2245 từ vựng HSK 3, giáo trình mới 3.0 - Có file Excel
HSK 3 phiên bản mới 3.0 đánh dấu bước chuyển từ sơ cấp lên trung cấp, yêu cầu người học sử dụng tiếng Trung linh hoạt hơn trong học tập, công việc và giao tiếp đời sống. Ở cấp độ này, người học cần nắm vững 2245 từ vựng nền tảng, bao gồm 1272 từ của HSK 1–2 và 973 từ vựng mới bổ sung riêng cho HSK 3.
Danh sách từ vựng HSK 3 được mở rộng mạnh về chủ đề và ngữ cảnh sử dụng, như: trình bày ý kiến cá nhân, mô tả sự việc – cảm xúc, kể lại trải nghiệm, học tập – công việc, giao tiếp xã hội, tình huống thực tế thường gặp trong đời sống và môi trường học đường. Người học không chỉ hiểu nghĩa từ đơn lẻ mà còn biết vận dụng từ vựng vào câu dài và hội thoại hoàn chỉnh.
Bộ từ vựng HSK 3 yêu cầu:
- Nhận diện và ghi nhớ hệ thống 2245 chữ Hán thông dụng
- Nắm chắc pinyin, loại từ và nghĩa tiếng Việt
- Hiểu cách dùng từ trong nhiều cấu trúc câu khác nhau
- Sẵn sàng cho việc luyện thi HSK 3 theo chuẩn mới và học tiếp lên HSK 4
👉 CGE đã tổng hợp đầy đủ 2245 từ vựng HSK 3 (3.0) trong file Excel, kế thừa trọn bộ HSK 1–2 và bổ sung 973 từ mới, trình bày logic, dễ tra cứu và dễ học

Tổng hợp 2245 từ vựng HSK 3 phiên bản HSK 3.0 mới nhất
| STT | Từ tiếng trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
| 1 | 安心 | /ān xīn/ | động từ | Yên tâm | 你可以安心工作,我来照顾孩子。 | /Nǐ kěyǐ ānxīn gōngzuò, wǒ lái zhàogù háizi/ | Bạn có thể yên tâm làm việc, tôi sẽ chăm sóc con. |
| 2 | 安排 | /ān pái/ | động từ | Sắp xếp, bố trí | 老师安排了明天的课程表。 | /Lǎoshī ānpái le míngtiān de kèchéngbiǎo/ | Giáo viên đã sắp xếp thời khóa biểu cho ngày mai. |
| 3 | 安装 | /ān zhuāng/ | động từ | Lắp đặt, cài đặt | 我正在(tô đỏ 安装)新软件。 | /Wǒ zhèngzài ānzhuāng xīn ruǎnjiàn/ | Tôi đang cài đặt phần mềm mới. |
| 4 | 按 | /àn/ | động từ | Ấn, bấm, nhấn | 他正在按门铃。 | /Tā zhèngzài àn ménlíng/ | Anh ấy đang ấn chuông cửa. |
| 5 | 按照 | /ànzhào/ | giới từ | Theo, dựa theo | 我会按照时间表工作。 | /Wǒ huì ànzhào shíjiān biǎo gōngzuò/ | Tôi sẽ làm việc theo lịch trình. |
| 6 | 把 | /bǎ/ | giới từ | Đem, lấy | 请把书放在桌子上。 | /Qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng/ | Hãy đặt sách lên bàn. |
| 7 | 把 | /bǎ/ | lượng từ | Cái (dùng cho đồ vật có tay cầm) | 他买了(tô đỏ一把)伞。 | /Tā mǎile yì bǎ sǎn/ | Anh ấy đã mua một cái ô. |
| 8 | 把握 | /bǎwò/ | động từ | Nắm chắc, nắm bắt | 他把握住了这个机会。 | /Tā bǎwò zhù le zhège jīhuì/ | Anh ấy đã nắm bắt chắc cơ hội này. |
| 9 | 白 | /bái/ | phó từ | Uổng công, vô ích | 我白跑了一趟。 | /Wǒ bái pǎo le yí tàng/ | Tôi chạy đi một chuyến uổng công. |
| 10 | 白菜 | /báicài/ | danh từ | Cải trắng | 我喜欢吃白菜。 | /Wǒ xǐhuan chī báicài/ | Tôi thích ăn cải trắng. |
| 11 | 班级 | /bānjí/ | danh từ | Lớp học | 我们班级有二十个学生。 | /Wǒmen bānjí yǒu èrshí gè xuéshēng/ | Lớp chúng tôi có 20 học sinh. |
| 12 | 搬 | /bān/ | động từ | Chuyển, dời | 我明天要搬家。 | /Wǒ míngtiān yào bānjiā/ | Ngày mai tôi phải chuyển nhà đi. |
| 13 | 搬家 | /bānjiā/ | động từ | Chuyển nhà | |||
| 14 | 板 | /bǎn/ | danh từ | Tấm gỗ, miếng ván | 他坐在一块木板上。 | /Tā zuò zài yí kuài mùbǎn shàng/ | Anh ấy đang ngồi trên một tấm ván gỗ. |
| 15 | 办理 | /bànlǐ/ | động từ | Xử lý, làm thủ tục | 我去银行办理银行卡。 | /Wǒ qù yínháng bànlǐ yínhángkǎ/ | Tôi đến ngân hàng để làm thẻ ngân hàng. |
| 16 | 保 | /bǎo/ | động từ | Bảo vệ, giữ gìn | 那个保安很热情。 | /Nàgè bǎo’ān hěn rèqíng/ | Anh bảo vệ đó rất nhiệt tình. |
| 17 | 保安 | /bǎo’ān/ | danh từ | Bảo vệ (người) | |||
| 18 | 保持 | /bǎochí/ | động từ | Giữ gìn, duy trì | (tô đỏ 保持)健康很重要。 | /Bǎochí jiànkāng hěn zhòngyào/ | Duy trì sức khỏe là rất quan trọng. |
| 19 | 保存 | /bǎocún/ | động từ | Bảo tồn, lưu giữ | 请保存这个文件。 | /Qǐng bǎocún zhège wénjiàn/ | Hãy lưu giữ tài liệu này. |
| 20 | 保护 | /bǎohù/ | động từ | Bảo vệ | 我们要保护环境。 | /Wǒmen yào bǎohù huánjìng/ | Chúng ta phải bảo vệ môi trường. |
| 21 | 保留 | /bǎoliú/ | động từ | Giữ lại | 这些东西要保留吗? | /Zhèxiē dōngxi yào bǎoliú ma?/ | Những đồ vật này cần giữ lại không? |
| 22 | 保险 | /bǎoxiǎn/ | danh từ | Bảo hiểm | 他买了健康保险。 | /Tā mǎi le jiànkāng bǎoxiǎn/ | Anh ấy đã mua bảo hiểm sức khỏe. |
| 23 | 保证 | /bǎozhèng/ | động từ | Cam đoan, đảm bảo | 我保证不迟到。 | /Wǒ bǎozhèng bù chídào/ | Tôi đảm bảo sẽ không đến muộn. |
| 24 | 报 | /bào/ | danh từ | Báo, giấy báo | 他的事迹终于见(tô đỏ报)了。 | /Tā de shìjì zhōngyú jiàn bào le/ | Cuối cùng sự việc của anh ấy cũng được đăng báo. |
| 25 | 报到 | /bàodào/ | động từ | Báo danh có mặt | 新学生要先报到。 | /Xīn xuéshēng yào xiān bàodào/ | Học sinh mới phải báo danh trước. |
| 26 | 报道 | /bàodào/ | động từ | Đưa tin | 新闻报道了这件事。 | /Xīnwén bàodào le zhè jiàn shì/ | Tin tức đã đưa tin về việc này. |
| 27 | 报告 | /bàogào/ | danh từ | Báo cáo | 他写了一个报告。 | /Tā xiě le yí gè bàogào/ | Anh ấy đã viết một bản báo cáo. |
| động từ | Báo cáo | 周末我要跟领导报告这个活动。 | /Zhōumò wǒ yào gēn lǐngdǎo bàogào zhège huódòng/ | Cuối tuần tôi phải báo cáo với lãnh đạo về hoạt động này. | |||
| 28 | 背 | /bēi/ | động từ | Mang, đeo (trên lưng) | 他背着一个书包。 | /Tā bēi zhe yí gè shūbāo/ | Anh ấy đang đeo một cái cặp. |
| 29 | 北部 | /běibù/ | danh từ | Khu vực phía bắc | 中国的北部很冷。 | /Zhōngguó de běibù hěn lěng/ | Miền Bắc Trung Quốc rất lạnh. |
| 30 | 背 | /bèi/ | danh từ | Lưng | 我的背有点疼。 | /Wǒ de bèi yǒudiǎn téng/ | Lưng của tôi đang hơi đau. |
| 31 | 背后 | /bèihòu/ | danh từ | Phía sau | 他站在我背后。 | /Tā zhàn zài wǒ bèihòu/ | Anh ấy đứng phía sau tôi. |
| 32 | 被 | /bèi/ | giới từ | Bị (dùng trong câu bị động) | 花被风吹走了。 | /Huā bèi fēng chuī zǒu le/ | Hoa bị gió thổi bay đi mất rồi. |
| 33 | 被子 | /bèizi/ | danh từ | Chăn | 晚上天气冷,你们要盖被子。 | /Wǎnshàng tiānqì lěng, nǐmen yào gài bèizi/ | Ban đêm trời lạnh, các bạn phải nhớ đắp chăn. |
| 34 | 本来 | /běnlái/ | phó từ | Vốn dĩ, ban đầu | 我本来不想去。 | /Wǒ běnlái bù xiǎng qù/ | Ban đầu tôi không muốn đi. |
| 35 | 本领 | /běnlǐng/ | danh từ | Bản lĩnh, khả năng | 他的(tô đỏ 本领)让人佩服。 | /Tā de běnlǐng ràng rén pèifú/ | Năng lực của anh ấy khiến người khác nể phục. |
| 36 | 本事 | /běnshi/ | danh từ | Tài năng, năng lực | 她很有本事。 | /Tā hěn yǒu běnshi/ | Cô ấy rất giỏi giang. |
| 37 | 比较 | /bǐjiào/ | phó từ | Khá, tương đối | 今天比较冷。 | /Jīntiān bǐjiào lěng/ | Hôm nay khá lạnh. |
| 38 | 比例 | /bǐlì/ | danh từ | Tỷ lệ | 男女比例差不多。 | /Nánnǚ bǐlì chàbuduō/ | Tỷ lệ nam nữ gần như bằng nhau. |
| 39 | 比赛 | /bǐsài/ | danh từ | Thi đấu, cuộc thi | 我们明天有一个篮球比赛。 | /Wǒmen míngtiān yǒu yí gè lánqiú bǐsài/ | Ngày mai chúng tôi có một cuộc thi bóng rổ. |
| 40 | 必然 | /bìrán/ | phó từ | Chắc chắn, tất nhiên | 努力(tô đỏ 必然)成功。 | /Nǔlì bìrán chénggōng/ | Chăm chỉ chắc chắn sẽ thành công. |
| 41 | 必要 | /bìyào/ | tính từ | Cần thiết | 我觉得没有必要去。 | /Wǒ juéde méiyǒu bìyào qù/ | Tôi thấy không cần thiết phải đi. |
| 42 | 变化 | /biànhuà/ | động từ | Thay đổi, biến đổi | 天气有点变化。 | /Tiānqì yǒudiǎn biànhuà/ | Thời tiết có chút thay đổi. |
| 43 | 变为 | /biànwéi/ | động từ | Trở thành | 冰变为了水。 | /Bīng biànwéi le shuǐ/ | Nước đá đã biến thành nước. |
| 44 | 标题 | /biāotí/ | danh từ | Tiêu đề | 请写一个好标题。 | /Qǐng xiě yí gè hǎo biāotí/ | Hãy viết một tiêu đề hay. |
| 45 | 标准 | /biāozhǔn/ | tính từ | Tiêu chuẩn | 他中文说得很标准。 | /Tā zhōngwén shuō de hěn biāozhǔn/ | Anh ấy nói tiếng Trung rất chuẩn. |
| danh từ | 每个人的看法对幸福不同,所以没有一个标准。 | /Měi gèrén de kànfǎ duì xìngfú bùtóng, suǒyǐ méiyǒu yīgè biāozhǔn/ | Cách nhìn của mỗi người về hạnh phúc khác nhau, nên không có tiêu chuẩn nào cả. | ||||
| 46 | 表达 | /biǎodá/ | động từ | Biểu đạt | 他用汉语表达自己的想法。 | /Tā yòng hànyǔ biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ/ | Anh ấy dùng tiếng Trung biểu đạt suy nghĩ của mình. |
| 47 | 表格 | /biǎogé/ | danh từ | Bảng biểu, mẫu đơn | 请把信息写在这个表格里。 | /Qǐng bǎ xìnxī xiě zài zhè ge biǎogé lǐ/ | Vui lòng viết thông tin vào bảng này. |
| 48 | 表面 | /biǎomiàn/ | danh từ | Bề mặt | 桌子的表面很干净。 | /Zhuōzi de biǎomiàn hěn gānjìng/ | Bề mặt của cái bàn rất sạch. |
| 49 | 表明 | /biǎomíng/ | động từ | Thể hiện, bày tỏ | 他需要表明自己的想法。 | /Tā xūyào biǎomíng zìjǐ de xiǎngfǎ/ | Anh ấy cần bày tỏ suy nghĩ của mình. |
| 50 | 表现 | /biǎoxiàn/ | động từ | Biểu hiện | 她在比赛中的表现很好。 | /Tā zài bǐsài zhōng de biǎoxiàn hěn hǎo/ | Cô ấy biểu hiện rất tốt trong cuộc thi. |
| 51 | 表演 | /biǎoyǎn/ | động từ | Biểu diễn | 孩子们在台上表演唱歌。 | /Háizimen zài táishàng biǎoyǎn chànggē/ | Các em nhỏ biểu diễn ca hát trên sân khấu. |
| 52 | 并 | /bìng/ | liên từ | Và, hơn nữa, mà còn | 爸妈同意并支持我出国留学。 | /Bà mā tóngyì bìng zhīchí wǒ chūguó liúxué/ | Ba mẹ đồng ý và ủng hộ tôi đi du học. |
| phó từ | Cùng, tất cả đều | 树上的鸟儿并飞走。 | /Shù shàng de niǎor bìng fēi zǒu/ | Tất cả chim trên cây đều bay đi mất rồi. | |||
| 53 | 并且 | /bìngqiě/ | liên từ | Đồng thời, hơn nữa | 他会说中文,并且会说法语。 | /Tā huì shuō zhōngwén, bìngqiě huì shuō fǎyǔ/ | Anh ấy biết nói tiếng Trung, mà còn biết nói tiếng Pháp. |
| 54 | 播出 | /bōchū/ | động từ | Phát sóng | 这个电影每天晚上七点播出。 | /Zhège diànyǐngměitiān wǎnshàng qī diǎn bōchū/ | Chương trình này được phát sóng lúc 7 giờ tối mỗi ngày. |
| 55 | 播放 | /bōfàng/ | động từ | Phát (video, nhạc) | 请播放这首歌。 | /Qǐng bōfàng zhè shǒu gē/ | Vui lòng phát bài hát này. |
| 56 | 不必 | /búbì/ | phó từ | Không cần thiết | 你不必担心这件事。 | /Nǐ búbì dānxīn zhè jiàn shì/ | Bạn không cần lo lắng chuyện này. |
| 57 | 不断 | /búduàn/ | phó từ | Liên tục | 他不断地努力学习。 | /Tā búduàn de nǔlì xuéxí/ | Anh ấy học hành chăm chỉ không ngừng. |
| 58 | 不论 | /búlùn/ | liên từ | Bất kể | 不论天气怎样,我们都去。 | /Búlùn tiānqì zěnyàng, wǒmen dōu qù/ | Bất kể thời tiết ra sao, chúng ta đều đi. |
| 59 | 补 | /bǔ/ | động từ | Bổ sung | 他需要补习数学。 | /Tā xūyào bǔ xí shùxué/ | Anh ấy cần học bù môn Toán. |
| 60 | 补充 | /bǔchōng/ | động từ | Bổ sung | 我需要补充一些水。 | /Wǒ xūyào bǔchōng yīxiē shuǐ/ | Tôi cần bổ sung thêm ít nước. |
| 61 | 不安 | /bù’ān/ | tính từ | Bất an | 她感到很不安。 | /Tā gǎndào hěn bù’ān/ | Cô ấy cảm thấy rất bất an. |
| 62 | 不得不 | /bùdébù/ | phó từ | Đành phải | 因为下雨了,我不得不在家。 | /Yīnwèi xià yǔ le, wǒ bùdé bù zàijiā/ | Bởi vì trời mưa rồi, tôi đành phải ở nhà. |
| 63 | 不光 | /bùguāng/ | liên từ | Không chỉ | 他不光会唱歌,还会跳舞。 | /Tā bùguāng huì chànggē, hái huì tiàowǔ/ | Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy. |
| 64 | 不仅 | /bùjǐn/ | liên từ | Không những | 她不仅聪明,还很漂亮。 | /Tā bùjǐn cōngmíng, hái hěn piàoliang/ | Cô ấy không những thông minh mà còn xinh đẹp. |
| 65 | 布 | /bù/ | danh từ | Vải | 这块布很贵。 | /Zhè kuài bù hěn guì/ | Miếng vải này rất đắt tiền. |
| 66 | 步 | /bù/ | danh từ | Bước | 我们一步一步地走。 | /Wǒmen yíbù yíbù de zǒu/ | Chúng tôi đi từng bước một. |
| 67 | 部 | /bù/ | danh từ | Bộ phận | 他在公司的人事部工作。 | /Tā zài gōngsī de rénshì bù gōngzuò/ | Anh ấy làm ở phòng nhân sự công ty. |
| 68 | 部门 | /bùmén/ | danh từ | Phòng ban | 每个部门都有负责人。 | /Měi ge bùmén dōu yǒu fùzérén/ | Mỗi phòng ban đều có người phụ trách. |
| 69 | 部长 | /bùzhǎng/ | danh từ | Bộ trưởng | 他是教育部的部长。 | /Tā shì jiàoyù bù de bùzhǎng/ | Anh ấy là bộ trưởng bộ giáo dục. |
| 70 | 才能 | /cáinéng/ | danh từ | Tài năng | 她有音乐方面的才能。 | /Tā yǒu yīnyuè fāngmiàn de cáinéng/ | Anh ấy có tài năng âm nhạc. |
| 71 | 采取 | /cǎiqǔ/ | động từ | Áp dụng, thực hiện | 我们应该采取好的方法。 | /Wǒmen yīnggāi cǎiqǔ hǎo de fāngfǎ/ | Chúng ta nên áp dụng phương pháp tốt. |
| 72 | 采用 | /cǎiyòng/ | động từ | Sử dụng, chọn dùng | 公司采用了新的计划。 | /Gōngsī cǎiyòng le xīn de jìhuà/ | Công ty đã sử dụng kế hoạch mới. |
| 73 | 彩色 | /cǎisè/ | danh từ | Màu sắc | 我喜欢彩色的的衣服。 | /Wǒ xǐhuan cǎisè de yīfu/ | Tôi thích quần áo nhiều màu sắc. |
| 74 | 曾经 | /céngjīng/ | phó từ | Từng, đã từng | 我曾经去过北京。 | /Wǒ céngjīng qù guò Běijīng/ | Tôi đã từng đến Bắc Kinh. |
| 75 | 产生 | /chǎnshēng/ | động từ | Sinh ra, tạo ra | 这个问题产生了很多麻烦。 | /Zhège wèntí chǎnshēng le hěn duō máfan/ | Vấn đề này gây ra nhiều rắc rối. |
| 76 | 长城 | /Chángchéng/ | danh từ riêng | Vạn lý trường thành | 我们打算去长城旅游。 | /Wǒmen dǎsuàn qù Chángchéng lǚyóu/ | Chúng tôi dự định đi du lịch Vạn Lý Trường Thành. |
| 77 | 长处 | /chángchù/ | danh từ | Điểm mạnh | 每个人都有自己的长处。 | /Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ de chángchù/ | Mỗi người đều có điểm mạnh riêng. |
| 78 | 长期 | /chángqī/ | danh từ | Thời gian dài, dài hạn | 她长期生活在法国。 | /Tā chángqī shēnghuó zài fàguó/ | Cô ấy đã sống ở Pháp một thời gian dài. |
| 79 | 厂 | /chǎng/ | danh từ | Nhà máy | 他在一个大厂工作。 | /Tā zài yí ge dà chǎng gōngzuò/ | Anh ấy làm việc ở một nhà máy lớn. |
| 80 | 场合 | /chǎnghé/ | danh từ | Hoàn cảnh, dịp | 这是一个重要的场合。 | /Zhè shì yí ge zhòngyào de chǎnghé/ | Đây là một dịp quan trọng. |
| 81 | 场所 | /chǎngsuǒ/ | danh từ | Nơi chốn | 图书馆是安静的场所。 | /Túshūguǎn shì ānjìng de chǎngsuǒ/ | Thư viện là nơi yên tĩnh. |
| 82 | 超级 | /chāojí/ | tính từ | Siêu, cực kỳ | 这家饭店超级好吃! | /Zhè jiā fàndiàn chāojí hǎochī/ | Quán ăn này cực kỳ ngon! |
| 83 | 朝 | /cháo/ | giới từ | Hướng về | 花朝着太阳开。 | /Huā cháo zhe tàiyáng kāi/ | Hoa nở hướng về phía mặt trời. |
| 84 | 吵 | /chǎo/ | động từ | Cãi nhau | 你们吵得我头疼了。 | /Nǐmen chǎo de wǒ tóuténg le/ | Họ đang cãi nhau, tôi không muốn nghe. |
| 85 | 吵架 | /chǎojià/ | động từ | Cãi nhau | 我和弟弟经常吵架。 | /Wǒ hé dìdi jīngcháng chǎojià/ | Tôi và em trai thường xuyên cãi nhau. |
| 86 | 衬衫 | /chènshān/ | danh từ | Áo sơ mi | 他穿了一件白衬衫。 | /Tā chuān le yí jiàn bái chènshān/ | Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng. |
| 87 | 补衣 | /chènyī/ | động từ | Sơ mi | 妈妈去超市给我买了很多衬衣。 | /Māma qù chāoshì gěi wǒ mǎile hěnduō chènyī/ | Mẹ tôi đi siêu thị đã mua cho tôi rất nhiều áo sơ mi. |
| 88 | 称为 | /chēngwéi/ | động từ | Gọi là | 她被称为数学天才。 | /Tā bèi chēng wéi shùxué tiāncái/ | Cô ấy được mệnh danh là thiên tài toán học. |
| 89 | 成功 | /chénggōng/ | động từ | Thành công | 为了得到成功,我们必须努力。 | /Wèi le dédào chénggōng, wǒmen bìxū nǔlì/ | Để đạt được thành công, chúng ta cần phải nỗ lực. |
| 90 | 成果 | /chéngguǒ/ | danh từ | Thành quả | 这是他努力的成果。 | /Zhè shì tā nǔlì de chéngguǒ/ | Đây là thành quả của sự nỗ lực của anh ấy. |
| 91 | 成就 | /chéngjiù/ | danh từ | Thành tựu | 他取得了很多成就。 | /Tā qǔdé le hěn duō chéngjiù/ | Anh ấy đạt được nhiều thành tựu. |
| 92 | 成立 | /chénglì/ | động từ | Thành lập | 我们公司成立于2010年。 | /Wǒmen gōngsī chénglì yú 2010 nián/ | Công ty chúng tôi được thành lập năm 2010. |
| 93 | 成熟 | /chéngshú/ | tính từ | Trưởng thành, chín chắn | 他现在变得很成熟了。 | /Tā xiànzài biàn de hěn chéngshú le/ | Giờ anh ấy đã trở nên rất trưởng thành. |
| 94 | 成员 | /chéngyuán/ | danh từ | Thành viên | 他是我们队的成员。 | /Tā shì wǒmen duì de chéngyuán/ | Anh ấy là thành viên trong đội của chúng tôi. |
| 95 | 成长 | /chéngzhǎng/ | động từ | Trưởng thành, lớn lên | 孩子在父母的爱成长。 | /Háizǐ zài fùmǔ de ài chéngzhǎng/ | Đứa trẻ lớn lên trong tình yêu của cha mẹ. |
| 96 | 城 | /chéng/ | danh từ | Thành phố | 我们住在这个城里。 | /Wǒmen zhù zài zhège chéng lǐ/ | Chúng tôi sống trong thành phố này. |
| 97 | 城市 | /chéngshì/ | danh từ | Thành phố | 上海是中国的一个大城市。 | /Shànghǎi shì Zhōngguó de yí ge dà chéngshì/ | Thượng Hải là một thành phố lớn của Trung Quốc. |
| 98 | 程度 | /chéngdù/ | danh từ | Mức độ | 他的中文程度不错。 | /Tā de zhōngwén chéngdù bùcuò/ | Trình độ tiếng Trung của anh ấy khá tốt. |
| 99 | 持续 | /chíxù/ | động từ | Tiếp tục, kéo dài | 下雨已经持续了三天了。 | /Xià yǔ yǐjīng chíxù le sān tiān le/ | Mưa đã kéo dài suốt ba ngày rồi. |
| 100 | 充满 | /chōngmǎn/ | động từ | Tràn đầy | 她的眼里充满了快乐。 | /Tā de yǎn lǐ chōngmǎn le kuàilè/ | Mắt cô ấy tràn đầy niềm vui. |
Xem ngay các bài viết:
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"