Bộ Thảo (艹) trong tiếng Trung - Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 140

Mục lục bài viết

Trong 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Thảo (艹) xếp thứ 140, mang ý nghĩa chỉ cỏ cây, thực vật, thảo mộc và những sự vật liên quan đến thiên nhiên, bộ này có biến thể là (艸). Hoa Ngữ Quốc Tế CGE chia sẻ những kiến thức về bộ Thảo (艹) hỗ trợ người học nâng cao hiệu quả học chữ Hán.

Thông tin cơ bản về bộ Thảo (艹):

  • Tên bộ thủ: Bộ Thảo
  • Dạng phồn thể:
  • Số nét: 3 nét (dạng biến thể 艹)
  • Ý nghĩa: Cỏ, các loài thực vật thân thảo, cây cỏ.
  • Thứ tự nét bút: Ngang (一), Sổ (丨), Sổ (丨)
  • Các biến thể: 艸 (dạng gốc khi đứng độc lập)
  • Cách đọc: /cǎo/

Bộ Thảo (艹)
Bộ Thảo (艹)

Vị trí của bộ Thảo (艹) trong tiếng Hán:

  • Khi nằm ở phía trên: Bộ Thảo (艹) biểu thị ý nghĩa chữ đó liên quan đến thực vật, các loài hoa.
  • Khi đứng độc lập: Bộ Thảo viết dạng phồn thể 艸 có ý nghĩa là những bụi cỏ mọc trên mặt đất.

 

Hướng dẫn cách viết bộ Thảo (艹):

  • Nét 1 - Ngang (一): Viết một nét ngang ngắn từ trái sang phải.
  • Nét 2 - Sổ (丨): Viết một nét dọc ngắn xuyên qua phía bên trái nét ngang.
  • Nét 3 - Sổ (丨): Viết một nét dọc ngắn xuyên qua phía bên phải nét ngang.
Thứ tự các nét viết của bộ Thảo (艹)
Thứ tự các nét viết của bộ Thảo (艹)

Bảng từ đơn chứa bộ Thảo (艹) mang ý nghĩa thực vật

Từ vựngPinyinNghĩa
/huā/hoa, bông
/cǎo/cỏ
/chá/trà
/cài/rau, món ăn
/yào/thuốc
/lán/màu xanh lam
/miáo/mầm, cây non
/fāng/thơm
/hé/sen
/lián/hoa sen
/téng/dây leo
/luò/rơi, rụng
/zhēng/hấp
/kǔ/đắng, khổ
/cōng/hành lá
/suàn/tỏi
/xīn/củi
/báo/bó/mỏng, nhạt
/lěi/nụ hoa
/yùn/tích tụ, hàm chứa

Bảng từ ghép chứa bộ Thảo (艹) mang ý nghĩa liên quan trực tiếp đến thực vật và thảo mộc

Từ vựngPinyinNghĩa
花朵/huā duǒ/đóa hoa
花草/huā cǎo/hoa cỏ
花园/huā yuán/vườn hoa
花瓶/huā píng/bình hoa
花生/huā shēng/đậu phộng
花茶/huā chá/trà hoa
花瓣/huā bàn/cánh hoa
草地/cǎo dì/bãi cỏ
草原/cǎo yuán/thảo nguyên
草莓/cǎo méi/dâu tây
草药/cǎo yào/thuốc thảo dược
草本/cǎo běn/thực vật thân mềm
青菜/qīng cài/rau xanh
菠菜/bō cài/rau chân vịt
茶叶/chá yè/lá trà
茶花/chá huā/hoa trà
茄子/qié zi/cà tím
药草/yào cǎo/thảo dược
药材/yào cái/dược liệu
药品/yào pǐn/dược phẩm
荒草/huāng cǎo/cỏ hoang
荔枝/lì zhī/quả vải
莲花/lián huā/hoa sen
莲藕/lián ǒu/củ sen
莓果/méi guǒ/quả mọng
菜单/cài dān/thực đơn
菜市/cài shì/chợ thực phẩm
菊花/jú huā/hoa cúc
荷叶/lián yè/lá sen
苦瓜/kǔ guā/mướp đắng
苗圃/miáo pǔ/vườn ươm
芝麻/zhī ma/mè (vừng)
芒果/máng guǒ/xoài
芦苇/lú wěi/lau sậy
芦荟/lú huì/lô hội
芹菜/qín cài/cần tây
萝卜/luó bo/củ cải
薄荷/bò hé/bạc hà
蘑菇/mó gū/nấm
蓬松/péng sōng/mềm mại, phồng
蕃茄/fān qié/cà chua
蕉叶/jiāo yè/lá chuối
蕨类/jué lèi/dương xỉ
薯条/shǔ tiáo/khoai tây chiên
芥菜/jiè cài/cải bẹ (cải đắng)
苹果/píng guǒ/quả táo
萝卜/luó bo/củ cải
香蕉/xiāng jiāo/chuối
草莓/cǎo méi/dâu tây

Bảng ví dụ các mẫu câu có từ vựng chứa bộ Thảo (艹)

Từ vựngPinyinCâu ví dụNghĩa của câu
花园/huā yuán/我们的花园里开了很多红色的花。Trong vườn hoa của chúng tôi nở rất nhiều hoa màu đỏ.
草莓/cǎo méi/我非常喜欢吃草莓。Tôi vô cùng thích ăn dâu tây.
苹果/píng guǒ/他在桌子上放了一个红苹果。Anh ấy đặt một quả táo đỏ lên trên bàn.
菜单/cài dān/服务员,请给我看一下菜单。Phục vụ, làm ơn cho tôi xem thực đơn một chút.
茶叶/chá yè/这种茶叶的味道非常香。Mùi vị của loại lá trà này rất thơm.
药品/yào pǐn/这种药品必须在医生的指导下使用。Loại dược phẩm này phải sử dụng dưới sự hướng dẫn của bác sĩ.
菊花/jú huā/秋天的时候,公园里的菊花都开了。Vào mùa thu, hoa cúc trong công viên đều nở rộ.
芒果/máng guǒ/这种芒果又甜又好。Loại xoài này vừa ngọt vừa ngon.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon