4316 từ vựng HSK 5, giáo trình mới 3.0 - Có file Excel

Mục lục bài viết

HSK 5 phiên bản mới 3.0 yêu cầu người học cần nắm vững 4316 từ vựng, bao gồm 3245 từ vựng HSK 4 và bổ sung thêm 1071 từ vựng mới theo chuẩn mới 3.0. Danh sách từ vựng HSK 5 chủ yếu đào sâu vào các chủ đề, tình huống phúc tạp liên quan đến cuộc sống hàng ngày, đến học tập, công việc,...

👉 CGE đã tổng hợp đầy đủ 4316 từ vựng HSK 5 (3.0) trong file Excel.

 

4316 từ vựng HSK 5 theo giáo trình chuẩn 3.0
4316 từ vựng HSK 5 theo giáo trình chuẩn 3.0

 

Tổng hợp 4316 từ vựng HSK 5 phiên bản HSK 3.0 mới nhất

STTTừ tiếng TrungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1安慰ānwèiĐộng từAn ủi, vỗ về朋友失恋了,我去安慰他。Péngyou shī liàn le, wǒ qù ānwèi tā.Bạn tôi thất tình, tôi đến an ủi anh ấy.
2ànDanh từBờ (sông, biển)我们站在河岸上钓鱼。Wǒmen zhàn zài hé'àn shàng diào yú.Chúng tôi đứng trên bờ sông câu cá.
3岸上ànshàngDanh từTrên bờ, bờ (nơi)船终于靠岸上了。Chuán zhōngyú kào ànshàng le.Con tàu cuối cùng cũng cập bờ.
4按摩ànmóĐộng từ/Danh từXoa bóp, mát-xa工作累了,我去按摩一下。Gōngzuò lèi le, wǒ qù ànmó yīxià.Làm việc mệt, tôi đi mát-xa một chút.
5Động từNhổ, kéo ra, rút; chọn他用力拔出了那颗牙。Tā yònglì bá chū le nà kē yá.Anh ấy dùng sức nhổ ra cái răng đó.
6白酒báijiǔDanh từRượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)中国人过节常喝白酒。Zhōngguórén guòjié cháng hē báijiǔ.Người Trung Quốc thường uống rượu trắng vào dịp lễ.
7拜访bàifǎngĐộng từThăm, viếng thăm (trang trọng)明天我要去拜访老师。Míngtiān wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī.Ngày mai tôi sẽ đi thăm thầy giáo.
8bǎnDanh từBản (in), phiên bản这本书出了新版。Zhè běn shū chū le xīn bǎn.Quyển sách này đã ra phiên bản mới.
9扮演bànyǎnĐộng từĐóng vai, diễn vai他在电影里扮演英雄。Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yīngxióng.Anh ấy đóng vai anh hùng trong phim.
10bàngTính từ/Danh từTuyệt vời, giỏi; gậy这个想法真棒!Zhège xiǎngfǎ zhēn bàng!Ý tưởng này thật tuyệt vời!
11包围bāowéiĐộng từBao vây, vây quanh警察包围了犯罪现场。Jǐngchá bāowéi le fànzuì xiànchǎng.Cảnh sát bao vây hiện trường tội phạm.
12包装bāozhuāngĐộng từ/Danh từĐóng gói, bao bì这个礼物包装得很漂亮。Zhège lǐwù bāozhuāng de hěn piàoliang.Món quà này được đóng gói rất đẹp.
13保卫bǎowèiĐộng từBảo vệ, phòng thủ士兵保卫祖国。Shìbīng bǎowèi zǔguó.Người lính bảo vệ tổ quốc.
14保养bǎoyǎngĐộng từBảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc)汽车需要定期保养。Qìchē xūyào dìngqī bǎoyǎng.Ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ.
15报答bàodáĐộng từĐền đáp, báo đáp我要好好报答父母。Wǒ yào hǎohǎo bàodá fùmǔ.Tôi muốn báo đáp cha mẹ thật tốt.
16报警bàojǐngĐộng từBáo cảnh sát发现小偷要立刻报警。Fāxiàn xiǎotōu yào lìkè bàojǐng.Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát.
17抱怨bàoyuànĐộng từPhàn nàn, than vãn他总是抱怨工作太累。Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi.Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá mệt.
18背包bēibāoDanh từBa lô旅行时我只带一个背包。Lǚxíng shí wǒ zhǐ dài yī gè bēibāo.Khi du lịch tôi chỉ mang một cái ba lô.
19悲剧bēijùDanh từBi kịch, thảm kịch这部电影是个悲剧。Zhè bù diànyǐng shì gè bēijù.Bộ phim này là một bi kịch.
20悲伤bēishāngTính từBuồn bã, đau buồn听到消息她很悲伤。Tīng dào xiāoxī tā hěn bēishāng.Nghe tin đó cô ấy rất buồn.
21北极běijíDanh từBắc cực北极熊生活在北极。Běijíxióng shēnghuó zài běijí.Gấu Bắc cực sống ở Bắc cực.
22被动bèidòngTính từBị động, thụ động他性格太被动。Tā xìnggé tài bèidòng.Tính cách anh ấy quá thụ động.
23bèiDanh từ/Lượng từĐời, thế hệ我们是同辈。Wǒmen shì tóng bèi.Chúng ta cùng thế hệ.
24本人běnrénDanh từBản thân, chính mình本人对此事不知情。Běnrén duì cǐ shì bù zhī qíng.Bản thân tôi không biết gì về việc này.
25鼻子bíziDanh từMũi我的鼻子有点堵。Wǒ de bízi yǒudiǎn dǔ.Mũi tôi hơi nghẹt.
26比方bǐfangDanh từVí dụ比方说,你可以这样做的。Bǐfang shuō, nǐ kěyǐ zhèyàng zuò de.Ví dụ, bạn có thể làm như thế này.
27比重bǐzhòngDanh từTỷ trọng, tỷ lệ水在地球上的比重很大。Shuǐ zài dìqiú shàng de bǐzhòng hěn dà.Tỷ trọng của nước trên Trái Đất rất lớn.
28彼此bǐcǐĐại từNhau, lẫn nhau我们彼此都很了解。Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.Chúng ta hiểu rất rõ về nhau.
29Trợ động từNhất định, chắc chắn努力必有回报。Nǔlì bì yǒu huíbào.Nỗ lực nhất định sẽ có hồi báo.
30必需bìxūTính từCần thiết, thiết yếu食物是生活必需品。Shíwù shì shēnghuó bìxū pǐn.Thực phẩm là nhu yếu phẩm sinh hoạt.
31毕竟bìjìngPhó từDù sao, rốt cuộc他毕竟是孩子。Tā bìjìng shì háizi.Dù sao anh ấy cũng chỉ là đứa trẻ.
32闭幕bìmùĐộng từBế mạc大会于昨晚闭幕。Dàhuì yú zuówǎn bìmù.Đại hội đã bế mạc tối qua.
33闭幕式bìmùshìDanh từLễ bế mạc奥运会的闭幕式很精彩。Àoyùnhuì de bìmùshì hěn jīngcǎi.Lễ bế mạc Olympic rất tuyệt vời.
34边境biānjìngDanh từBiên giới我们住在中越边境。Wǒmen zhù zài Zhōng-Yuè biānjìng.Chúng tôi sống ở biên giới Trung-Việt.
35编辑biānjíĐộng từ/Danh từBiên tập; biên tập viên她在这家出版社当编辑。Tā zài zhè jiā chūbǎnshè dāng biānjí.Cô ấy làm biên tập viên ở nhà xuất bản này.
36变动biàndòngĐộng từ/Danh từThay đổi, biến động计划有变动。Jìhuà yǒu biàndòng.Kế hoạch có thay đổi.
37便利biànlìTính từThuận tiện这里交通很便利。Zhèlǐ jiāotōng hěn biànlì.Giao thông ở đây rất thuận tiện.
38便条biàntiáoDanh từGiấy nhắn, mẩu giấy ghi chú我给你留了个便条。Wǒ gěi nǐ liú le gè biàntiáo.Tôi để lại cho bạn một mẩu giấy nhắn.
39便于biànyúGiới từThuận tiện cho, dễ dàng để这个设计便于携带。Zhège shèjì biànyú xiédài.Thiết kế này thuận tiện cho việc mang theo.
40宾馆bīnguǎnDanh từKhách sạn我们住在那家宾馆。Wǒmen zhù zài nà jiā bīnguǎn.Chúng tôi ở khách sạn đó.
41bǐngDanh từBánh (dẹt, tròn)月饼是中秋节的传统食品。Yuèbǐng shì Zhōngqiūjié de chuántǒng shípǐn.Bánh trung thu là món ăn truyền thống dịp Trung thu.
42饼干bǐnggānDanh từBánh quy孩子喜欢吃巧克力饼干。Háizi xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān.Trẻ con thích ăn bánh quy socola.
43病毒bìngdúDanh từVi-rút电脑中了病毒。Diànnǎo zhòng le bìngdú.Máy tính bị nhiễm vi-rút.
44玻璃bōliDanh từThủy tinh, kính窗户是玻璃做的。Chuānghu shì bōli zuò de.Cửa sổ làm bằng kính.
45博客bókèDanh từBlog我每天更新博客。Wǒ měitiān gēngxīn bókè.Tôi cập nhật blog mỗi ngày.
46博览会bólǎnhuìDanh từHội chợ triển lãm上海举办了世界博览会。Shànghǎi jǔbàn le shìjiè bólǎnhuì.Thượng Hải tổ chức Hội chợ triển lãm thế giới.
47博士bóshìDanh từTiến sĩ他是物理学博士。Tā shì wùlǐxué bóshì.Anh ấy là tiến sĩ vật lý.
48博物馆bówùguǎnDanh từBảo tàng故宫博物馆很大。Gùgōng bówùguǎn hěn dà.Bảo tàng Cố Cung rất lớn.
49薄弱bóruòTính từYếu, mỏng manh他的数学基础比较薄弱。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
50薄弱bóruòTính từYếu, mỏng manh他的数学基础比较薄弱。Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò.Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu.
51不顾bùgùĐộng từKhông để ý đến, bất chấp他不顾危险救了孩子。Tā bùgù wēixiǎn jiùle háizi.Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ.
52不利bùlìTính từKhông có lợi, bất lợi天气不利对比赛有影响。Tiānqì bùlì duì bǐsài yǒu yǐngxiǎng.Thời tiết bất lợi ảnh hưởng đến trận đấu.
53不耐烦bùnàifánTính từKhông kiên nhẫn, cáu kỉnh别不耐烦,好好听我说。Bié bùnàifán, hǎohǎo tīng wǒ shuō.Đừng cáu kỉnh, nghe tôi nói cho hết đã.
54不幸bùxìngTính từ/Trạng từKhông may, bất hạnh; tiếc thay不幸他出了车祸。Bùxìng tā chūle chēhuò.Thật không may anh ấy bị tai nạn xe.
55不易bùyìTính từKhông dễ, khó khăn这个工作不易完成。Zhège gōngzuò bùyì wánchéng.Công việc này không dễ hoàn thành.
56补偿bǔchángĐộng từ/Danh từBồi thường, đền bù公司会补偿你的损失。Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī.Công ty sẽ bồi thường tổn thất cho bạn.
57补贴bǔtiēDanh từ/Động từTrợ cấp政府给低收入家庭补贴。Zhèngfǔ gěi dī shōurù jiātíng bǔtiē.Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp.
58不曾bùcéngTrạng từChưa từng, chưa bao giờ我不曾去过日本。Wǒ bùcéng qùguò Rìběn.Tôi chưa từng đến Nhật Bản.
59不得了bùdéliǎoTính từRất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ这件事闹得不得了。Zhè jiàn shì nào de bùdéliǎo.Chuyện này ầm ĩ ghê gớm lắm.
60不敢当bùgǎndāngThành ngữKhông dám nhận (lời khen)您过奖了,不敢当。Nín guòjiǎng le, bùgǎndāng.Ngài quá khen rồi, tôi không dám nhận.
61不良bùliángTính từXấu, không tốt, có hại不良习惯会影响健康。Bùliáng xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng.Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
62不免bùmiǎnTrạng từKhông tránh khỏi, khó tránh人老了不免会生病。Rén lǎole bùmiǎn huì shēngbìng.Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh.
63不能不bùnéngbùCấu trúcKhông thể không, phải看到他这样,我不能不担心。Kàndào tā zhèyàng, wǒ bùnéngbù dānxīn.Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng.
64不时bùshíTrạng từThỉnh thoảng, không ngừng他不时地看表。Tā bùshí de kàn biǎo.Anh ấy thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ.
65不停bùtíngTrạng từKhông ngừng, liên tục雨下了一整天不停。Yǔ xiàle yī zhěng tiān bùtíng.Mưa rơi cả ngày không ngừng.
66不许bùxǔĐộng từKhông cho phép, cấm这里不许吸烟。Zhèlǐ bùxǔ xīyān.Ở đây cấm hút thuốc.
67不止bùzhǐTrạng từKhông chỉ, hơn参加的人不止一百个。Cānjiā de rén bùzhǐ yībǎi gè.Người tham gia không chỉ có một trăm người.
68不足bùzúTính từ/Danh từKhông đủ, thiếu资金不足是主要问题。Zījīn bùzú shì zhǔyào wèntí.Thiếu vốn là vấn đề chính.
69部位bùwèiDanh từBộ phận, vị trí受伤的部位是腿。Shòushāng de bùwèi shì tuǐ.Bộ phận bị thương là chân.
70cāiĐộng từĐoán你猜猜我买了什么。Nǐ cāi cāi wǒ mǎile shénme.Bạn đoán xem tôi mua gì.
71猜测cāicèĐộng từ/Danh từĐoán, suy đoán这只是我的猜测。Zhè zhǐshì wǒ de cāicè.Đây chỉ là sự suy đoán của tôi.
72裁判cáipànDanh từ/Động từTrọng tài; phán xét裁判吹响了终场哨。Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shào.Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
73采购cǎigòuĐộng từMua sắm, thu mua公司派我去采购材料。Gōngsī pài wǒ qù cǎigòu cáiliào.Công ty cử tôi đi mua nguyên liệu.
74彩票cǎipiàoDanh từVé số他中了彩票大奖。Tā zhòngle cǎipiào dàjiǎng.Anh ấy trúng giải độc đắc vé số.
75餐馆cānguǎnDanh từQuán ăn, nhà hàng这家餐馆的菜很好吃。Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī.Quán ăn này món ăn rất ngon.
76餐厅cāntīngDanh từNhà hàng, phòng ăn我们去餐厅吃饭吧。Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba.Chúng ta đi ăn ở nhà hàng nhé.
77餐饮cānyǐnDanh từĂn uống, dịch vụ ăn uống餐饮行业竞争激烈。Cānyǐn hángyè jìngzhēng jīliè.Ngành ăn uống cạnh tranh gay gắt.
78草原cǎoyuánDanh từThảo nguyên内蒙古有广阔的草原。Nèi Měnggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán.Nội Mông có thảo nguyên rộng lớn.
79Lượng từCuốn (sách)我买了三册词典。Wǒ mǎile sān cè cídiǎn.Tôi mua ba cuốn từ điển.
80层次céngcìDanh từTầng lớp, cấp độ这个设计有多个层次。Zhège shèjì yǒu duō gè céngcì.Thiết kế này có nhiều cấp độ.
81chāDanh từ/Động từNĩa; ngoặc chéo用叉子吃牛排。Yòng chāzi chī niúpái.Dùng nĩa ăn bò bít tết.
82叉子chāziDanh từCái nĩa请把叉子递给我。Qǐng bǎ chāzi dì gěi wǒ.Làm ơn đưa cái nĩa cho tôi.
83差别chābiéDanh từSự khác biệt两者之间有很大差别。Liǎng zhě zhī jiān yǒu hěn dà chābié.Giữa hai thứ có sự khác biệt lớn.
84差距chājùDanh từKhoảng cách, sự chênh lệch我们要缩小差距。Wǒmen yào suōxiǎo chājù.Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách.
85chāĐộng từCắm, chèn把花插在花瓶里。Bǎ huā chā zài huāpíng lǐ.Cắm hoa vào bình.
86查询cháxúnĐộng từTra cứu, hỏi thông tin我要查询火车时刻表。Wǒ yào cháxún huǒchē shíkèbiǎo.Tôi muốn tra cứu giờ tàu.
87差(一)点儿chà(yì)diǎnrTrạng từSuýt nữa,差点儿我差一点儿迟到了。Wǒ chà yì diǎnr chídàole.Tôi suýt nữa thì muộn giờ.
88chāiĐộng từTháo, dỡ旧房子要拆了。Jiù fángzi yào chāile.Ngôi nhà cũ sắp bị dỡ rồi.
89拆除chāichúĐộng từPhá dỡ, tháo bỏ拆除违章建筑。Chāichú wéizhāng jiànzhù.Phá dỡ công trình xây dựng trái phép.
90产业chǎnyèDanh từNgành sản xuất, công nghiệp信息技术是新兴产业。Xìn xī jìshù shì xīnxīng chǎnyè.Công nghệ thông tin là ngành mới nổi.
91长度chángdùDanh từChiều dài这条河长度五百公里。Zhè tiáo hé chángdù wǔbǎi gōnglǐ.Con sông này dài năm trăm kilômét.
92长寿chángshòuTính từ/Danh từTrường thọ祝您长寿健康!Zhù nín chángshòu jiànkāng!Chúc ngài trường thọ và khỏe mạnh!
93chángDanh từRuột猪大肠很好吃。Zhū dàcháng hěn hǎochī.Lòng lợn heo rất ngon.
94chángĐộng từNếm, thử先尝一口看看。Xiān cháng yì kǒu kànkan.Nếm thử một miếng xem sao.
95尝试chángshìĐộng từ/Danh từThử, cố gắng我想尝试新工作。Wǒ xiǎng chángshì xīn gōngzuò.Tôi muốn thử công việc mới.
96厂长chǎngzhǎngDanh từGiám đốc nhà máy厂长正在开会。Chǎngzhǎng zhèngzài kāihuì.Giám đốc nhà máy đang họp.
97场面chǎngmiànDanh từCảnh tượng, quang cảnh婚礼场面很热闹。Hūnlǐ chǎngmiàn hěn rènao.Đám cưới rất náo nhiệt.
98倡导chàngdǎoĐộng từChủ trương, cổ vũ政府倡导环保生活。Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo shēnghuó.Chính phủ cổ vũ lối sống bảo vệ môi trường.
99超越chāoyuèĐộng từVượt qua, vượt trội他超越了所有对手。Tā chāoyuèle suǒyǒu duìshǒu.Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ.
100车主chēzhǔDanh từChủ xe车主请注意停车位置。Chēzhǔ qǐng zhùyì tíngchē wèizhi.Chủ xe vui lòng chú ý vị trí đỗ xe.

 

Xem ngay file Excel tổng hợp đầy đủ 4316 từ vựng HSK 5, giáo trình mới 3.0 do CGE tổng hợp

 

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon