Chữ Hán

Chữ Hán

25-06-2025 09:35:55

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung cơ bản, bộ Thổ (土) là bộ thủ thứ 32, mang ý nghĩa chỉ đất, nền đất, địa hình và những sự vật liên quan đến mặt đất.
Xem thêm

25-06-2025 09:16:58

Bộ Kim (金) là bộ thứ 167 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung mang ý nghĩa gắn liền với kim loại, sự cứng cáp trong Hán tự.
Xem thêm

25-06-2025 09:02:22

Bộ Mộc (木) là bộ thủ thứ 75 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến cây cối, gỗ, thực vật, sự sinh trưởng và các vật liệu có nguồn gốc từ gỗ.
Xem thêm

25-06-2025 08:49:15

Bộ Hỏa (火) là bộ thủ thứ 86 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, biểu đạt ý nghĩa về lửa, nhiệt và năng lượng, đồng thời có biến thể là (灬) khi tham gia cấu tạo chữ Hán.
Xem thêm

20-06-2025 08:56:37

Bộ Thủy (水) là bộ thủ thứ 85 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa chỉ nước, chất lỏng, và những hiện tượng liên quan đến nước, đồng thời có các biến thể (氵) và (冫).
Xem thêm

19-06-2025 15:32:00

Bộ Khẩu (口) là bộ thủ số 30 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến miệng, lời nói, âm thanh và các hoạt động giao tiếp.
Xem thêm

11-06-2025 08:47:29

Bộ Đao (刀) là bộ thứ 18 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung mang ý nghĩa là dao, đao, biểu trưng cho sự cắt, chia - Số nét: 2 nét - Cách đọc: /dāo/ - Thứ tự nét bút: Ngang gập móc (㇆), Phẩy (ノ) - Các biến thể: 刂 (thường gọi là bộ Đao đứng)
Xem thêm

10-06-2025 16:52:24

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Nhân (人) đứng thứ 9, mang ý nghĩa liên quan đến con người và các mối quan hệ xã hội, đồng thời có biến thể (亻) khi cấu tạo chữ.
Xem thêm

06-06-2025 13:36:33

Trong 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Tâm (心) xếp thứ 61, mang ý nghĩa chỉ trái tim, tâm hồn, tình cảm, cảm xúc và tư duy của con người, với các biến thể thường gặp là (忄) và (㣺).
Xem thêm
zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon