Chữ Hán
30-07-2025 11:53:32
Bộ Đại (大) là bộ thứ 37 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung mang ý nghĩa to lớn, vĩ đại. Thông tin cơ bản về bộ Đại (大) - Số nét: 3 nét - Cách đọc: /dà/ - Thứ tự nét bút: Ngang (一), Phẩy (ノ), Mác (㇏)
Xem thêm
22-07-2025 15:28:14
Bộ Điền (田) là bộ thứ 102 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa là ‘ruộng’, ‘đồng ruộng’, biểu trưng cho nông nghiệp, đất đai - Số nét: 5 nét - Cách đọc: /tián/ - Thứ tự nét bút: Sổ (丨), Ngang chiết (𠃍), Ngang (一), Sổ (丨), Ngang (一)
Xem thêm
22-07-2025 15:09:06
Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Ngưu (牛) giữ vị trí thứ 93, mang ý nghĩa liên quan đến con trâu, sức mạnh, sự cần cù và lao động, đồng thời có biến thể (⺧) khi cấu tạo chữ.
Xem thêm
17-07-2025 10:23:19
Trong 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Thảo (艹) xếp thứ 140, mang ý nghĩa chỉ cỏ cây, thực vật, thảo mộc và những sự vật liên quan đến thiên nhiên, bộ này có biến thể là (艸).
Xem thêm
17-07-2025 10:06:11
Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Nữ (女) xếp thứ 38, mang ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, sự mềm mại và những đặc điểm gắn với nữ giới.
Xem thêm
03-07-2025 11:14:42
Bộ Nhật (日) là bộ thứ 72 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung biểu đạt ý nghĩa về thời gian, ánh sáng.
Xem thêm
03-07-2025 10:49:21
Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Nhục (肉) xếp thứ 130, mang ý nghĩa liên quan đến thịt, cơ thể, nội tạng và các bộ phận bên trong của con người, đồng thời có biến thể (月).
Xem thêm
03-07-2025 10:35:48
Bộ Nguyệt (月) là bộ thủ thứ 74 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến mặt trăng, thời gian, tháng và trong nhiều trường hợp còn biểu thị các bộ phận cơ thể khi là biến thể của bộ Nhục (月).
Xem thêm
03-07-2025 10:13:09
Bộ Ngọc (玉) là bộ thủ thứ 96 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến ngọc, đá quý, sự quý giá, tinh khiết và vẻ đẹp cao quý.
Xem thêm