File 1272 Từ vựng HSK 2 giáo trình 3.0 và File Excel luyện gõ

Mục lục bài viết

Từ vựng HSK 2 giáo trình 3.0 có 1272 từ vựng cần nắm bao bồm 772 từ vựng tiếng Trung thêm mở rộng thêm các chủ đề giao tiếp đời sống thực tế so với HSK 1 (nền tảng 500 từ vựng HSK 1 ). Người học nắm vững thêm 772 từ vựng HSK 2 tiêu chuẩn 3.0 có thể giao tiếp tiếng Trung ở các tình huống quen thuộc như mua sắm, di chuyển, hỏi đường và mô tả thời tiết. Bài viết này tổng hợp đầy đủ thêm 772 từ vựng HSK 2 3.0 kèm file Excel tải về miễn phí và file Excel luyện gõ Pinyin.

1272 từ vựng hsk 2 giáo trình mới
1272 từ vựng hsk 2 giáo trình mới 3.0

 

HSK 2 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

HSK 2 3.0 có tổng cộng 772 từ vựng, tăng gần gấp đôi so với HSK 2 phiên bản 2.0 chỉ có 300 từ.

Tiêu chíHSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)
Số từ vựng300 từ1272 từ
Phạm vi chủ đềGiao tiếp cơ bảnMở rộng đời sống
Yêu cầu đầu vàoHSK 1 cũHSK 1 3.0 (500 từ)
Năm áp dụngTrước 2021Từ 2021

File Excel tổng hợp 1272 từ vựng HSK 2 3.0 đầy đủ STT, Hán tự, Pinyin, Loại từ, Nghĩa tiếng Việt và ví dụ câu — tải về miễn phí tại đây:

 

 

Lưu ý: Không cần yêu cầu chia sẽ, bạn chỉ cần nhân bản hoặc tải về máy là có thể dùng File Excel

 

hướng dẫn tải file Excel bộ từ vựng HSK 2 giáo trình 3.0
Hướng dẫn tải file Excel bộ từ vựng HSK 2 giáo trình 3.0

 

📚 Từ vựng HSK theo cấp độ

 

Tổng hợp 1272 từ vựng HSK 2 phiên bản HSK 3.0 mới nhất

STTTừ tiếng trungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng việtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1aThán từA, à你来了/Nǐ lái le ā/Bạn đến rồi à!
2爱情àiqíngDanh từTình yêu, tình cảm他们的爱情很美好。/Tāmen de àiqíng hěn měihǎo/Tình yêu của họ rất đẹp.
3爱人àirénDanh từNgười yêu他的爱人是医生。/Tā de àirén shì yīshēng/Người yêu của anh ấy là bác sĩ.
4安静ānjìngTính từYên tĩnh请安静一点儿!/Qǐng ānjìng yìdiǎnr/Xin hãy yên lặng một chút!
5安全ānquánTính từAn toàn晚上一个人走路不太安全。/Wǎnshàng yígè rén zǒulù bú tài ānquán/Đi bộ một mình vào buổi tối sẽ không an toàn lắm.
6白色báisèDanh từMàu trắng我喜欢白色的衣服。/Wǒ xǐhuan báisè de yīfu/Tôi thích quần áo màu trắng.
7班长bānzhǎngDanh từLớp trưởng我们班的班长很聪明。/Wǒmen bān de bānzhǎng hěn cōngmíng/Lớp trưởng của lớp chúng tôi rất thông minh.
8bànĐộng từLàm, xử lý我去办签证。/Wǒ qù bàn qiānzhèng/Tôi đi làm visa.
9办法bànfǎPhó từCách làm, biện pháp你有办法吗?/Nǐ yǒu bànfǎ ma/Bạn có cách nào không?
10办公室bàngōngshìDanh từPhòng làm việc老师在办公室工作。/Lǎoshī zài bàngōngshì gōngzuò/Giáo viên đang làm việc ở văn phòng.
11半夜bànyèDanh từNửa đêm他半夜还在看书。/Tā bànyè hái zài kàn shū/Nửa đêm rồi mà anh ấy vẫn đang đọc sách.
12帮助bāngzhùĐộng từGiúp đỡ我需要你的(tô đỏ帮助)。/Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù/Tôi cần sự giúp đỡ của bạn
13bǎoTính từNo我吃饱了。/Wǒ chī bǎo le/Tôi ăn no rồi.
14报名bàomíngĐộng từĐăng ký你报名参加比赛了吗?/Nǐ bàomíng cānjiā bǐsài le ma/Bạn đã đăng ký tham gia cuộc thi chưa?
15报纸bàozhǐDanh từBáo, tờ báo我爸爸每天早上都看报纸。/Wǒ bàba měitiān zǎoshang dōu kàn bàozhǐ/Mỗi buổi sáng ba tôi đều đọc báo.
16北方běifāngDanh từPhương bắc中国北方的冬天很冷。/Zhōngguó běifāng de dōngtiān hěn lěng/Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh.
17bèi

Động từ


 

Lượng từ

Cõng, mang vác


 

他背小孩走过山坡。


 

一背柴火足够用了。

/Tā bēi xiǎohái zǒuguò shānpō/


 

/Yī bēi cháihuǒ zúgòu yòng le/

Anh ấy cõng đứa bé đi qua sườn núi.


 

Một bó củi là đủ dùng rồi.

18比如bǐrúPhó từVí dụ我喜欢运动,比如跑步和游泳。/Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒng/Tôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ và bơi lội.
19比如说bǐrú shuōPhó từVí dụ, chẳng hạn như这里有很多好吃的,比如说北京烤鸭和饺子。/Zhèlǐ yǒu hěn duō hǎochī de, bǐrú shuō Běijīng kǎoyā hé jiǎozi/Ở đây có nhiều món ngon, ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và sủi cảo.
20Danh từBút我的笔呢?/Wǒ de bǐ ne?/Cây bút của tôi đâu rồi?
21笔记bǐjìDanh từGhi上课时要认真做笔记。/Shàngkè shí yào rènzhēn zuò bǐjì/Trong lớp học phải ghi chép cẩn thận.
22笔记本bǐjìběnDanh từSổ ghi chép我买了一个新的笔记本。/Wǒ mǎi le yí gè xīn de bǐjìběn/Tôi đã mua một quyển sổ ghi chép mới.
23必须bìxūĐộng từCần, phải你必须每天练习说汉语。/Nǐ bìxū měitiān liànxí shuō Hànyǔ/Bạn cần phải luyện tập nói tiếng Trung mỗi ngày.
24biānDanh từBên, bên cạnh他坐在窗边看书。/Tā zuò zài chuāng biān kàn shū/Anh ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách.
25biànĐộng từBiến đổi, thay đổi天气变冷了。/Tiānqì biàn lěng le/Thời tiết trở lạnh rồi.
26变成biànchéngĐộng từTrở thành, biến thành这些种子都变成花了。/Zhèxiē zhǒngzǐ dōu biàn chéng huā le/Những hạt giống này đều biến thành hoa.
27biànLượng từLần这本书我看了三遍。/Zhè běn shū wǒ kàn le sān biàn/Quyển sách này tôi đã đọc ba lần.
28biǎoDanh từBảng, đồng hồ我的手表坏了。/Wǒ de shǒubiǎo huài le/Đồng hồ của tôi bị hỏng rồi.
29表示biǎoshìĐộng từBiểu thị, bày tỏ他点头表示同意。/Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì/Anh ấy gật đầu để bày tỏ sự đồng ý.
30不错búcuòTính từKhông tệ, khá tốt人家待你可真不错。/Rénjiā dài nǐ kě zhēnbùcuò/Mọi người đối xử với anh khá tốt.
31不但búdànLiên từKhông những, không chỉ她不但会唱歌,还会跳舞。/Tā búdàn huì chànggē, hái huì tiàowǔ/Cô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết nhảy.
32不够búgòuĐộng từKhông đủ他的态度不够认真。/Tā de tàidù bùgòu rènzhēn/Thái độ của anh ấy chưa đủ nghiêm túc.
33不过búguòLiên từNhưng, tuy nhiên这件衣服很好看,不过太贵了。/Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, búguò tài guì le/Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà nó mắc quá.
34不太bú tàiPhó từKhông quá, không lắm我的英语不太好。/Wǒ de yīngyǔ bù tài hǎo/Tiếng Anh của tôi không tốt lắm.
35不要búyàoĐộng từ/ Trợ động từĐừng, không được不要在教室里大声说话。/Búyào zài jiàoshì lǐ dàshēng shuōhuà/Đừng nói chuyện lớn tiếng trong lớp học.
36不好意思bù hǎoyìsiCụm từNgại, xấu hổ我迟到了,真不好意思。/Wǒ chídào le, zhēn bù hǎoyìsi/Tôi đến muộn rồi, thật ngại quá.
37不久bùjiǔTrạng từKhông lâu, chẳng bao lâu我们不久就会再见面。/Wǒmen bùjiǔ jiù huì zài jiànmiàn/Chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau.
38不满bùmǎnĐộng từBất mãn, không hài lòng她对服务态度不满。/Tā duì fúwù tàidù bùmǎn/Cô ấy không hài lòng với thái độ phục vụ.
39不如bùrú

Động từ


 

Liên từ

Không bằng


 

chi bằng, thà rằng

我的中文不如他的好。


 

与其看电视,不如读一本好书。

/Tā de zhōngwén bùrú wǒ de hǎo/


 

/Yǔqí kàn diànshì, bùrú dú yī běn hǎo shū/

Tiếng Trung của anh ấy không giỏi bằng tôi.


 

Thay vì xem tivi, chi bằng đọc một quyển sách hay.

40不少bù shǎoTính từKhông ít他有不少中国朋友。/Tā yǒu bù shǎo Zhōngguó péngyǒu/Anh ấy có khá nhiều bạn người Trung Quốc.
41不同bù tóngTính từKhông giống, khác nhau我们的想法不同。/Wǒmen de xiǎngfǎ bù tóng/Suy nghĩ của chúng tôi không giống nhau.
42不行bùxíngĐộng từKhông được, không ổn这样做不行。/Zhèyàng zuò bùxíng/Làm như vậy không được đâu.
43不一定bùyídìngPhó từKhông nhất định, chưa chắc他不一定会来。/Tā bù yīdìng huìlái/Anh ấy chưa chắc sẽ đến.
44不一会儿bù yíhuìrCụm từChẳng bao lâu, không lâu sau我刚给他发短信,不一会儿他就回复了。/Wǒ gāng gěi tā fā duǎnxìn, bù yíhuìr tā jiù huífù le/Tôi vừa nhắn tin cho anh ấy, chẳng bao lâu sau anh ấy đã trả lời.
45部分bùfenDanh từPhần, bộ phận这本书的第一部分很有趣。/Zhè běn shū de dì yī bùfèn hěn yǒuqù/Phần đầu của quyển sách này rất thú vị.
46cáiTrạng từMới, vừa mới他昨天才回来。/Tā zuótiān cái huílái/Anh ấy mới về hôm qua.
47菜单càidānDanh từThực đơn请给我菜单。/Qǐng gěi wǒ càidān/Xin vui lòng đưa cho tôi thực đơn.
48参观cānguānĐộng từTham quan我们明天去参观博物馆。/Wǒmen míngtiān qù cānguān bówùguǎn/Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
49参加cānjiāĐộng từTham gia今天我们一起参加游泳比赛。/Jīntiān wǒmen yīqǐ cānjiā yóuyǒng bǐsài/Hôm nay chúng tôi cùng nhau tham gia một cuộc thi bơi lội.
50cǎoDanh từCỏ牛牛喜欢吃草。/Niúniú xǐhuān chī cǎo/Con bò thích ăn cỏ.
51草地cǎodìDanh từBãi cỏ孩子们在草地上玩耍。/Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎ/Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ.
52céngDanh từTầng (lầu)我住在第五层。/Wǒ zhù zài dì wǔ céng/Tôi sống ở tầng năm.
53cháĐộng từTra cứu, kiểm tra请查一下这个单词的意思。/Qǐng chá yīxià zhège dāncí de yìsi/Hãy tra nghĩa của từ này.
54差不多chàbuduōTrạng từGần như, xấp xỉ这两个城市的天气差不多。/Zhè liǎng gè chéngshì de tiānqì chàbuduō/Thời tiết của hai thành phố này gần như giống nhau.
55chángTính từDài这条裤子很长。/Zhè tiáo kùzi hěn cháng/Cái quần này rất dài.
56常见chángjiànTính từThường thấy这种花在公园里很常见。/Zhè zhǒng huā zài gōngyuán lǐ hěn chángjiàn/Loài hoa này rất thường thấy trong công viên.
57常用chángyòngTính từThường dùng这是一本常用的词典。/Zhè shì yī běn chángyòng de cídiǎn/Đây là một cuốn từ điển thông dụng.
58chǎngDanh từSân, bãi我们在体育场看比赛。/Wǒmen zài tǐyùchǎng kàn bǐsài/Chúng tôi xem trận đấu ở sân vận động.
59超过chāoguòĐộng từVượt qua他的身高超过了一米八。/Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā/Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m8.
60超市chāoshìDanh từSiêu thị我去超市买点水果。/Wǒ qù chāoshì mǎi diǎn shuǐguǒ/Tôi đi siêu thị mua ít trái cây.
61车辆chēliàngDanh từXe cộ这条路上的车辆很多。/Zhè tiáo lù shàng de chēliàng hěn duō/Có rất nhiều xe cộ trên con đường này.
62称(动)chēngĐộng từGọi là, xưng là他被称为最优秀的医生。/Tā bèi chēng wèi zuì yōuxiù de yīshēng/Anh ấy được gọi là bác sĩ xuất sắc nhất.
63成(动)chéngĐộng từTrở thành他希望将来能成为一名医生。/Tā xīwàng jiānglái néng chéngwéi yī míng yīshēng/Anh ấy hy vọng tương lai có thể trở thành bác sĩ.
64成绩chéngjìDanh từThành tích他这次考试成绩很好。/Tā zhè cì kǎoshì chéngjì hěn hǎo/Thành tích kỳ thi lần này của anh ấy rất tốt.
65成为chéngwéiĐộng từTrở thành她已经成为了一名老师。/Tā yǐjīng chéngwéile yī míng lǎoshī/Cô ấy đã trở thành một giáo viên.
66重复chóngfùĐộng từLặp lại请不要重复你的问题。/Qǐng bùyào chóngfù nǐ de wèntí/Vui lòng đừng lặp lại câu hỏi của bạn.
67重新chóngxīnTrạng từLàm lại từ đầu他决定重新开始。/Tā juédìng chóngxīn kāishǐ/Anh ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.
68出发chūfāĐộng từXuất phát我们早上八点出发。/Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā/Chúng tôi xuất phát lúc 8 giờ sáng.
69出国chūguóĐộng từRa nước ngoài他明年要出国留学。/Tā míngnián yào chūguó liúxué/Năm sau anh ấy sẽ đi du học nước ngoài.
70出口chūkǒuDanh từLối ra这个商场的出口在哪里?/Zhège shāngchǎng de chūkǒu zài nǎlǐ?/Lối ra của trung tâm thương mại này ở đâu?
71出门chūménĐộng từRa ngoài我今天早上七点出门。/Wǒ jīntiān zǎoshang qī diǎn chūmén/Sáng nay tôi ra ngoài lúc 7 giờ.
72出生chūshēngĐộng từSinh ra他出生于北京。/Tā chūshēng yú Běijīng/Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
73出现chūxiànĐộng từXuất hiện天空中出现了一道彩虹。/Tiānkōng zhōng chūxiànle yī dào cǎihóng/Trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng.
74出院chūyuànĐộng từXuất viện奶奶明天就能出院了。/Nǎinai míngtiān jiù néng chūyuàn le./Ngày mai bà có thể xuất viện rồi.
75出租chūzūĐộng từCho thuê这套房子正在出租。/Zhè tào fángzi zhèngzài chūzū/Căn nhà này đang cho thuê.
76出租车chūzūchēDanh từXe taxi他坐出租车去机场。/Tā zuò chūzūchē qù jīchǎng/Anh ấy ngồi taxi đến sân bay.
77chuánDanh từThuyền我喜欢坐船。/Wǒ xǐhuān zuò chuán/Tôi thích ngồi thuyền.
78chuīĐộng từThổi风吹得很大。/Fēng chuī de hěn dà/Gió thổi rất mạnh.
79春节ChūnjiéDanh từTết nguyên đán春节是中国最重要的节日。/Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì./Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
80春天chūntiānDanh từMùa xuân春天来了,花都开了。/Chūntiān lái le, huā dōu kāi le/Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở.
81Danh từTừ, lời, lời văn这个词是什么意思?/Zhège cí shì shénme yìsi?/Từ này có nghĩa gì?
82词典cídiǎnDanh từTừ điển这是一本汉越词典。/Zhè shì yī běn hàn yuè cídiǎn/Đây là quyển từ điển Hán - Việt.
83词语cíyǔDanh từTừ ngữ这个词语的意思是什么?Zhège cíyǔ de yìsi shì shénme?/Nghĩa của từ này là gì?
84从小cóngxiǎoTrạng từTừ nhỏ我从小就喜欢画画。/Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà/Tôi thích vẽ tranh từ nhỏ.
85答应dāyìngĐộng từĐồng ý, hứa他答应了。/Tā dāyìng le/Anh ấy đã đồng ý rồi.
86打工dǎgōngĐộng từLàm việc (bán thời gian)他在一家咖啡店打工。/Tā zài yījiā kāfēidiàn dǎgōng/Anh ấy làm việc bán thời gian ở một quán cà phê.
87打算dǎsuànĐộng từDự định, kế hoạch你打算什么时候去中国?/Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu qù Zhōngguó/Bạn dự định khi nào đi Trung Quốc?
88打印dǎyìnĐộng từIn ấn请帮我打印这份文件。/Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhè fèn wénjiàn/Xin hãy giúp tôi in tài liệu này.
89大部分dà bù fènDanh từPhần lớn, đa số大部分学生都完成了作业。/Dà bù fèn xuéshēng dōu wánchéng le zuòyè/Phần lớn học sinh đã hoàn thành bài tập về nhà.
90大大dà dàPhó từRất, cực kỳ她有一双大大的眼睛,很可爱。/Tā de jìnbù dàdà/Bé có đôi mắt to và rất dễ thương.
91大海dàhǎiDanh từĐại dương, biển lớn这片大海真美。/Zhè piàn dàhǎi zhēn měi/Biển này đẹp thật.
92大多数dàduōshùDanh từĐại đa số, phần lớn大多数人都喜欢吃甜食。/Dàduōshù rén dōu xǐhuān chī tiánshí/Phần lớn mọi người đều thích ăn đồ ngọt.
93大家dàjiāĐại từMọi người大家好!欢迎来到我们的学校。/Dàjiā hǎo! Huānyíng lái dào wǒmen de xuéxiào/Xin chào mọi người! Chào mừng đến với trường của chúng tôi.
94大量dàliàngTính từSố lượng lớn这家工厂需要大量的工人。/Zhè jiā gōngchǎng xūyào dàliàng de gōngrén/Nhà máy này cần một số lượng lớn công nhân.
95大门dàménDanh từCổng lớn学校的大门每天七点开门。/Xuéxiào de dàmén měitiān qī diǎn kāimén/Cổng trường mở lúc 7 giờ mỗi ngày.
96大人dàrénDanh từNgười lớn小孩子应该听大人的话。/Xiǎo háizi yīnggāi tīng dàrén de huà/Trẻ con nên nghe lời người lớn.
97大声dàshēngTính từNói to, giọng to请不要大声说话。/Qǐng bùyào dàshēng shuōhuà/Xin đừng nói chuyện lớn tiếng.
98大小dàxiǎoDanh từKích thước, lớn nhỏ这双鞋的大小正合适。/Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhèng héshì/Đôi giày này có kích thước vừa vặn.
99大衣dàyīDanh từÁo khoác dài冬天我会穿厚大衣。/Dōngtiān wǒ huì chuān hòu dàyī/Mùa đông tôi sẽ mặc áo khoác dày.
100大自然dàzìránDanh từThiên nhiên我们要保护大自然。/Wǒmen yào bǎohù dàzìrán/Chúng ta cần bảo vệ thiên nhiên.

 

Từ vựng HSK 2 theo chủ đề

Học từ vựng HSK 2 theo chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn vì các từ vựng HSK 2 xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là 6 chủ đề trung tâm của HSK 2 3.0.

Chủ đề 1: Giao thông & Di chuyển

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
公共汽车/gōnggòng qìchē/Xe buýt công cộng
公交车/gōngjiāochē/Xe buýt
出租车/chūzūchē/Xe taxi
地铁/dìtiě/Tàu điện ngầm
地铁站/dìtiězhàn/Ga tàu điện ngầm
自行车/zìxíngchē/Xe đạp
/chuán/Thuyền
骑车/qí chē/Đi xe đạp/máy
停车/tíngchē/Đỗ xe
停车场/tíngchēchǎng/Bãi đỗ xe
出发/chūfā/Xuất phát
起飞/qǐfēi/Cất cánh
交通/jiāotōng/Giao thông
公路/gōnglù/Đường quốc lộ
行人/xíngrén/Người đi bộ
司机/sījī/Tài xế

Chủ đề 2: Thời tiết & Mùa

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
春天/chūntiān/Mùa xuân
夏天/xiàtiān/Mùa hè
秋天/qiūtiān/Mùa thu
冬天/dōngtiān/Mùa đông
太阳/tàiyáng/Mặt trời
/yún/Mây
/xuě/Tuyết
下雪/xiàxuě/Tuyết rơi
/qíng/Trời trong
晴天/qíngtiān/Ngày nắng
多云/duōyún/Nhiều mây
空气/kōngqì/Không khí
温度/wēndù/Nhiệt độ
零下/líng xià/Dưới không độ

Chủ đề 3: Mua sắm & Ăn uống

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
超市/chāoshì/Siêu thị
饭馆/fànguǎn/Quán ăn
菜单/càidān/Thực đơn
筷子/kuàizi/Đũa
/wǎn/Cái bát
饺子/jiǎozi/Sủi cảo
方便面/fāngbiànmiàn/Mì ăn liền
西餐/xīcān/Món ăn phương Tây
中餐/zhōngcān/Món ăn Trung Quốc
快餐/kuàicān/Thức ăn nhanh
外卖/wàimài/Đồ ăn mang đi
味道/wèidào/Hương vị
便宜/piányi/Rẻ
顾客/gùkè/Khách hàng
满意/mǎnyì/Hài lòng
干杯/gānbēi/Cạn ly

Chủ đề 4: Sức khỏe & Bệnh viện

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
健康/jiànkāng/Khỏe mạnh
/yào/Thuốc
药店/yàodiàn/Hiệu thuốc
药片/yàopiàn/Viên thuốc
/téng/Đau
舒服/shūfu/Thoải mái
住院/zhùyuàn/Nhập viện
出院/chūyuàn/Xuất viện
检查/jiǎnchá/Kiểm tra
中医/zhōngyī/Đông y
西医/xīyī/Tây y
照顾/zhàogù/Chăm sóc

Chủ đề 5: Cảm xúc & Tính cách

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
开心/kāixīn/Vui vẻ
快乐/kuàilè/Hạnh phúc
难过/nánguò/Buồn
感动/gǎndòng/Cảm động
满意/mǎnyì/Hài lòng
热情/rèqíng/Nhiệt tình
友好/yǒuhǎo/Thân thiện
努力/nǔlì/Nỗ lực
心情/xīnqíng/Tâm trạng
态度/tàidù/Thái độ
可爱/kě'ài/Đáng yêu
忽然/hūrán/Đột nhiên

Chủ đề 6: Du lịch & Nghỉ ngơi

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
旅行/lǚxíng/Du lịch
旅游/lǚyóu/Du ngoạn
游客/yóukè/Du khách
酒店/jiǔdiàn/Khách sạn
护照/hùzhào/Hộ chiếu
出国/chūguó/Ra nước ngoài
回国/huíguó/Về nước
假期/jiàqī/Kỳ nghỉ
春节/Chūnjié/Tết Nguyên Đán
过年/guò nián/Đón Tết
参观/cānguān/Tham quan
照片/zhàopiàn/Ảnh
公园/gōngyuán/Công viên
海边/hǎibiān/Bờ biển
爬山/páshān/Leo núi

 

File Excel luyện gõ Pinyin HSK 2, Tải về miễn phí

File Excel luyện gõ Pinyin HSK 2 giúp người học kiểm tra khả năng đọc Hán tự bằng cách tự gõ Pinyin thay vì chỉ nhìn và đọc thụ động. File Excel luyện gõ Pinyin HSK 2 hoạt động theo nguyên tắc: người học nhìn Hán tự và Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột trống, file Excel tự động hiển thị Đúng hoặc Sai ngay lập tức.

 

 

Cách sử dụng file Excel luyện gõ Pinyin HSK 2:

  1. Tải file về và mở sheet "Luyện gõ", không cần yêu cầu quyền chia sẻ, tải về dùng luôn
  2. Nhìn cột Hán tự và cột Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột "Tự gõ Pinyin"
  3. Cột Kết quả tự hiển thị ✓ Đúng (nền xanh) hoặc ✗ Sai (nền đỏ) ngay khi gõ xong
  4. Từ nào hiển thị Sai — mở sheet "Từ vựng gốc" để xem lại Pinyin chuẩn và ví dụ câu
file Excel luyện gõ
File Excel luyện gõ

 

Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 2

Câu 1: HSK 2 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

HSK 2 3.0 có 772 từ vựng, gấp hơn 2,5 lần so với HSK 2 phiên bản 2.0 chỉ có 300 từ. Chương trình HSK 3.0 được áp dụng chính thức từ năm 2021.

 

Câu 2: HSK 2 2.0 và HSK 2 3.0 khác nhau gì?

HSK 2 2.0 có 300 từ tập trung vào giao tiếp cơ bản. HSK 2 3.0 mở rộng lên 772 từ, bổ sung các chủ đề thực tế như giao thông, thời tiết, mua sắm và sức khỏe. Người học chuẩn bị thi HSK từ năm 2021 trở đi cần học theo chương trình HSK 3.0.

 

Câu 3: Thi HSK 2 cần đạt bao nhiêu điểm?

Bài thi HSK 2 gồm 3 phần: Nghe, Đọc và Viết, tổng 100 câu hỏi. Điểm tối đa là 300 điểm, điểm đạt là 120 điểm trở lên. Người học nắm vững 772 từ vựng HSK 2 3.0 và luyện đề thường xuyên có thể đạt điểm đậu sau 2-3 tháng học.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon