Bộ Nữ (女) trong tiếng Trung - Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 38

Mục lục bài viết

Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Nữ (女) xếp thứ 38, mang ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, sự mềm mại và những đặc điểm gắn với nữ giới. Hoa Ngữ Quốc Tế CGE chia sẻ những kiến thức về bộ Nữ (女), hỗ trợ người học nâng cao khả năng ghi nhớ chữ Hán hiệu quả.

Thông tin cơ bản bộ Nữ (女):

  • Tên bộ thủ: Nữ
  • Dạng phồn thể:
  • Số nét: 3 nét
  • Ý nghĩa: Con gái, phụ nữ, thuộc về phái yếu
  • Thứ tự nét bút: Phẩy Chấm (ㄑ), Phẩy (ノ), Ngang (一)
  • Cách đọc: /nǚ/

Bộ Nữ (女)
Bộ Nữ (女)

Vị trí của bộ Nữ (女) trong chữ Hán:

  • Khi đứng độc lập: Bộ Nữ (女) mang ý nghĩa trực tiếp là người phụ nữ hoặc con gái.
  • Khi đứng bên trái: Bộ Nữ (女) thường liên quan đến giới tính, gia đình, tính cách, trạng thái.
  • Khi nằm phía dưới: Bộ Nữ (女) xuất hiện trong một số chữ, vẫn giữ nghĩa liên quan đến nữ giới.

 

Hướng dẫn cách viết bộ Nữ (女):

  • Nét 1 - Phẩy Chấm (ㄑ): Viết nét phẩy xuống dưới sang trái rồi viết nét chấm dài sang phải.
  • Nét 2 - Phẩy (ノ): Viết một nét phẩy dài cắt qua nét thứ nhất.
  • Nét 3 - Ngang (一): Viết một nét ngang dài từ trái qua phải và cắt ngang qua cả hai nét trước đó.
Thứ tự các nét viết của bộ Nữ (女)
Thứ tự các nét viết của bộ Nữ (女)

Bảng từ đơn chứa bộ Nữ (女) mang ý nghĩa về nữ giới mối quan hệ gia đình

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
/nǚ/Nữ, con gái
/tā/Cô ấy
/mā/Mẹ
/mèi/Em gái
/jiě/Chị gái
/qī/Vợ
/wá/Em bé (trai/gái)
/sǎo/Chị dâu
/jiāo/Dịu dàng, kiều diễm
/wǔ/Duyên dáng
/hūn/Hôn nhân
/jià/Lấy chồng
/fù/Phụ nữ có gia đình
/gū/Cô, dì (chị của bố)
/yí/Dì (chị của mẹ)
/niáng/Mẹ, cô gái trẻ
/fēi/Phi tần
/nú/Nô lệ
/zhuāng/Trang điểm
/dí/Vợ cả, chính thất
/mǔ/Bảo mẫu

Bảng từ ghép chứa bộ Nữ (女) ý nghĩa liên quan đến phụ nữ và các mối quan hệ

Từ vựngPinyinNghĩa tiếng Việt
女孩/nǚ hái/Bé gái, con gái
女人/nǚ rén/Phụ nữ, đàn bà
女儿/nǚ ér/Con gái (ruột)
女士/nǚ shì/Quý bà, phụ nữ (lịch sự)
女友/nǚ yǒu/Bạn gái
女神/nǚ shén/Nữ thần
女皇/nǚ huáng/Nữ hoàng
女王/nǚ wáng/Nữ vương
女婿/nǚ xù/Con rể
女工/nǚ gōng/Nữ công nhân
女仆/nǚ pú/Nữ hầu, người hầu gái
女巫/nǚ wū/Phù thủy
女装/nǚ zhuāng/Trang phục nữ
女警/nǚ jǐng/Nữ cảnh sát
女郎/nǚ láng/Thiếu nữ, cô gái trẻ
女婴/nǚ yīng/Bé gái sơ sinh
女声/nǚ shēng/Giọng nữ
女星/nǚ xīng/Minh tinh, ngôi sao nữ
女模/nǚ mó/Người mẫu nữ
女兵/nǚ bīng/Nữ binh
女鬼/nǚ guǐ/Ma nữ
女厕/nǚ cè/Nhà vệ sinh nữ
女团/nǚ tuán/Nhóm nhạc nữ
女伴/nǚ bàn/Bạn đồng hành nữ
妇女/fù nǚ/Phụ nữ (nói chung)
姐姐/jiě jie/Chị gái
妹妹/mèi mei/Em gái
姑娘/gū niang/Thiếu nữ
嫂子/sǎo zi/Chị dâu
妻子/qī zi/Vợ

Bảng ví dụ các mẫu câu có từ vựng chứa bộ Nữ (女)

Từ vựngPinyinCâu ví dụNghĩa của câu
女儿/nǚ ér/我的女儿很听话。Con gái của tôi rất nghe lời.
妈妈/mā ma/妈妈每天都为我做饭。Mẹ mỗi ngày đều nấu cơm cho tôi.
姐姐/jiě jie/姐姐喜欢穿漂亮的连衣裙。Chị gái thích mặc váy liền thân đẹp.
女友/nǚ yǒu/他的女友是一名女警。Bạn gái của anh ấy là một nữ cảnh sát.
妻子/qī zi/他的妻子是一个贤惠的女人。Vợ của anh ấy là một người phụ nữ hiền thục.
女孩/nǚ hái/这个女孩长得很像她的妈妈。Bé gái này trưởng thành rất giống mẹ của cô bé.
姑娘/gū niang/那位姑娘正在台上唱歌。Cô gái đó đang ở trên đài hát ca.
女王/nǚ wáng/她在舞台上就像一位女王。Cô ấy ở trên vũ đài giống như một vị nữ vương.
女星/nǚ xīng/很多影迷都喜欢这位女星。Rất nhiều người hâm mộ điện ảnh đều thích nữ minh tinh này.
嫂子/sǎo zi/嫂子正在厨房里忙碌。Chị dâu đang ở trong nhà bếp bận rộn.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon