Chữ Hán

Chữ Hán

03-07-2025 10:49:21

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Nhục (肉) xếp thứ 130, mang ý nghĩa liên quan đến thịt, cơ thể, nội tạng và các bộ phận bên trong của con người, đồng thời có biến thể (月).
Xem thêm

03-07-2025 10:35:48

Bộ Nguyệt (月) là bộ thủ thứ 74 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến mặt trăng, thời gian, tháng và trong nhiều trường hợp còn biểu thị các bộ phận cơ thể khi là biến thể của bộ Nhục (月).
Xem thêm

03-07-2025 10:13:09

Bộ Ngọc (玉) là bộ thủ thứ 96 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến ngọc, đá quý, sự quý giá, tinh khiết và vẻ đẹp cao quý.
Xem thêm

25-06-2025 09:35:55

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung cơ bản, bộ Thổ (土) là bộ thủ thứ 32, mang ý nghĩa chỉ đất, nền đất, địa hình và những sự vật liên quan đến mặt đất.
Xem thêm

25-06-2025 09:16:58

Bộ Kim (金) là bộ thứ 167 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung mang ý nghĩa gắn liền với kim loại, sự cứng cáp trong Hán tự.
Xem thêm

25-06-2025 09:02:22

Bộ Mộc (木) là bộ thủ thứ 75 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến cây cối, gỗ, thực vật, sự sinh trưởng và các vật liệu có nguồn gốc từ gỗ.
Xem thêm

25-06-2025 08:49:15

Bộ Hỏa (火) là bộ thủ thứ 86 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, biểu đạt ý nghĩa về lửa, nhiệt và năng lượng, đồng thời có biến thể là (灬) khi tham gia cấu tạo chữ Hán.
Xem thêm

20-06-2025 08:56:37

Bộ Thủy (水) là bộ thủ thứ 85 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa chỉ nước, chất lỏng, và những hiện tượng liên quan đến nước, đồng thời có các biến thể (氵) và (冫).
Xem thêm

19-06-2025 15:32:00

Bộ Khẩu (口) là bộ thủ số 30 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến miệng, lời nói, âm thanh và các hoạt động giao tiếp.
Xem thêm
zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon