Bộ Nhân (人) trong tiếng Trung - Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 9

Mục lục bài viết

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Nhân (人) đứng thứ 9, mang ý nghĩa liên quan đến con người và các mối quan hệ xã hội, đồng thời có biến thể (亻) khi cấu tạo chữ. Hoa Ngữ Quốc Tế CGE chia sẻ những kiến thức về bộ Nhân (人) giúp bạn vận dụng tiếng Trung hiệu quả hơn.

Thông tin cơ bản bộ Nhân (人):

  • Tên bộ thủ: Nhân
  • Dạng phồn thể:
  • Số nét: 2 nét
  • Ý nghĩa: Con người
  • Thứ tự nét bút: Phẩy (ノ), Mác (㇏)
  • Các biến thể: Bộ Nhân đứng (亻)
  • Cách đọc: /rén/

Bộ Nhân (人)
Bộ Nhân (人)
Biến thể của bộ Nhân
Biến thể của bộ Nhân

Vị trí của bộ Nhân (人) trong chữ Hán:

  • Khi đứng độc lập: Bộ Nhân (人) mang ý nghĩa chỉ loài người hoặc một người cụ thể.
  • Khi đứng bên trái (亻 – nhân đứng): Biểu thị sự che chở hoặc các hoạt động bao quát của con người.

 

Hướng dẫn cách viết bộ Nhân (人):

  • Nét 1 - Phẩy (ノ): Viết nét bút cong nhẹ dần sang phía dưới bên trái.
  • Nét 2 - Mác (㇏): Viết nét phẩy rồi đưa nét bút xiên xuống dưới về phía bên phải.
Thứ tự các nét viết của bộ Nhân (人)
Thứ tự các nét viết của bộ Nhân (人)
Thứ tự các nét viết của biến thể bộ Nhân
Thứ tự các nét viết của biến thể bộ Nhân

Bảng từ đơn chứa bộ Nhân (人) mang ý nghĩa liên quan đến con người và hoạt động của con người

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
rénngười
anh ấy
bạn
mensố nhiều (chỉ người)
zuòlàm, sáng tác
zhùở, cư trú
xìntin tưởng, thư từ
cơ thể
jiànkhỏe mạnh
xiūnghỉ ngơi
bǎobảo vệ, giữ
hòuchờ đợi
dựa vào
使shǐkhiến cho, sai bảo
cóngđi theo, từ
huìbiết, hội họp
phù hợp, gộp lại
giống như
lìngra lệnh, khiến cho
bànbạn đồng hành
huǒnhóm người, đồng bọn

Bảng từ ghép chứa bộ Nhân (人)liên quan đến đời sống và xã hội

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
作家zuòjiānhà văn
rénnhân ái
伙食huǒshíchế độ ăn uống
伴侣bànlǚbạn đời
你自己nǐ zìjǐchính bạn
他自己tā zìjǐchính anh ấy
休息xiūxinghỉ ngơi
保护bǎohùbảo vệ
依靠yīkàodựa dẫm
伤心shāngxīnđau lòng
可靠kěkàođáng tin cậy
伤害shānghàilàm tổn thương
人生rénshēngcuộc đời
人口rénkǒudân số
人类rénlèinhân loại
他人tārénngười khác
个人gèréncá nhân
人才réncáinhân tài
代表dàibiǎođại biểu
信念xìnniànniềm tin
会话huìhuàhội thoại
伙伴huǒbànđối tác

Bảng ví dụ các mẫu câu có từ vựng chứa bộ Nhân (人)

Từ vựngPinyinCâu ví dụNghĩa của câu
信心xìnxīn我对自己很有信心。Tôi rất tự tin vào chính mình.
保护bǎohù我们要保护自然环境。Chúng ta cần phải bảo vệ môi trường tự nhiên.
人才réncái这家公司需要很多人才。Công ty này cần rất nhiều nhân tài.
代表dàibiǎo他是代表我们去开会的。Anh ấy đại diện chúng tôi đi họp.
依靠yīkào孩子总是喜欢依靠父母。Con cái luôn thích dựa dẫm vào cha mẹ.
人生rénshēng每个人都有不同的人生。Mỗi người đều có một cuộc đời khác nhau.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon