130肉
Ảnh bộ nhục
NhụcròuThịt 肉、肝、肚
131臣
Ảnh bộ thần
ThầnchénBầy tôi 臣、监、卧
132自
Ảnh bộ tự
TựzìTự bản thân, kể từ 自、息、臭
133至
Ảnh bộ chí
ChízhìĐến 至、室、致
134臼
Ảnh bộ cữu
CữujiùCái cối giã gạo 臼、舅、鼠
135舌
Ảnh bộ thiệt
ThiệtshéCái lưỡi 舌、话、辞
136舛
Ảnh bộ suyễn
SuyễnchuǎnSai lầm 舛、舞、错
137舟
Ảnh bộ chu
ChuzhōuCái thuyền 舟、航、船
138艮
Ảnh bộ cấn
CấngènQuẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng 艮、很、跟
139色
Ảnh bộ sắc
SắcsèMàu, dáng vẻ, nữ sắc 色、艳、绝
140艸 (艹)
Ảnh bộ thảo
ThảocǎoCỏ艹艸、花、草
141虍
Ảnh bộ hổ
HổhūVằn vện của con hổ 虍、虎、虚
142虫
Ảnh bộ trùng
TrùngchóngSâu bọ 虫、蛇、蛙
143血
Ảnh bộ huyết
HuyếtxuèMáu 血、衅、衔
144行
Ảnh bộ hành
HànhxíngĐi, thi hành, làm được 行、街、衡
145衣(衤)
Ảnh bộ y
YyīÁo衤衣、被、裤
146襾
Ảnh bộ á
ÁyàChe đậy, úp lên 襾、要、覆
1477見(见)
Ảnh bộ kiến
KiếnjiànTrông thấy见見、观、觉
148角
Ảnh bộ giác
GiácjuéGóc, sừng thú 角、解、触
149言
Ảnh bộ ngôn
NgônyánNói 言、话、语
150谷
Ảnh bộ cốc
CốcgǔKhe nước chảy giữa hai núi, thung lũng 谷、欲、豁
151豆
Ảnh bộ đậu
ĐậudòuHạt đậu, cây đậu 豆、登、豊
152豕
Ảnh bộ thỉ
ThỉshǐCon heo, con lợn 豕、家、逐
153豸
Ảnh bộ trãi
TrãizhìLoài sâu không chân 豸、豹、貌
154貝 (贝)
Ảnh bộ bối
BốibèiVật báu贝貝、财、货
155赤
Ảnh bộ xích
XíchchìMàu đỏ 赤、赫、赦
156走(赱)
Ảnh bộ tẩu
TẩuzǒuĐi, chạy赱走、起、赶
157足
Ảnh bộ túc
TúczúChân, đầy đủ 足、路、跳
158身
Ảnh bộ thân
ThânshēnThân thể, thân mình 身、躬、躺
159車 (车)
Ảnh bộ xa
XachēChiếc xe车車、轮、转
160辛
Ảnh bộ tân
TânxīnCay 辛、辞、辣
161辰
Ảnh bộ thần
ThầnchénNhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi) 辰、辱、晨
162辵(辶)
Ảnh bộ sước
SướcchuòChợt bước đi chợt dừng lại辶辵、这、近
163邑(阝)
Ảnh bộ ấp
ẤpyìVùng đất, đất phong cho quan阝 (phải)邑、都、那
164酉
Ảnh bộ dậu
DậuyǒuMột trong 12 địa chi 酉、酒、醒
165釆
Ảnh bộ biện
Biệnbiàn<Phân biệt 釆、番、释
166里
Ảnh bộ lý
LýlǐDặm; làng xóm 里、重、野
1678金
Ảnh bộ kim
KimjīnKim loại nói chung, vàng 金、针、钱
168長 (镸 , 长)
Ảnh bộ trường
TrườngchángDài, lớn (trưởng)镸、长長、张、帐
169門 (门)
Ảnh bộ môn
MônménCửa hai cánh门門、问、间
170阜 (阝- )
Ảnh bộ phụ
PhụfùĐống đất, gò đất阝 (trái)阜、队、阳
171隶
Ảnh bộ đãi
ĐãidàiKịp, kịp đến 隶、康、录
172隹
Ảnh bộ truy, chuy
Truy, chuyzhuīChim non 隹、集、雁
173雨
Ảnh bộ vũ
VũyǔMưa 雨、雪、雷
174青 (靑)
Ảnh bộ thanh
ThanhqīngMàu xanh靑青、清、请
175非
Ảnh bộ phi
PhifēiKhông 非、靠、罪
1769面 (靣)
Ảnh bộ diện
DiệnmiànMặt, bề mặt靣面、革、靴
177革
Ảnh bộ cách
CáchgéDa thú, thay đổi 革、鞋、鞭
178韋 (韦)
Ảnh bộ vi
ViwéiDa đã thuộc rồi韦韋、围、违
179韭
Ảnh bộ phỉ cửu
Phỉ, cửujiǔRau hẹ 韭、菲、葱
180音
Ảnh bộ âm
ÂmyīnÂm thanh, tiếng 音、章、竟
181頁(页)
Ảnh bộ hiệt
HiệtyèĐầu; trang giấy页頁、题、额
182風(凬, 风)
Ảnh bộ phong
PhongfēngGió凬、风風、飘、疯
183飛 (飞 )
Ảnh bộ phi
PhifēiBay飞飛、飘、翔
184食 (飠, 饣 )
Ảnh bộ thực
ThựcshíĂn飠、饣食、饭、馆
185首
Ảnh bộ thủ
ThủshǒuĐầu 首、道、馗
186香
Ảnh bộ hương
HươngxiāngMùi thơm 香、馨、馥
187馬 (马)
Ảnh bộ mã
MãmǎCon ngựa马馬、骑、骂
188骨
Ảnh bộ cốt
CốtgǔXương 骨、骼、髓
189高
Ảnh bộ cao
CaogāoCao 高、豪、亭
190>髟
Ảnh bộ bưu, tiêu
Bưu, tiêubiāoTóc dài 髟、鬓、鬟
191鬥 (斗)
Ảnh bộ đấu
ĐấudòuĐánh nhau斗鬥、争、战
192鬯
Ảnh bộ sưởng
SưởngchàngỦ rượu nếp 鬯、鬱、鬲
193鬲
Ảnh bộ cách
CáchgéNồi, chõ 鬲、融、隔
194鬼
Ảnh bộ quỷ
QuỷgǔiCon quỷ 鬼、魂、魄
19511魚 (鱼)
Ảnh bộ ngư
NgưyúCon cá鱼魚、鲜、鲤
196鳥(鸟)
Ảnh bộ điểu
ĐiểuniǎoCon chim鸟鳥、鸡、鸣
197鹵
Ảnh bộ lỗ
LỗlǔĐất mặn 鹵、盐、卤
198鹿
Ảnh bộ lộc
LộclùCon hươu 鹿、麓、麟
199麥 (麦)
Ảnh bộ mạch
MạchmòLúa mạch麦麥、秋、穗
200麻
Ảnh bộ ma
MamáCây gai 麻、磨、魔
20112黃
Ảnh bộ hoàng
HoànghuángMàu vàng 黃、横、黉
202黍
Ảnh bộ thử
ThửshǔLúa nếp 黍、黎、黏
203黑
Ảnh bộ hắc
HắchēiMàu đen 黑、墨、默
204黹
Ảnh bộ chỉ
ChỉzhǐMay áo, khâu vá 黹、黻、黼
20513黽
Ảnh bộ mãnh
MãnhmǐnLoài bò sát 黽、鼋、鼍
206鼎
Ảnh bộ đỉnh
ĐỉnhdǐngCái đỉnh 鼎、鼓、鼐
207鼓
Ảnh bộ cổ
CổgǔCái trống 鼓、瞽、鼙
208鼠
Ảnh bộ thử
ThửshǔCon chuột 鼠、鼬、鼹
20914鼻
Ảnh bộ tỵ
TỵbíCái mũi 鼻、鼾、齆
210齊 (斉 , 齐)
Ảnh bộ tề
TềqíBằng nhau斉、齐齊、剂、齋
21115齒(齿, 歯 )
Ảnh bộ xỉ
XỉchǐRăng齿、歯齒、龄、龈
21216龍(龙 )
Ảnh bộ long
LonglóngCon rồng>龙龍、袭、龛
213龜 (亀, 龟 )
Ảnh bộ quy
QuyguīCon rùa亀、龟龜、灵、鉴
21417龠
Ảnh bộ dược
DượcyuèSáo ba lỗ 龠、籥、龢

 

Có cần học thuộc toàn bộ 214 bộ thủ không?

Không cần học thuộc lòng toàn bộ 214 bộ thủ. Thay vào đó, người học nên tiếp cận bộ thủ một cách chọn lọc và có mục tiêu. Bộ thủ không phải để học vẹt hay ghi nhớ máy móc, mà đóng vai trò như chìa khóa giúp hiểu cấu tạo chữ Hán, từ đó hỗ trợ viết chữ, học từ vựng và ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn.

Xem thêm bài viết: 50 bộ thủ thường dùng

 

Nên học bộ thủ như thế nào cho đúng?

Thay vì học bộ thủ riêng lẻ, người học nên:

  • Nhận diện các bộ thủ thường gặp trong quá trình học, không cần học toàn bộ ngay từ đầu, mà tập trung vào những bộ xuất hiện nhiều trong giáo trình và bài đọc.
  • Mỗi bộ thường mang một trường nghĩa chung việc nắm được ý nghĩa nền này giúp người học không chỉ nhớ hình thức mà còn hiểu ý nghĩa của chữ.
  • Thay vì học bộ thủ riêng biệt, người học nên tìm hiểu bộ thủ ngay trong quá trình học từ vựng và chữ Hán cụ thể, để hiểu rõ cấu tạo và ý nghĩa của từng chữ.

Cách tiếp cận này giúp:

  • Nhờ nhận ra bộ quen thuộc, bạn có thể suy đoán nghĩa tương đối của chữ dù chưa từng học.
  • Hiểu cấu tạo giúp bạn viết đúng, ít nhầm lẫn và không còn xem chữ như một hình vẽ rời rạc.
  • Khi hiểu cả hình và nghĩa, bạn nhớ chữ chắc hơn và khó quên hơn so với học thuộc lòng.

 

Bộ thủ hỗ trợ việc học tiếng Trung ra sao?

  • Hỗ trợ viết chữ Hán: Nhận biết bộ thủ giúp bạn hiểu cấu trúc chữ và nhớ thứ tự nét (trái–phải, trên–dưới) dễ hơn, khi đã quen cách viết một bộ, bạn có thể áp dụng cho nhiều chữ khác, giảm việc phải ghi nhớ từng chữ một cách rời rạc.
  • Hỗ trợ học từ vựng: Bộ thủ giúp người học nắm được mối liên hệ nghĩa giữa các chữ Hán, những chữ cùng bộ thường thuộc cùng một nhóm ý nghĩa, vì bộ thủ thường mang tính gợi nghĩa.
  • Hỗ trợ ghi nhớ: Bộ thủ giúp tạo liên tưởng hình ảnh và câu chuyện nhỏ, giúp não bộ ghi nhớ tự nhiên hơn, thay vì học như “hình vẽ phức tạp”, bạn hiểu chữ là sự kết hợp của các phần có ý nghĩa, nên nhớ lâu và chắc hơn.

 

Xem thêm bài viết:

Chữ Hán là gì?

Cấu tạo chữ Hán

 

Series học các bộ thủ phổ biến

Bộ thứ 9: bộ nhân trong tiếng Trung

Bộ thứ 18: bộ đao trong tiếng Trung

Bộ thứ 30: bộ khẩu trong tiếng Trung

Bộ thứ 32: bộ thổ trong tiếng Trung

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon