4316 từ vựng HSK 5, giáo trình mới 3.0 - Có file Excel
HSK 5 phiên bản mới 3.0 yêu cầu người học cần nắm vững 4316 từ vựng, bao gồm 3245 từ vựng HSK 4 và bổ sung thêm 1071 từ vựng mới theo chuẩn mới 3.0. Danh sách từ vựng HSK 5 chủ yếu đào sâu vào các chủ đề, tình huống phúc tạp liên quan đến cuộc sống hàng ngày, đến học tập, công việc,...
👉 CGE đã tổng hợp đầy đủ 4316 từ vựng HSK 5 (3.0) trong file Excel.

Tổng hợp 4316 từ vựng HSK 5 phiên bản HSK 3.0 mới nhất
| STT | Từ tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
| 1 | 安慰 | ānwèi | Động từ | An ủi, vỗ về | 朋友失恋了,我去安慰他。 | Péngyou shī liàn le, wǒ qù ānwèi tā. | Bạn tôi thất tình, tôi đến an ủi anh ấy. |
| 2 | 岸 | àn | Danh từ | Bờ (sông, biển) | 我们站在河岸上钓鱼。 | Wǒmen zhàn zài hé'àn shàng diào yú. | Chúng tôi đứng trên bờ sông câu cá. |
| 3 | 岸上 | ànshàng | Danh từ | Trên bờ, bờ (nơi) | 船终于靠岸上了。 | Chuán zhōngyú kào ànshàng le. | Con tàu cuối cùng cũng cập bờ. |
| 4 | 按摩 | ànmó | Động từ/Danh từ | Xoa bóp, mát-xa | 工作累了,我去按摩一下。 | Gōngzuò lèi le, wǒ qù ànmó yīxià. | Làm việc mệt, tôi đi mát-xa một chút. |
| 5 | 拔 | bá | Động từ | Nhổ, kéo ra, rút; chọn | 他用力拔出了那颗牙。 | Tā yònglì bá chū le nà kē yá. | Anh ấy dùng sức nhổ ra cái răng đó. |
| 6 | 白酒 | báijiǔ | Danh từ | Rượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc) | 中国人过节常喝白酒。 | Zhōngguórén guòjié cháng hē báijiǔ. | Người Trung Quốc thường uống rượu trắng vào dịp lễ. |
| 7 | 拜访 | bàifǎng | Động từ | Thăm, viếng thăm (trang trọng) | 明天我要去拜访老师。 | Míngtiān wǒ yào qù bàifǎng lǎoshī. | Ngày mai tôi sẽ đi thăm thầy giáo. |
| 8 | 版 | bǎn | Danh từ | Bản (in), phiên bản | 这本书出了新版。 | Zhè běn shū chū le xīn bǎn. | Quyển sách này đã ra phiên bản mới. |
| 9 | 扮演 | bànyǎn | Động từ | Đóng vai, diễn vai | 他在电影里扮演英雄。 | Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yīngxióng. | Anh ấy đóng vai anh hùng trong phim. |
| 10 | 棒 | bàng | Tính từ/Danh từ | Tuyệt vời, giỏi; gậy | 这个想法真棒! | Zhège xiǎngfǎ zhēn bàng! | Ý tưởng này thật tuyệt vời! |
| 11 | 包围 | bāowéi | Động từ | Bao vây, vây quanh | 警察包围了犯罪现场。 | Jǐngchá bāowéi le fànzuì xiànchǎng. | Cảnh sát bao vây hiện trường tội phạm. |
| 12 | 包装 | bāozhuāng | Động từ/Danh từ | Đóng gói, bao bì | 这个礼物包装得很漂亮。 | Zhège lǐwù bāozhuāng de hěn piàoliang. | Món quà này được đóng gói rất đẹp. |
| 13 | 保卫 | bǎowèi | Động từ | Bảo vệ, phòng thủ | 士兵保卫祖国。 | Shìbīng bǎowèi zǔguó. | Người lính bảo vệ tổ quốc. |
| 14 | 保养 | bǎoyǎng | Động từ | Bảo dưỡng, giữ gìn (sức khỏe, máy móc) | 汽车需要定期保养。 | Qìchē xūyào dìngqī bǎoyǎng. | Ô tô cần được bảo dưỡng định kỳ. |
| 15 | 报答 | bàodá | Động từ | Đền đáp, báo đáp | 我要好好报答父母。 | Wǒ yào hǎohǎo bàodá fùmǔ. | Tôi muốn báo đáp cha mẹ thật tốt. |
| 16 | 报警 | bàojǐng | Động từ | Báo cảnh sát | 发现小偷要立刻报警。 | Fāxiàn xiǎotōu yào lìkè bàojǐng. | Phát hiện trộm phải lập tức báo cảnh sát. |
| 17 | 抱怨 | bàoyuàn | Động từ | Phàn nàn, than vãn | 他总是抱怨工作太累。 | Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi. | Anh ấy luôn phàn nàn công việc quá mệt. |
| 18 | 背包 | bēibāo | Danh từ | Ba lô | 旅行时我只带一个背包。 | Lǚxíng shí wǒ zhǐ dài yī gè bēibāo. | Khi du lịch tôi chỉ mang một cái ba lô. |
| 19 | 悲剧 | bēijù | Danh từ | Bi kịch, thảm kịch | 这部电影是个悲剧。 | Zhè bù diànyǐng shì gè bēijù. | Bộ phim này là một bi kịch. |
| 20 | 悲伤 | bēishāng | Tính từ | Buồn bã, đau buồn | 听到消息她很悲伤。 | Tīng dào xiāoxī tā hěn bēishāng. | Nghe tin đó cô ấy rất buồn. |
| 21 | 北极 | běijí | Danh từ | Bắc cực | 北极熊生活在北极。 | Běijíxióng shēnghuó zài běijí. | Gấu Bắc cực sống ở Bắc cực. |
| 22 | 被动 | bèidòng | Tính từ | Bị động, thụ động | 他性格太被动。 | Tā xìnggé tài bèidòng. | Tính cách anh ấy quá thụ động. |
| 23 | 辈 | bèi | Danh từ/Lượng từ | Đời, thế hệ | 我们是同辈。 | Wǒmen shì tóng bèi. | Chúng ta cùng thế hệ. |
| 24 | 本人 | běnrén | Danh từ | Bản thân, chính mình | 本人对此事不知情。 | Běnrén duì cǐ shì bù zhī qíng. | Bản thân tôi không biết gì về việc này. |
| 25 | 鼻子 | bízi | Danh từ | Mũi | 我的鼻子有点堵。 | Wǒ de bízi yǒudiǎn dǔ. | Mũi tôi hơi nghẹt. |
| 26 | 比方 | bǐfang | Danh từ | Ví dụ | 比方说,你可以这样做的。 | Bǐfang shuō, nǐ kěyǐ zhèyàng zuò de. | Ví dụ, bạn có thể làm như thế này. |
| 27 | 比重 | bǐzhòng | Danh từ | Tỷ trọng, tỷ lệ | 水在地球上的比重很大。 | Shuǐ zài dìqiú shàng de bǐzhòng hěn dà. | Tỷ trọng của nước trên Trái Đất rất lớn. |
| 28 | 彼此 | bǐcǐ | Đại từ | Nhau, lẫn nhau | 我们彼此都很了解。 | Wǒmen bǐcǐ dōu hěn liǎojiě. | Chúng ta hiểu rất rõ về nhau. |
| 29 | 必 | bì | Trợ động từ | Nhất định, chắc chắn | 努力必有回报。 | Nǔlì bì yǒu huíbào. | Nỗ lực nhất định sẽ có hồi báo. |
| 30 | 必需 | bìxū | Tính từ | Cần thiết, thiết yếu | 食物是生活必需品。 | Shíwù shì shēnghuó bìxū pǐn. | Thực phẩm là nhu yếu phẩm sinh hoạt. |
| 31 | 毕竟 | bìjìng | Phó từ | Dù sao, rốt cuộc | 他毕竟是孩子。 | Tā bìjìng shì háizi. | Dù sao anh ấy cũng chỉ là đứa trẻ. |
| 32 | 闭幕 | bìmù | Động từ | Bế mạc | 大会于昨晚闭幕。 | Dàhuì yú zuówǎn bìmù. | Đại hội đã bế mạc tối qua. |
| 33 | 闭幕式 | bìmùshì | Danh từ | Lễ bế mạc | 奥运会的闭幕式很精彩。 | Àoyùnhuì de bìmùshì hěn jīngcǎi. | Lễ bế mạc Olympic rất tuyệt vời. |
| 34 | 边境 | biānjìng | Danh từ | Biên giới | 我们住在中越边境。 | Wǒmen zhù zài Zhōng-Yuè biānjìng. | Chúng tôi sống ở biên giới Trung-Việt. |
| 35 | 编辑 | biānjí | Động từ/Danh từ | Biên tập; biên tập viên | 她在这家出版社当编辑。 | Tā zài zhè jiā chūbǎnshè dāng biānjí. | Cô ấy làm biên tập viên ở nhà xuất bản này. |
| 36 | 变动 | biàndòng | Động từ/Danh từ | Thay đổi, biến động | 计划有变动。 | Jìhuà yǒu biàndòng. | Kế hoạch có thay đổi. |
| 37 | 便利 | biànlì | Tính từ | Thuận tiện | 这里交通很便利。 | Zhèlǐ jiāotōng hěn biànlì. | Giao thông ở đây rất thuận tiện. |
| 38 | 便条 | biàntiáo | Danh từ | Giấy nhắn, mẩu giấy ghi chú | 我给你留了个便条。 | Wǒ gěi nǐ liú le gè biàntiáo. | Tôi để lại cho bạn một mẩu giấy nhắn. |
| 39 | 便于 | biànyú | Giới từ | Thuận tiện cho, dễ dàng để | 这个设计便于携带。 | Zhège shèjì biànyú xiédài. | Thiết kế này thuận tiện cho việc mang theo. |
| 40 | 宾馆 | bīnguǎn | Danh từ | Khách sạn | 我们住在那家宾馆。 | Wǒmen zhù zài nà jiā bīnguǎn. | Chúng tôi ở khách sạn đó. |
| 41 | 饼 | bǐng | Danh từ | Bánh (dẹt, tròn) | 月饼是中秋节的传统食品。 | Yuèbǐng shì Zhōngqiūjié de chuántǒng shípǐn. | Bánh trung thu là món ăn truyền thống dịp Trung thu. |
| 42 | 饼干 | bǐnggān | Danh từ | Bánh quy | 孩子喜欢吃巧克力饼干。 | Háizi xǐhuan chī qiǎokèlì bǐnggān. | Trẻ con thích ăn bánh quy socola. |
| 43 | 病毒 | bìngdú | Danh từ | Vi-rút | 电脑中了病毒。 | Diànnǎo zhòng le bìngdú. | Máy tính bị nhiễm vi-rút. |
| 44 | 玻璃 | bōli | Danh từ | Thủy tinh, kính | 窗户是玻璃做的。 | Chuānghu shì bōli zuò de. | Cửa sổ làm bằng kính. |
| 45 | 博客 | bókè | Danh từ | Blog | 我每天更新博客。 | Wǒ měitiān gēngxīn bókè. | Tôi cập nhật blog mỗi ngày. |
| 46 | 博览会 | bólǎnhuì | Danh từ | Hội chợ triển lãm | 上海举办了世界博览会。 | Shànghǎi jǔbàn le shìjiè bólǎnhuì. | Thượng Hải tổ chức Hội chợ triển lãm thế giới. |
| 47 | 博士 | bóshì | Danh từ | Tiến sĩ | 他是物理学博士。 | Tā shì wùlǐxué bóshì. | Anh ấy là tiến sĩ vật lý. |
| 48 | 博物馆 | bówùguǎn | Danh từ | Bảo tàng | 故宫博物馆很大。 | Gùgōng bówùguǎn hěn dà. | Bảo tàng Cố Cung rất lớn. |
| 49 | 薄弱 | bóruò | Tính từ | Yếu, mỏng manh | 他的数学基础比较薄弱。 | Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò. | Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu. |
| 50 | 薄弱 | bóruò | Tính từ | Yếu, mỏng manh | 他的数学基础比较薄弱。 | Tā de shùxué jīchǔ bǐjiào bóruò. | Nền tảng toán học của anh ấy khá yếu. |
| 51 | 不顾 | bùgù | Động từ | Không để ý đến, bất chấp | 他不顾危险救了孩子。 | Tā bùgù wēixiǎn jiùle háizi. | Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ. |
| 52 | 不利 | bùlì | Tính từ | Không có lợi, bất lợi | 天气不利对比赛有影响。 | Tiānqì bùlì duì bǐsài yǒu yǐngxiǎng. | Thời tiết bất lợi ảnh hưởng đến trận đấu. |
| 53 | 不耐烦 | bùnàifán | Tính từ | Không kiên nhẫn, cáu kỉnh | 别不耐烦,好好听我说。 | Bié bùnàifán, hǎohǎo tīng wǒ shuō. | Đừng cáu kỉnh, nghe tôi nói cho hết đã. |
| 54 | 不幸 | bùxìng | Tính từ/Trạng từ | Không may, bất hạnh; tiếc thay | 不幸他出了车祸。 | Bùxìng tā chūle chēhuò. | Thật không may anh ấy bị tai nạn xe. |
| 55 | 不易 | bùyì | Tính từ | Không dễ, khó khăn | 这个工作不易完成。 | Zhège gōngzuò bùyì wánchéng. | Công việc này không dễ hoàn thành. |
| 56 | 补偿 | bǔcháng | Động từ/Danh từ | Bồi thường, đền bù | 公司会补偿你的损失。 | Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī. | Công ty sẽ bồi thường tổn thất cho bạn. |
| 57 | 补贴 | bǔtiē | Danh từ/Động từ | Trợ cấp | 政府给低收入家庭补贴。 | Zhèngfǔ gěi dī shōurù jiātíng bǔtiē. | Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp. |
| 58 | 不曾 | bùcéng | Trạng từ | Chưa từng, chưa bao giờ | 我不曾去过日本。 | Wǒ bùcéng qùguò Rìběn. | Tôi chưa từng đến Nhật Bản. |
| 59 | 不得了 | bùdéliǎo | Tính từ | Rất nghiêm trọng, ghê gớm, cực kỳ | 这件事闹得不得了。 | Zhè jiàn shì nào de bùdéliǎo. | Chuyện này ầm ĩ ghê gớm lắm. |
| 60 | 不敢当 | bùgǎndāng | Thành ngữ | Không dám nhận (lời khen) | 您过奖了,不敢当。 | Nín guòjiǎng le, bùgǎndāng. | Ngài quá khen rồi, tôi không dám nhận. |
| 61 | 不良 | bùliáng | Tính từ | Xấu, không tốt, có hại | 不良习惯会影响健康。 | Bùliáng xíguàn huì yǐngxiǎng jiànkāng. | Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe. |
| 62 | 不免 | bùmiǎn | Trạng từ | Không tránh khỏi, khó tránh | 人老了不免会生病。 | Rén lǎole bùmiǎn huì shēngbìng. | Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh. |
| 63 | 不能不 | bùnéngbù | Cấu trúc | Không thể không, phải | 看到他这样,我不能不担心。 | Kàndào tā zhèyàng, wǒ bùnéngbù dānxīn. | Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng. |
| 64 | 不时 | bùshí | Trạng từ | Thỉnh thoảng, không ngừng | 他不时地看表。 | Tā bùshí de kàn biǎo. | Anh ấy thỉnh thoảng lại nhìn đồng hồ. |
| 65 | 不停 | bùtíng | Trạng từ | Không ngừng, liên tục | 雨下了一整天不停。 | Yǔ xiàle yī zhěng tiān bùtíng. | Mưa rơi cả ngày không ngừng. |
| 66 | 不许 | bùxǔ | Động từ | Không cho phép, cấm | 这里不许吸烟。 | Zhèlǐ bùxǔ xīyān. | Ở đây cấm hút thuốc. |
| 67 | 不止 | bùzhǐ | Trạng từ | Không chỉ, hơn | 参加的人不止一百个。 | Cānjiā de rén bùzhǐ yībǎi gè. | Người tham gia không chỉ có một trăm người. |
| 68 | 不足 | bùzú | Tính từ/Danh từ | Không đủ, thiếu | 资金不足是主要问题。 | Zījīn bùzú shì zhǔyào wèntí. | Thiếu vốn là vấn đề chính. |
| 69 | 部位 | bùwèi | Danh từ | Bộ phận, vị trí | 受伤的部位是腿。 | Shòushāng de bùwèi shì tuǐ. | Bộ phận bị thương là chân. |
| 70 | 猜 | cāi | Động từ | Đoán | 你猜猜我买了什么。 | Nǐ cāi cāi wǒ mǎile shénme. | Bạn đoán xem tôi mua gì. |
| 71 | 猜测 | cāicè | Động từ/Danh từ | Đoán, suy đoán | 这只是我的猜测。 | Zhè zhǐshì wǒ de cāicè. | Đây chỉ là sự suy đoán của tôi. |
| 72 | 裁判 | cáipàn | Danh từ/Động từ | Trọng tài; phán xét | 裁判吹响了终场哨。 | Cáipàn chuīxiǎng le zhōngchǎng shào. | Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu. |
| 73 | 采购 | cǎigòu | Động từ | Mua sắm, thu mua | 公司派我去采购材料。 | Gōngsī pài wǒ qù cǎigòu cáiliào. | Công ty cử tôi đi mua nguyên liệu. |
| 74 | 彩票 | cǎipiào | Danh từ | Vé số | 他中了彩票大奖。 | Tā zhòngle cǎipiào dàjiǎng. | Anh ấy trúng giải độc đắc vé số. |
| 75 | 餐馆 | cānguǎn | Danh từ | Quán ăn, nhà hàng | 这家餐馆的菜很好吃。 | Zhè jiā cānguǎn de cài hěn hǎochī. | Quán ăn này món ăn rất ngon. |
| 76 | 餐厅 | cāntīng | Danh từ | Nhà hàng, phòng ăn | 我们去餐厅吃饭吧。 | Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba. | Chúng ta đi ăn ở nhà hàng nhé. |
| 77 | 餐饮 | cānyǐn | Danh từ | Ăn uống, dịch vụ ăn uống | 餐饮行业竞争激烈。 | Cānyǐn hángyè jìngzhēng jīliè. | Ngành ăn uống cạnh tranh gay gắt. |
| 78 | 草原 | cǎoyuán | Danh từ | Thảo nguyên | 内蒙古有广阔的草原。 | Nèi Měnggǔ yǒu guǎngkuò de cǎoyuán. | Nội Mông có thảo nguyên rộng lớn. |
| 79 | 册 | cè | Lượng từ | Cuốn (sách) | 我买了三册词典。 | Wǒ mǎile sān cè cídiǎn. | Tôi mua ba cuốn từ điển. |
| 80 | 层次 | céngcì | Danh từ | Tầng lớp, cấp độ | 这个设计有多个层次。 | Zhège shèjì yǒu duō gè céngcì. | Thiết kế này có nhiều cấp độ. |
| 81 | 叉 | chā | Danh từ/Động từ | Nĩa; ngoặc chéo | 用叉子吃牛排。 | Yòng chāzi chī niúpái. | Dùng nĩa ăn bò bít tết. |
| 82 | 叉子 | chāzi | Danh từ | Cái nĩa | 请把叉子递给我。 | Qǐng bǎ chāzi dì gěi wǒ. | Làm ơn đưa cái nĩa cho tôi. |
| 83 | 差别 | chābié | Danh từ | Sự khác biệt | 两者之间有很大差别。 | Liǎng zhě zhī jiān yǒu hěn dà chābié. | Giữa hai thứ có sự khác biệt lớn. |
| 84 | 差距 | chājù | Danh từ | Khoảng cách, sự chênh lệch | 我们要缩小差距。 | Wǒmen yào suōxiǎo chājù. | Chúng ta cần thu hẹp khoảng cách. |
| 85 | 插 | chā | Động từ | Cắm, chèn | 把花插在花瓶里。 | Bǎ huā chā zài huāpíng lǐ. | Cắm hoa vào bình. |
| 86 | 查询 | cháxún | Động từ | Tra cứu, hỏi thông tin | 我要查询火车时刻表。 | Wǒ yào cháxún huǒchē shíkèbiǎo. | Tôi muốn tra cứu giờ tàu. |
| 87 | 差(一)点儿 | chà(yì)diǎnr | Trạng từ | Suýt nữa,差点儿 | 我差一点儿迟到了。 | Wǒ chà yì diǎnr chídàole. | Tôi suýt nữa thì muộn giờ. |
| 88 | 拆 | chāi | Động từ | Tháo, dỡ | 旧房子要拆了。 | Jiù fángzi yào chāile. | Ngôi nhà cũ sắp bị dỡ rồi. |
| 89 | 拆除 | chāichú | Động từ | Phá dỡ, tháo bỏ | 拆除违章建筑。 | Chāichú wéizhāng jiànzhù. | Phá dỡ công trình xây dựng trái phép. |
| 90 | 产业 | chǎnyè | Danh từ | Ngành sản xuất, công nghiệp | 信息技术是新兴产业。 | Xìn xī jìshù shì xīnxīng chǎnyè. | Công nghệ thông tin là ngành mới nổi. |
| 91 | 长度 | chángdù | Danh từ | Chiều dài | 这条河长度五百公里。 | Zhè tiáo hé chángdù wǔbǎi gōnglǐ. | Con sông này dài năm trăm kilômét. |
| 92 | 长寿 | chángshòu | Tính từ/Danh từ | Trường thọ | 祝您长寿健康! | Zhù nín chángshòu jiànkāng! | Chúc ngài trường thọ và khỏe mạnh! |
| 93 | 肠 | cháng | Danh từ | Ruột | 猪大肠很好吃。 | Zhū dàcháng hěn hǎochī. | Lòng lợn heo rất ngon. |
| 94 | 尝 | cháng | Động từ | Nếm, thử | 先尝一口看看。 | Xiān cháng yì kǒu kànkan. | Nếm thử một miếng xem sao. |
| 95 | 尝试 | chángshì | Động từ/Danh từ | Thử, cố gắng | 我想尝试新工作。 | Wǒ xiǎng chángshì xīn gōngzuò. | Tôi muốn thử công việc mới. |
| 96 | 厂长 | chǎngzhǎng | Danh từ | Giám đốc nhà máy | 厂长正在开会。 | Chǎngzhǎng zhèngzài kāihuì. | Giám đốc nhà máy đang họp. |
| 97 | 场面 | chǎngmiàn | Danh từ | Cảnh tượng, quang cảnh | 婚礼场面很热闹。 | Hūnlǐ chǎngmiàn hěn rènao. | Đám cưới rất náo nhiệt. |
| 98 | 倡导 | chàngdǎo | Động từ | Chủ trương, cổ vũ | 政府倡导环保生活。 | Zhèngfǔ chàngdǎo huánbǎo shēnghuó. | Chính phủ cổ vũ lối sống bảo vệ môi trường. |
| 99 | 超越 | chāoyuè | Động từ | Vượt qua, vượt trội | 他超越了所有对手。 | Tā chāoyuèle suǒyǒu duìshǒu. | Anh ấy vượt qua tất cả đối thủ. |
| 100 | 车主 | chēzhǔ | Danh từ | Chủ xe | 车主请注意停车位置。 | Chēzhǔ qǐng zhùyì tíngchē wèizhi. | Chủ xe vui lòng chú ý vị trí đỗ xe. |
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"