1272 từ vựng HSK 2, phiên bản mới 3.0 - Có file Excel
HSK 2 phiên bản mới 3.0 là cấp độ sơ cấp mở rộng, tiếp nối trực tiếp HSK 1 trong hệ thống HSK cải cách. Ở trình độ này, người học cần nắm vững 1272 từ vựng nền tảng bắt buộc, bao gồm 500 từ HSK 1 và 772 từ mới của HSK 2, phục vụ cho giao tiếp tiếng Trung ở mức độ rõ ràng và linh hoạt hơn.
Bộ từ vựng HSK 2 được mở rộng theo các ngữ cảnh thực tế nâng cao như: miêu tả con người – sự vật, hoạt động thường ngày, học tập – công việc cơ bản, cảm xúc – ý kiến, địa điểm – phương hướng, hành động liên tiếp, cấu trúc câu thường gặp trong hội thoại. Người học không chỉ hiểu nghĩa mà còn biết kết hợp từ để nói và viết câu hoàn chỉnh.
Danh sách từ vựng HSK 2 yêu cầu người học:
- Nhận diện mặt chữ Hán
- Nắm vững pinyin chuẩn
- Hiểu rõ loại từ, nghĩa tiếng Việt
- Biết cách dùng từ trong câu và hội thoại thực tế
👉 CGE đã tổng hợp đầy đủ 1272 từ vựng HSK 2 (3.0) trong file Excel, trình bày khoa học, dễ học – dễ tra cứu

Tổng hợp 1272 từ vựng HSK 2 phiên bản HSK 3.0 mới nhất
| STT | Từ tiếng trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
| 1 | 啊 | a | Thán từ | A, à | 你来了啊! | /Nǐ lái le ā/ | Bạn đến rồi à! |
| 2 | 爱情 | àiqíng | Danh từ | Tình yêu, tình cảm | 他们的爱情很美好。 | /Tāmen de àiqíng hěn měihǎo/ | Tình yêu của họ rất đẹp. |
| 3 | 爱人 | àirén | Danh từ | Người yêu | 他的爱人是医生。 | /Tā de àirén shì yīshēng/ | Người yêu của anh ấy là bác sĩ. |
| 4 | 安静 | ānjìng | Tính từ | Yên tĩnh | 请安静一点儿! | /Qǐng ānjìng yìdiǎnr/ | Xin hãy yên lặng một chút! |
| 5 | 安全 | ānquán | Tính từ | An toàn | 晚上一个人走路不太安全。 | /Wǎnshàng yígè rén zǒulù bú tài ānquán/ | Đi bộ một mình vào buổi tối sẽ không an toàn lắm. |
| 6 | 白色 | báisè | Danh từ | Màu trắng | 我喜欢白色的衣服。 | /Wǒ xǐhuan báisè de yīfu/ | Tôi thích quần áo màu trắng. |
| 7 | 班长 | bānzhǎng | Danh từ | Lớp trưởng | 我们班的班长很聪明。 | /Wǒmen bān de bānzhǎng hěn cōngmíng/ | Lớp trưởng của lớp chúng tôi rất thông minh. |
| 8 | 办 | bàn | Động từ | Làm, xử lý | 我去办签证。 | /Wǒ qù bàn qiānzhèng/ | Tôi đi làm visa. |
| 9 | 办法 | bànfǎ | Phó từ | Cách làm, biện pháp | 你有办法吗? | /Nǐ yǒu bànfǎ ma/ | Bạn có cách nào không? |
| 10 | 办公室 | bàngōngshì | Danh từ | Phòng làm việc | 老师在办公室工作。 | /Lǎoshī zài bàngōngshì gōngzuò/ | Giáo viên đang làm việc ở văn phòng. |
| 11 | 半夜 | bànyè | Danh từ | Nửa đêm | 他半夜还在看书。 | /Tā bànyè hái zài kàn shū/ | Nửa đêm rồi mà anh ấy vẫn đang đọc sách. |
| 12 | 帮助 | bāngzhù | Động từ | Giúp đỡ | 我需要你的(tô đỏ帮助)。 | /Wǒ xūyào nǐ de bāngzhù/ | Tôi cần sự giúp đỡ của bạn |
| 13 | 饱 | bǎo | Tính từ | No | 我吃饱了。 | /Wǒ chī bǎo le/ | Tôi ăn no rồi. |
| 14 | 报名 | bàomíng | Động từ | Đăng ký | 你报名参加比赛了吗? | /Nǐ bàomíng cānjiā bǐsài le ma/ | Bạn đã đăng ký tham gia cuộc thi chưa? |
| 15 | 报纸 | bàozhǐ | Danh từ | Báo, tờ báo | 我爸爸每天早上都看报纸。 | /Wǒ bàba měitiān zǎoshang dōu kàn bàozhǐ/ | Mỗi buổi sáng ba tôi đều đọc báo. |
| 16 | 北方 | běifāng | Danh từ | Phương bắc | 中国北方的冬天很冷。 | /Zhōngguó běifāng de dōngtiān hěn lěng/ | Mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc rất lạnh. |
| 17 | 背 | bèi | Động từ
Lượng từ | Cõng, mang vác
bó | 他背小孩走过山坡。
一背柴火足够用了。 | /Tā bēi xiǎohái zǒuguò shānpō/
/Yī bēi cháihuǒ zúgòu yòng le/ | Anh ấy cõng đứa bé đi qua sườn núi.
Một bó củi là đủ dùng rồi. |
| 18 | 比如 | bǐrú | Phó từ | Ví dụ | 我喜欢运动,比如跑步和游泳。 | /Wǒ xǐhuan yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒng/ | Tôi thích thể thao, ví dụ như chạy bộ và bơi lội. |
| 19 | 比如说 | bǐrú shuō | Phó từ | Ví dụ, chẳng hạn như | 这里有很多好吃的,比如说北京烤鸭和饺子。 | /Zhèlǐ yǒu hěn duō hǎochī de, bǐrú shuō Běijīng kǎoyā hé jiǎozi/ | Ở đây có nhiều món ngon, ví dụ như vịt quay Bắc Kinh và sủi cảo. |
| 20 | 笔 | bǐ | Danh từ | Bút | 我的笔呢? | /Wǒ de bǐ ne?/ | Cây bút của tôi đâu rồi? |
| 21 | 笔记 | bǐjì | Danh từ | Ghi | 上课时要认真做笔记。 | /Shàngkè shí yào rènzhēn zuò bǐjì/ | Trong lớp học phải ghi chép cẩn thận. |
| 22 | 笔记本 | bǐjìběn | Danh từ | Sổ ghi chép | 我买了一个新的笔记本。 | /Wǒ mǎi le yí gè xīn de bǐjìběn/ | Tôi đã mua một quyển sổ ghi chép mới. |
| 23 | 必须 | bìxū | Động từ | Cần, phải | 你必须每天练习说汉语。 | /Nǐ bìxū měitiān liànxí shuō Hànyǔ/ | Bạn cần phải luyện tập nói tiếng Trung mỗi ngày. |
| 24 | 边 | biān | Danh từ | Bên, bên cạnh | 他坐在窗边看书。 | /Tā zuò zài chuāng biān kàn shū/ | Anh ấy ngồi bên cửa sổ đọc sách. |
| 25 | 变 | biàn | Động từ | Biến đổi, thay đổi | 天气变冷了。 | /Tiānqì biàn lěng le/ | Thời tiết trở lạnh rồi. |
| 26 | 变成 | biànchéng | Động từ | Trở thành, biến thành | 这些种子都变成花了。 | /Zhèxiē zhǒngzǐ dōu biàn chéng huā le/ | Những hạt giống này đều biến thành hoa. |
| 27 | 遍 | biàn | Lượng từ | Lần | 这本书我看了三遍。 | /Zhè běn shū wǒ kàn le sān biàn/ | Quyển sách này tôi đã đọc ba lần. |
| 28 | 表 | biǎo | Danh từ | Bảng, đồng hồ | 我的手表坏了。 | /Wǒ de shǒubiǎo huài le/ | Đồng hồ của tôi bị hỏng rồi. |
| 29 | 表示 | biǎoshì | Động từ | Biểu thị, bày tỏ | 他点头表示同意。 | /Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì/ | Anh ấy gật đầu để bày tỏ sự đồng ý. |
| 30 | 不错 | búcuò | Tính từ | Không tệ, khá tốt | 人家待你可真不错。 | /Rénjiā dài nǐ kě zhēnbùcuò/ | Mọi người đối xử với anh khá tốt. |
| 31 | 不但 | búdàn | Liên từ | Không những, không chỉ | 她不但会唱歌,还会跳舞。 | /Tā búdàn huì chànggē, hái huì tiàowǔ/ | Cô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết nhảy. |
| 32 | 不够 | búgòu | Động từ | Không đủ | 他的态度不够认真。 | /Tā de tàidù bùgòu rènzhēn/ | Thái độ của anh ấy chưa đủ nghiêm túc. |
| 33 | 不过 | búguò | Liên từ | Nhưng, tuy nhiên | 这件衣服很好看,不过太贵了。 | /Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, búguò tài guì le/ | Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng mà nó mắc quá. |
| 34 | 不太 | bú tài | Phó từ | Không quá, không lắm | 我的英语不太好。 | /Wǒ de yīngyǔ bù tài hǎo/ | Tiếng Anh của tôi không tốt lắm. |
| 35 | 不要 | búyào | Động từ/ Trợ động từ | Đừng, không được | 不要在教室里大声说话。 | /Búyào zài jiàoshì lǐ dàshēng shuōhuà/ | Đừng nói chuyện lớn tiếng trong lớp học. |
| 36 | 不好意思 | bù hǎoyìsi | Cụm từ | Ngại, xấu hổ | 我迟到了,真不好意思。 | /Wǒ chídào le, zhēn bù hǎoyìsi/ | Tôi đến muộn rồi, thật ngại quá. |
| 37 | 不久 | bùjiǔ | Trạng từ | Không lâu, chẳng bao lâu | 我们不久就会再见面。 | /Wǒmen bùjiǔ jiù huì zài jiànmiàn/ | Chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau. |
| 38 | 不满 | bùmǎn | Động từ | Bất mãn, không hài lòng | 她对服务态度不满。 | /Tā duì fúwù tàidù bùmǎn/ | Cô ấy không hài lòng với thái độ phục vụ. |
| 39 | 不如 | bùrú | Động từ
Liên từ | Không bằng
chi bằng, thà rằng | 我的中文不如他的好。
与其看电视,不如读一本好书。 | /Tā de zhōngwén bùrú wǒ de hǎo/
/Yǔqí kàn diànshì, bùrú dú yī běn hǎo shū/ | Tiếng Trung của anh ấy không giỏi bằng tôi.
Thay vì xem tivi, chi bằng đọc một quyển sách hay. |
| 40 | 不少 | bù shǎo | Tính từ | Không ít | 他有不少中国朋友。 | /Tā yǒu bù shǎo Zhōngguó péngyǒu/ | Anh ấy có khá nhiều bạn người Trung Quốc. |
| 41 | 不同 | bù tóng | Tính từ | Không giống, khác nhau | 我们的想法不同。 | /Wǒmen de xiǎngfǎ bù tóng/ | Suy nghĩ của chúng tôi không giống nhau. |
| 42 | 不行 | bùxíng | Động từ | Không được, không ổn | 这样做不行。 | /Zhèyàng zuò bùxíng/ | Làm như vậy không được đâu. |
| 43 | 不一定 | bùyídìng | Phó từ | Không nhất định, chưa chắc | 他不一定会来。 | /Tā bù yīdìng huìlái/ | Anh ấy chưa chắc sẽ đến. |
| 44 | 不一会儿 | bù yíhuìr | Cụm từ | Chẳng bao lâu, không lâu sau | 我刚给他发短信,不一会儿他就回复了。 | /Wǒ gāng gěi tā fā duǎnxìn, bù yíhuìr tā jiù huífù le/ | Tôi vừa nhắn tin cho anh ấy, chẳng bao lâu sau anh ấy đã trả lời. |
| 45 | 部分 | bùfen | Danh từ | Phần, bộ phận | 这本书的第一部分很有趣。 | /Zhè běn shū de dì yī bùfèn hěn yǒuqù/ | Phần đầu của quyển sách này rất thú vị. |
| 46 | 才 | cái | Trạng từ | Mới, vừa mới | 他昨天才回来。 | /Tā zuótiān cái huílái/ | Anh ấy mới về hôm qua. |
| 47 | 菜单 | càidān | Danh từ | Thực đơn | 请给我菜单。 | /Qǐng gěi wǒ càidān/ | Xin vui lòng đưa cho tôi thực đơn. |
| 48 | 参观 | cānguān | Động từ | Tham quan | 我们明天去参观博物馆。 | /Wǒmen míngtiān qù cānguān bówùguǎn/ | Ngày mai chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng. |
| 49 | 参加 | cānjiā | Động từ | Tham gia | 今天我们一起参加游泳比赛。 | /Jīntiān wǒmen yīqǐ cānjiā yóuyǒng bǐsài/ | Hôm nay chúng tôi cùng nhau tham gia một cuộc thi bơi lội. |
| 50 | 草 | cǎo | Danh từ | Cỏ | 牛牛喜欢吃草。 | /Niúniú xǐhuān chī cǎo/ | Con bò thích ăn cỏ. |
| 51 | 草地 | cǎodì | Danh từ | Bãi cỏ | 孩子们在草地上玩耍。 | /Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎ/ | Bọn trẻ đang chơi trên bãi cỏ. |
| 52 | 层 | céng | Danh từ | Tầng (lầu) | 我住在第五层。 | /Wǒ zhù zài dì wǔ céng/ | Tôi sống ở tầng năm. |
| 53 | 查 | chá | Động từ | Tra cứu, kiểm tra | 请查一下这个单词的意思。 | /Qǐng chá yīxià zhège dāncí de yìsi/ | Hãy tra nghĩa của từ này. |
| 54 | 差不多 | chàbuduō | Trạng từ | Gần như, xấp xỉ | 这两个城市的天气差不多。 | /Zhè liǎng gè chéngshì de tiānqì chàbuduō/ | Thời tiết của hai thành phố này gần như giống nhau. |
| 55 | 长 | cháng | Tính từ | Dài | 这条裤子很长。 | /Zhè tiáo kùzi hěn cháng/ | Cái quần này rất dài. |
| 56 | 常见 | chángjiàn | Tính từ | Thường thấy | 这种花在公园里很常见。 | /Zhè zhǒng huā zài gōngyuán lǐ hěn chángjiàn/ | Loài hoa này rất thường thấy trong công viên. |
| 57 | 常用 | chángyòng | Tính từ | Thường dùng | 这是一本常用的词典。 | /Zhè shì yī běn chángyòng de cídiǎn/ | Đây là một cuốn từ điển thông dụng. |
| 58 | 场 | chǎng | Danh từ | Sân, bãi | 我们在体育场看比赛。 | /Wǒmen zài tǐyùchǎng kàn bǐsài/ | Chúng tôi xem trận đấu ở sân vận động. |
| 59 | 超过 | chāoguò | Động từ | Vượt qua | 他的身高超过了一米八。 | /Tā de shēngāo chāoguò le yī mǐ bā/ | Chiều cao của anh ấy vượt quá 1m8. |
| 60 | 超市 | chāoshì | Danh từ | Siêu thị | 我去超市买点水果。 | /Wǒ qù chāoshì mǎi diǎn shuǐguǒ/ | Tôi đi siêu thị mua ít trái cây. |
| 61 | 车辆 | chēliàng | Danh từ | Xe cộ | 这条路上的车辆很多。 | /Zhè tiáo lù shàng de chēliàng hěn duō/ | Có rất nhiều xe cộ trên con đường này. |
| 62 | 称(动) | chēng | Động từ | Gọi là, xưng là | 他被称为最优秀的医生。 | /Tā bèi chēng wèi zuì yōuxiù de yīshēng/ | Anh ấy được gọi là bác sĩ xuất sắc nhất. |
| 63 | 成(动) | chéng | Động từ | Trở thành | 他希望将来能成为一名医生。 | /Tā xīwàng jiānglái néng chéngwéi yī míng yīshēng/ | Anh ấy hy vọng tương lai có thể trở thành bác sĩ. |
| 64 | 成绩 | chéngjì | Danh từ | Thành tích | 他这次考试成绩很好。 | /Tā zhè cì kǎoshì chéngjì hěn hǎo/ | Thành tích kỳ thi lần này của anh ấy rất tốt. |
| 65 | 成为 | chéngwéi | Động từ | Trở thành | 她已经成为了一名老师。 | /Tā yǐjīng chéngwéile yī míng lǎoshī/ | Cô ấy đã trở thành một giáo viên. |
| 66 | 重复 | chóngfù | Động từ | Lặp lại | 请不要重复你的问题。 | /Qǐng bùyào chóngfù nǐ de wèntí/ | Vui lòng đừng lặp lại câu hỏi của bạn. |
| 67 | 重新 | chóngxīn | Trạng từ | Làm lại từ đầu | 他决定重新开始。 | /Tā juédìng chóngxīn kāishǐ/ | Anh ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu. |
| 68 | 出发 | chūfā | Động từ | Xuất phát | 我们早上八点出发。 | /Wǒmen zǎoshang bā diǎn chūfā/ | Chúng tôi xuất phát lúc 8 giờ sáng. |
| 69 | 出国 | chūguó | Động từ | Ra nước ngoài | 他明年要出国留学。 | /Tā míngnián yào chūguó liúxué/ | Năm sau anh ấy sẽ đi du học nước ngoài. |
| 70 | 出口 | chūkǒu | Danh từ | Lối ra | 这个商场的出口在哪里? | /Zhège shāngchǎng de chūkǒu zài nǎlǐ?/ | Lối ra của trung tâm thương mại này ở đâu? |
| 71 | 出门 | chūmén | Động từ | Ra ngoài | 我今天早上七点出门。 | /Wǒ jīntiān zǎoshang qī diǎn chūmén/ | Sáng nay tôi ra ngoài lúc 7 giờ. |
| 72 | 出生 | chūshēng | Động từ | Sinh ra | 他出生于北京。 | /Tā chūshēng yú Běijīng/ | Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh. |
| 73 | 出现 | chūxiàn | Động từ | Xuất hiện | 天空中出现了一道彩虹。 | /Tiānkōng zhōng chūxiànle yī dào cǎihóng/ | Trên bầu trời xuất hiện một cầu vồng. |
| 74 | 出院 | chūyuàn | Động từ | Xuất viện | 奶奶明天就能出院了。 | /Nǎinai míngtiān jiù néng chūyuàn le./ | Ngày mai bà có thể xuất viện rồi. |
| 75 | 出租 | chūzū | Động từ | Cho thuê | 这套房子正在出租。 | /Zhè tào fángzi zhèngzài chūzū/ | Căn nhà này đang cho thuê. |
| 76 | 出租车 | chūzūchē | Danh từ | Xe taxi | 他坐出租车去机场。 | /Tā zuò chūzūchē qù jīchǎng/ | Anh ấy ngồi taxi đến sân bay. |
| 77 | 船 | chuán | Danh từ | Thuyền | 我喜欢坐船。 | /Wǒ xǐhuān zuò chuán/ | Tôi thích ngồi thuyền. |
| 78 | 吹 | chuī | Động từ | Thổi | 风吹得很大。 | /Fēng chuī de hěn dà/ | Gió thổi rất mạnh. |
| 79 | 春节 | Chūnjié | Danh từ | Tết nguyên đán | 春节是中国最重要的节日。 | /Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì./ | Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc. |
| 80 | 春天 | chūntiān | Danh từ | Mùa xuân | 春天来了,花都开了。 | /Chūntiān lái le, huā dōu kāi le/ | Mùa xuân đến rồi, hoa đều nở. |
| 81 | 词 | cí | Danh từ | Từ, lời, lời văn | 这个词是什么意思? | /Zhège cí shì shénme yìsi?/ | Từ này có nghĩa gì? |
| 82 | 词典 | cídiǎn | Danh từ | Từ điển | 这是一本汉越词典。 | /Zhè shì yī běn hàn yuè cídiǎn/ | Đây là quyển từ điển Hán - Việt. |
| 83 | 词语 | cíyǔ | Danh từ | Từ ngữ | 这个词语的意思是什么? | Zhège cíyǔ de yìsi shì shénme?/ | Nghĩa của từ này là gì? |
| 84 | 从小 | cóngxiǎo | Trạng từ | Từ nhỏ | 我从小就喜欢画画。 | /Wǒ cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà/ | Tôi thích vẽ tranh từ nhỏ. |
| 85 | 答应 | dāyìng | Động từ | Đồng ý, hứa | 他答应了。 | /Tā dāyìng le/ | Anh ấy đã đồng ý rồi. |
| 86 | 打工 | dǎgōng | Động từ | Làm việc (bán thời gian) | 他在一家咖啡店打工。 | /Tā zài yījiā kāfēidiàn dǎgōng/ | Anh ấy làm việc bán thời gian ở một quán cà phê. |
| 87 | 打算 | dǎsuàn | Động từ | Dự định, kế hoạch | 你打算什么时候去中国? | /Nǐ dǎsuàn shénme shíhòu qù Zhōngguó/ | Bạn dự định khi nào đi Trung Quốc? |
| 88 | 打印 | dǎyìn | Động từ | In ấn | 请帮我打印这份文件。 | /Qǐng bāng wǒ dǎyìn zhè fèn wénjiàn/ | Xin hãy giúp tôi in tài liệu này. |
| 89 | 大部分 | dà bù fèn | Danh từ | Phần lớn, đa số | 大部分学生都完成了作业。 | /Dà bù fèn xuéshēng dōu wánchéng le zuòyè/ | Phần lớn học sinh đã hoàn thành bài tập về nhà. |
| 90 | 大大 | dà dà | Phó từ | Rất, cực kỳ | 她有一双大大的眼睛,很可爱。 | /Tā de jìnbù dàdà/ | Bé có đôi mắt to và rất dễ thương. |
| 91 | 大海 | dàhǎi | Danh từ | Đại dương, biển lớn | 这片大海真美。 | /Zhè piàn dàhǎi zhēn měi/ | Biển này đẹp thật. |
| 92 | 大多数 | dàduōshù | Danh từ | Đại đa số, phần lớn | 大多数人都喜欢吃甜食。 | /Dàduōshù rén dōu xǐhuān chī tiánshí/ | Phần lớn mọi người đều thích ăn đồ ngọt. |
| 93 | 大家 | dàjiā | Đại từ | Mọi người | 大家好!欢迎来到我们的学校。 | /Dàjiā hǎo! Huānyíng lái dào wǒmen de xuéxiào/ | Xin chào mọi người! Chào mừng đến với trường của chúng tôi. |
| 94 | 大量 | dàliàng | Tính từ | Số lượng lớn | 这家工厂需要大量的工人。 | /Zhè jiā gōngchǎng xūyào dàliàng de gōngrén/ | Nhà máy này cần một số lượng lớn công nhân. |
| 95 | 大门 | dàmén | Danh từ | Cổng lớn | 学校的大门每天七点开门。 | /Xuéxiào de dàmén měitiān qī diǎn kāimén/ | Cổng trường mở lúc 7 giờ mỗi ngày. |
| 96 | 大人 | dàrén | Danh từ | Người lớn | 小孩子应该听大人的话。 | /Xiǎo háizi yīnggāi tīng dàrén de huà/ | Trẻ con nên nghe lời người lớn. |
| 97 | 大声 | dàshēng | Tính từ | Nói to, giọng to | 请不要大声说话。 | /Qǐng bùyào dàshēng shuōhuà/ | Xin đừng nói chuyện lớn tiếng. |
| 98 | 大小 | dàxiǎo | Danh từ | Kích thước, lớn nhỏ | 这双鞋的大小正合适。 | /Zhè shuāng xié de dàxiǎo zhèng héshì/ | Đôi giày này có kích thước vừa vặn. |
| 99 | 大衣 | dàyī | Danh từ | Áo khoác dài | 冬天我会穿厚大衣。 | /Dōngtiān wǒ huì chuān hòu dàyī/ | Mùa đông tôi sẽ mặc áo khoác dày. |
| 100 | 大自然 | dàzìrán | Danh từ | Thiên nhiên | 我们要保护大自然。 | /Wǒmen yào bǎohù dàzìrán/ | Chúng ta cần bảo vệ thiên nhiên. |
File từ vựng Excel được sắp xếp khoa học theo Pinyin, giúp người học tra cứu nhanh và ghi nhớ hệ thống:
- Danh sách được chia thành 3 phần rõ ràng, phù hợp với tiến trình học HSK 2
- Mỗi từ vựng đầy đủ: chữ Hán, Pinyin chuẩn, loại từ, nghĩa tiếng Việt, ví dụ câu hoàn chỉnh, kèm phiên âm và diễn giải nghĩa câu
Các từ khóa HSK 2 được làm nổi bật trực quan trong phần ví dụ, hỗ trợ người học nhận diện nhanh và ghi nhớ hiệu quả hơn khi ôn tập
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"