Bộ Thổ (土) Trong Tiếng Trung - Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 32

Mục lục bài viết

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung cơ bản, bộ Thổ (土) là bộ thủ thứ 32, mang ý nghĩa chỉ đất, nền đất, địa hình và những sự vật liên quan đến mặt đất. Trong series này, Hoa Ngữ Quốc Tế CGE mang đến cho bạn kiến thức về bộ Thổ (土), giúp quá trình học chữ Hán trở nên hiệu quả hơn.

Thông tin cơ bản bộ Thổ (土):

  • Tên bộ thủ: Thổ
  • Dạng phồn thể:
  • Số nét: 3 nét
  • Ý nghĩa: Đất, thổ nhưỡng
  • Thứ tự nét bút: Ngang (一), Sổ (丨), Ngang dài (一)
  • Cách đọc: /tǔ/

Bộ Thổ (土)
Bộ Thổ (土)

Vị trí của bộ Thổ (土) trong chữ Hán:

  • Khi ở vị trí bên trái: Bộ Thổ (土) thường chỉ các loại đất đai cụ thể, địa danh.
  • Khi ở vị trí bên dưới: Bộ Thổ (土) mang ý nghĩa biểu thị sự vững chãi, nền tảng.
  • Khi đứng độc lập: Bộ Thổ (土) mang ý nghĩa là đất, đất canh tác, đại diện cho hành thổ trong ngũ hành.

 

Hướng dẫn cách viết bộ Thổ (土):

  • Nét 1 - Ngang (一): Viết một nét ngang ngắn từ trái sang phải ở phía trên.
  • Nét 2 - Sổ (丨): Viết một nét dọc thẳng đứng cắt qua chính giữa nét ngang thứ nhất.
  • Nét 3 - Ngang (一): Viết một nét ngang dài hơn nét đầu tiên để làm chân đế vững chắc.
Thứ tự các nét viết của bộ Thổ (土)
Thứ tự các nét viết của bộ Thổ (土)

Bảng từ đơn chứa bộ Thổ (土) mang ý nghĩa liên quan đến đất đai và vật liệu

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
/tǔ/đất, thổ
/dì/đất, mặt đất
/zhǐ/địa chỉ
/qiáng/bức tường
/chǎng/sân, bãi, nơi chốn
/chéng/thành trì, thành phố
/mù/mộ, phần mộ
/mái/chôn
/fén/nấm mồ
/jī/nền móng, cơ sở
/kuài/miếng, cục
/pō/sườn, dốc
/jiān/kiên cố, vững chắc
/tán/cái đài, cái bệ
/diàn/đệm, lót
/tǎ/tháp
/tián/lấp đầy, đắp đất

Bảng từ ghép chứa bộ Thổ (土) liên quan đến các khái niệm địa lý và môi trường

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
土地/tǔdì/đất đai
土壤/tǔrǎng/thổ nhưỡng, đất canh tác
国土/guótǔ/lãnh thổ quốc gia
工地/gōngdì/công trường
地方/dìfāng/địa phương, nơi chốn
地点/dìdiǎn/địa điểm
地区/dìqū/khu vực
地面/dìmiàn/mặt đất
地球/dìqiú/trái đất
地铁/dìtiě/tàu điện ngầm
地图/dìtú/bản đồ
地震/dìzhèn/động đất
基地/jīdì/căn cứ, nền tảng
城墙/chéngqiáng/tường thành
增地/zēngdì/mở rộng đất
墓地/mùdì/nghĩa địa
坟地/féndì/đất chôn cất, khu mộ
坏地/huàidì/vùng đất xấu (nghĩa bóng: môi trường xấu)

Bảng ví dụ các mẫu câu có từ vựng chứa bộ Thổ (土)

Từ vựngPinyinCâu ví dụNghĩa của câu
土地/tǔdì/农民们正在这片土地上耕种。Những người nông dân đang cày cấy trên mảnh đất này.
地球/dìqiú/地球是我们共同的家园。Trái đất là ngôi nhà chung của chúng ta.
地图/dìtú/他正在看地图找去超市的路。Anh ấy đang xem bản đồ để tìm đường đến siêu thị.
工地/gōngdì/爸爸在建筑工地工作。Bố đang làm việc tại công trường xây dựng.
垃圾/lājī/请不要把垃圾扔在地面上。Xin đừng vứt rác lên trên mặt đất.
地方/dìfāng/这个地方的风景非常美。Phong cảnh ở nơi này vô cùng đẹp.
城墙/chéngqiáng/这座城市的古城墙很坚固。Tường thành cổ của thành phố này rất kiên cố.
地震/dìzhèn/昨晚发生了一次小地震。Một trận động đất nhỏ đã xảy ra vào tối qua.
地区/dìqū/这个地区的土壤非常肥沃。Thổ nhưỡng của khu vực này rất màu mỡ.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon