3245 từ vựng HSK 4, giáo trình mới 3.0 - Có file Excel

Mục lục bài viết

HSK 4 phiên bản mới 3.0 yêu cầu người học cần nắm vững 3245 từ vựng, bao gồm 2245 từ vựng HSK 3 và bổ sung thêm 1000 từ vựng mới theo chuẩn mới 3.0. Danh sách từ vựng HSK 4 được mở rộng mạnh về chủ đề và ngữ cảnh sử dụng, như: Cuộc sống cộng đồng, sức khỏe, công việc hằng ngày, động thực vật,....

👉 CGE đã tổng hợp đầy đủ 3245 từ vựng HSK 4 (3.0) trong file Excel.

3245 từ vựng HSK 4 theo giáo trình chuẩn 3.0
3245 từ vựng HSK 4 theo giáo trình chuẩn 3.0

 

Tổng hợp 3245 từ vựng HSK 4 phiên bản HSK 3.0 mới nhất

STTTừ tiếng trungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng việtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1阿姨/āyí/Danh từDì, cô (người phụ nữ trung niên)刘阿姨刚回国看我们。/Liú ā yí gāng huí guó kàn wǒ men/Dì Lưu vừa về nước thăm chúng tôi.
2/ā/Trợ từÀ, ừ, nha, nhé, hả(biểu thị cảm thán, nghi vấn, hoặc đồng ý)蛋糕很好吃,谢谢你啊!/Dàn gāo hěn hǎo chī, xiè xie nǐ a/Bánh kem rất ngon, cảm ơn bạn nhé!
3/ǎi/Tính từLùn, thấp我比我的哥哥矮。/Wǒ bǐ wǒ de gēge ǎi/Tôi thấp hơn anh trai tôi.
4矮小/ǎixiǎo/Tính từThấp bé, nhỏ bé他长得矮小,但是很强。/Tā zhǎng de ǎi xiǎo, dànshì hěn qiáng/Anh ấy trông thấp bé, nhưng rất khỏe.
5爱国/àiguó/Động từYêu nước他是一个爱国者。/Tā shì yīgè ài guó zhě/Anh ấy là một người yêu nước.
Tính từCó lòng yêu nước他做了很多爱国的事情。/Tā zuò le hěn duō àiguó de shìqíng/Anh ấy đã làm rất nhiều việc yêu nước.
6爱护/àihù/Động từYêu quý và bảo vệ, chăm sóc我们应该爱护环境。/Wǒmen yīnggāi ài hù huánjìng/Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
7/ān/Tính từAn, bình yên, yên ổn祝你一路平安。/Zhù nǐ yī lù píngān/Chúc bạn đi đường bình an.
8安置/ānzhì/Động từSắp xếp, bố trí, an trí我已经安置好行李了。/Wǒ yǐjīng ānzhì hǎo xínglǐ le/Tôi đã sắp xếp xong hành lý.
9按时/ànshí/Phó từĐúng giờ, đúng lúc请按时到达。/Qǐng ànshí dàodá/Xin hãy đến đúng giờ.
10/àn/Tính từTối, mờ tối, âm天暗了,我们回家吧。/Tiān àn le, wǒmen huí jiā ba/Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
11暗示/ànshì/Danh từÁm chỉ他暗示我应该离开。/Tā àn shì wǒ yīng gāi lí kāi/Anh ấy ám chỉ rằng tôi nên rời đi.
Động từGợi ý我明白了你的暗示。/Wǒ míngbai le nǐ de ànshì/Tôi đã hiểu lời ám chỉ của bạn.
12巴士/bāshì/Danh từXe buýt我们坐巴士去。/Wǒmen zuò bāshì qù/Chúng ta đi bằng xe buýt.
13百货/bǎihuò/Danh từBách hóa, hàng hóa我们去百货商店买些东西。/Wǒmen qù bǎihuò shāngdiàn mǎi xiē dōngxi/Chúng tôi đi cửa hàng để mua một vài thứ.
14/bǎi/Động từBày, đặt, sắp đặt我把书摆好了在书架上。/Bǎ shū bǎi zài zhuō zi shàng/Đặt sách lên bàn.
15摆动/bǎidòng/Động từLắc lư, đung đưa旗帜在风中摆动。/Qízhì zài fēng zhōng bǎidòng/Lá cờ đung đưa trong gió.
16摆脱/bǎituō/Động từThoát khỏi, thoát ly他成功地摆脱了困境。/Tā chénggōng de bǎituō le kùnjìng/Anh ấy đã thành công thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.
17/bài/Động từThua, bại, thất bại战争失败了。/Zhànzhēng shī bài le/Cuộc chiến đã thất bại.
18办事/bànshì/Động từLàm việc, giải quyết công việc他办事很有效率。/Tā bànshì hěn yǒu xiàolǜ/Anh ấy làm việc rất hiệu quả.
19包裹/bāoguǒ/Danh từBưu kiện, gói hàng我收到了一个包裹。/Wǒ shōudào le yī gè bāoguǒ/Tôi đã nhận được một bưu kiện.
20包含/bāohán/Động từBao gồm, chứa đựng这本书包含了所有的基础知识。/Zhè běn shū bāohán le suǒyǒu de jīchǔ zhīshi/Cuốn sách này bao gồm tất cả kiến thức cơ bản.
21包括/bāokuò/Động từBao gồm (liệt kê)名单包括我在内。/Míngdān bāokuò wǒ zài nèi/Danh sách bao gồm cả tôi.
22/báobó/Tính từ(báo) Mỏng; (bó) Nhạt, bạc (tình)这张纸很薄。/Zhè zhāng zhǐ hěn báo/Tờ giấy này rất mỏng.
23/bǎo/Danh từBáu vật, quý giá这是无价之宝。/Zhè shì wú jià zhī bǎoĐây là báu vật vô giá.
24宝宝/bǎobāo/Danh từEm bé, cục cưng那个宝宝很可爱。/Nà gè bǎobāo hěn kěài/Em bé đó rất dễ thương.
25宝贝/bǎobèi/Danh từBảo bối, cục cưng, em yêu我的宝贝女儿。/Wǒ de bǎobèi nǚ'ér/Con gái bảo bối của tôi.
26宝贵/bǎoguì/Tính từQuý giá, đáng quý这是一次宝贵的经验。/Zhè shì yī cì bǎoguì de jīngyàn/Đây là một kinh nghiệm quý giá.
27宝石/bǎoshí/Danh từĐá quý, ngọc quý她戴着一颗红宝石。/Tā dài zhe yī kē hóng bǎoshí/Cô ấy đeo một viên hồng ngọc.
28保密/bǎomìĐộng từBảo mật, giữ bí mật请为我保密。/Qǐng wèi wǒ bǎomì/Xin hãy giữ bí mật cho tôi.
29保守/bǎoshǒu/Tính từBảo thủ他思想很保守。/Tā sīxiǎng hěn bǎoshǒu/Tư tưởng anh ấy rất bảo thủ.
Động từGiữ gìn我们必须保守这个机密,不能让任何人知道。/Wǒmen bìxū bǎoshǒu zhège jīmì, bù néng ràng rènhé rén zhīdào/Chúng ta phải giữ kín bí mật này, không thể để bất cứ ai biết.
30/bào/Động từÔm, bế他抱着一只猫。/Tā bào zhe yī zhǐ māo/Anh ấy đang ôm một con mèo.
31背景/bèijǐng/Danh từBối cảnh, phông nền ( điện ảnh), bày trí他选择了绿色作为背景色/Tā xuǎnzéle lǜsè zuòwéi bèijǐng sè/Anh ấy chọn màu xanh lá làm màu nền.
32/bèi/Lượng từLần, gấp这个箱子是那个箱子的三倍重/Zhège xiāngzi shì nàge xiāngzi de sān bèi zhòng/Cái hộp này nặng gấp ba cái hộp kia.
33被迫/bèipò/Động từBuộc, bị ép, bắt buộc因为下雨,我们被迫取消了比赛。/Yīnwèi xià yǔ, wǒmen bèipò qǔxiāo le bǐsài/Vì trời mưa, chúng tôi bị buộc phải hủy trận đấu
34本科/běnkē/Danh từChính quy, đại học我妹妹是在中国读本科的。/Wǒ mèimei shì zài Zhōngguó dú běnkē de/Em gái tôi học đại học chính quy ở Trung Quốc.
35/bèn/Tính từNgu, ngốc, đần độn, nghốc nghếch, vụng về我不笨,我只是需要更多时间学习。/Wǒ bù bèn, wǒ zhǐshì xūyào gèng duō shíjiān xuéxí/Tôi không ngốc, tôi chỉ là cần nhiều thời gian hơn để học.
36比分/bǐfēn/Danh từĐiểm số, tỷ số现在场上比分是二比一。/Xiànzài chǎng shàng bǐfēn shì èr bǐ yī/Hiện tại tỷ số trên sân là 2-1.
37毕业/bìyè/Động từTốt nghiệp我明年就要大学毕业了。/Wǒ míngnián jiù yào dàxué bìyè le/Năm sau tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
38毕业生/bìyèshēng/Danh từSinh viên tốt nghiệp我们公司有很多大学毕业生。/Wǒmen gōngsī yǒu hěnduō dàxué bìyèshēng/Công ty của chúng tôi có rất nhiều sinh viên đã tốt nghiệp đại học.
39/bì/Động từTránh, lánh下雨了,我们去那商店避一避吧。/Xià yǔle, wǒmen qù nà shāngdiàn bì yī bì ba/Trời mưa rồi, chúng ta đến cửa hàng kia tránh tạm một chút đi.
40避免/bìmiǎn/Động từNgăn ngừa, phòng vừa多吃水果和蔬菜可以避免生病。/Duō chī shuǐguǒ hé shūcài kěyǐ bìmiǎn shēngbìng/Ăn nhiều hoa quả và rau xanh có thể tránh bị bệnh.
41/biān/Động từBiên soạn, dệt, bện他正在编故事。/Tā zhèngzài biān gùshi/Anh ấy đang biên soạn câu chuyện
42辩论/biànlùn/Động từBiện luận, tranh cãi, tranh luận他们辩论了经济问题。/Tāmen biànlùnle jīngjì wèntí/Họ đã tranh luận về vấn đề kinh tế.
Danh từCuộc biện luận, cuộc tranh luận那场辩论非常精彩,吸引了很多人观看。/Guānyú zhège wèntí de biànlùn yǐjīng chíxùle hěn jiǔ/Cuộc tranh luận về vấn đề này đã kéo dài rất lâu rồi.
43标志/Tā liǎn shàng de biǎoqíng fēicháng kāixīn/Danh từKý hiệu, cột mốc, biểu tượng, dấu hiệu商店的标志很吸引人。/Shāngdiàn de biāozhì hěn xīyǐn rén/Biểu tượng của cửa hàng rất thu hút.
Động từĐánh dấu, cắm mốc些改变标志了公司的进步。/Zhèxiē gǎibiàn biāozhìle gōngsī de jìnbù/Những thay đổi này đánh dấu sự tiến bộ của công ty.
44表情/biǎoqíng/Danh từNét mặt, vẻ mặt, biểu lộ tình cảm, icon她脸上的表情非常开心。Biểu cảm khuôn mặt của cô ấy rất vui vẻ. 
45表扬/biǎoyáng/Động từBiểu dương, khen, tán dương, ca ngơi, tôn vinh老师表扬了考高分的学生。/Lǎoshī biǎoyáng le gāo mǎnfēn de xuéshēng/Giáo viên đã biểu dương những học sinh thi điểm cao.
Danh từSự biểu dương, sự khen ngợi, lời khen对于考高分的学生,老师给予了表扬。/Duìyú kǎo gāo fēn de xuéshēng, lǎoshī jǐyǔ le biǎoyáng/Đối với những học sinh thi điểm cao, giáo viên đã dành lời khen.
46别(动)/bié/Động từChia ly, tạm biệt毕业后,我们就要别离了。/Bìyè hòu wǒmen jiù yào biélí le/Sau khi tốt nghiệp, chúng ta sẽ phải chia ly
47/bīng/Danh từBăng, đá, nước đá冰箱里存有很多冰。/Bīngxiāng lǐ cún yǒu hěnduō bīng/Có rất nhiều đá trong tủ lạnh.
48冰箱/bīngxiāng/Danh từTủ lạnh, tủ đá牛奶和水果都在冰箱里。/Niúnǎi hé shuǐguǒ dōu zài bīngxiāng lǐ/Sữa và hoa quả đều ở trong tủ lạnh.
49冰雪/bīngxuě/Danh từBăng tuyết太阳一出来,冰雪都化了。/Tàiyáng yī chūlái, bīngxuě dōu huà le/Mặt trời vừa mọc lên, băng tuyết đã tan hết rồi.
50/bīng/Danh từQuân đội, binh lính兵们正在排队吃饭。/Bīng men zhèngzài páiduì chīfàn/Các anh lính đang xếp hàng ăn cơm.
51并 ( 动 )/bìng/Động từHợp lại, đồng thời我同意并支持你们学习汉语。/wǒ tóngyì bìng zhīchí nǐmen xuéxí hànyǔ/Tôi đồng ý và sẽ ủng hộ các bạn học tiếng Trung.
52不 要 紧/bùyàojǐn/Cụm từKhông sao, không quan trọng这点小问题,不要紧。/Zhè diǎn xiǎo wèntí, bùyàojǐn/Vấn đề nhỏ này, không sao đâu.
53不 在 乎/bùzàihu/Cụm từKhông quan tâm, không để ý他一点也不在乎别人的看法。/Tā yīdiǎn yě bùzàihu biérén de kànfǎ/Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến ý kiến của người khác.
54不管/bùguǎn/Liên từBất kể, cho dù不管多忙,他都会锻炼身体。/Bùguǎn duō máng, tā dōu huì duànliàn shēntǐ/Bất kể bận rộn thế nào, anh ấy đều tập thể dục.
55不然/bùrán/Liên từNếu không thì快走吧,不然要迟到了。/Kuài zǒu ba, bùrán yào chídào le/Đi nhanh thôi, nếu không sẽ muộn đó.
56布置/bùzhì/Động từBố trí, sắp xếp我的老师布置了很多作业。/Wǒ de lǎoshī bùzhìle hěnduō zuòyè/Giáo viên của tôi giao rất nhiều bài tập.
57步行/bùxíng/Động từĐi bộ我每天步行上班。/Wǒ měitiān bùxíng shàngbān/Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày.
58/cā/Động từLau, chùi请你擦一下桌子。/Qǐng nǐ cā yīxià zhuōzi/Bạn làm ơn lau cái bàn đi.
59才( 名 )/cái/Danh từTài năng, năng lực他是一个很有才的人。/Tā shì yīgè hěn yǒu cái de rén/Anh ấy là một người rất có tài.
60材料/cáiliào/Danh từTài liệu, nguyên liệu我们需要更多研究材料。/Wǒmen xūyào gèng duō yánjiū cáiliào/Chúng tôi cần thêm tài liệu nghiên cứu.
61财产/cáichǎn/Danh từTài sản房子是我的财产。/Fángzi shì wǒ de cáichǎn/Ngôi nhà là tài sản của tôi.
62财富/cáifù/Danh từCủa cải, sự giàu có知识是无价的财富。/Zhīshì shì wújià de cáifù/Tri thức là của cải vô giá.
63采访/cǎifǎng/Động từPhỏng vấn, ghi hình他正在采访当地居民./Tā zhèngzài cǎifǎng dāngdì jūmín/Anh ấy đang phỏng vấn cư dân địa phương.
64参考/cānkǎo/Động từTham khảo你可以参考这本书。/Nǐ kěyǐ cānkǎo zhè běn shū/Bạn có thể tham khảo cuốn sách này.
65参与/cānyù/Động từTham gia他积极参与参与学校的活动。/Tā jījí cānyù xuéxiào de huódòng/Anh ấy tích cực tham gia hoạt động của trường.
66操场/cāochǎng/Danh từSân vận động, sân tập学生们在操场上跑步。/Xuéshēngmen zài cāochǎng shàng pǎobù/Các học sinh đang chạy bộ trên sân vận động.
67操作/cāozuò/Động từVận hành, thao tác他对电脑的操作非常熟练。/Tā duì diànnǎo de cāozuò fēichāng shúliàn/Anh ấy thao tác máy tính rất thành thạo.
68/cè/Động từĐo lường, dự đoán我们需要测一下房间的温度。/Wǒmen xūyào cè yīxià fángjiān de wēndù/Chúng ta cần đo nhiệt độ phòng một chút.
69测量/cèliáng/Động từĐo đạc, trắc lượng工程师正在测量土地。/Gōngchéngshī zhèngzài cèliáng tǔdì/Kỹ sư đang đo đạc đất đai.
70测试/cèshì/Động từKiểm tra, thử nghiệm, sát hạch(trình độ, khả năng)我们要测量他的水平。/Wǒmen yào cèliáng tā de shuǐpíng/Chúng ta phải kiểm tra trình độ của anh ấy.
Danh từbuổi kiểm tra, cuộc kiểm tra, bài kiểm tra我们进行了技能测试。/wǒmen jìnxíngle jìnéng cèshì/Chúng tôi đã thực hiện bài kiểm tra kỹ năng.
71/céng/Phó từĐã từng我曾去过那家公司。/Wǒ céng qùguò nà jiā gōngsī/Tôi đã từng đến công ty đó.
72茶叶/cháyè/Danh từLá trà这种茶叶很香。/Zhè zhǒng cháyè hěn xiāng/Loại trà này rất thơm.
73产品/chǎnpǐn/Danh từSản phẩm我们公司生产电子产品。/Wǒmen gōngsī shēngchǎn diànzǐ chǎnpǐn/Công ty chúng tôi sản xuất sản phẩm điện tử.
74长途/chángtú/Tính từĐường dài打长途电话很贵。/Dǎ chángtú diànhuà hěn guì/Gọi điện đường dài rất đắt.
75常识/chángshí/Danh từKiến thức phổ thông这是基本的常识。/Zhè shì jīběn de chángshí/Đây là kiến thức phổ thông cơ bản.
76唱片/chàngpiàn/Danh từĐĩa hát我收集了很多老唱片。/Wǒ shōujíle hěnduō lǎo chàngpiàn/Tôi sưu tầm rất nhiều đĩa hát cũ.
77/chāo/Động từChép lại, sao chép请不要抄别人的作业。/Qǐng bùyào chāo biérén de zuòyè/Đừng chép bài tập của người khác.
78抄写/chāoxiě/Động từChép lại请把这首诗抄写下来。/Qǐng bǎ zhè shǒu shī chāoxiě xiàlái/Hãy chép lại bài thơ này.
79/cháo/Danh từThủy triều, trào lưu涨潮的时候,海水上涨了很多。/Zhǎngcháo de shíhòu, hǎishuǐ shàngzhǎngle hěnduō/Khi thủy triều lên, nước biển dâng cao rất nhiều.
80潮流/cháoliú/Danh từXu hướng, trào lưu他总是跟不上潮流。/Tā zǒngshì gēn bù shàng cháoliú/Anh ấy luôn không theo kịp xu hướng.
81潮湿/cháoshī/Tính từẨm ướt南方的空气总是很潮湿。/Nánfāng de kōngqì zǒng shì hěn cháoshī/Không khí ở miền Nam luôn rất ẩm ướt
82彻底/chèdǐ/Tính từTriệt để, hoàn toàn我们应该底彻解决这个问题。/Wǒmen yīnggāi chèdǐ jiějué zhège wèntí/Chúng ta nên giải quyết triệt để vấn đề này
83/chén/Động từChìm, đắm chìm他沉浸在音乐的世界里。/Tā chénjìn zài yīnyuè de shìjiè lǐ/Anh ấy đắm chìm trong thế giới âm nhạc
84沉默/chénmò/Tính từIm lặng他突然沉默,不说话了。/Tā tūrán chénmò bù shuōhuà le/Anh ấy đột nhiên im lặng, không nói nữa
85沉重/chénzhòng/Tính từNặng nề, trầm trọng这件事对他来说很沉重。/Zhè jiàn shì duì tā lái shuō hěn chénzhòng/Chuyện này đối với anh ấy rất nặng nề
86称赞/chēngzàn/Động từKhen ngợi大家都称赞他的工作做得好。/Dàjiā dōu chēngzàn tā de gōngzuò zuò de hǎo/Mọi người đều khen ngợi công việc của anh ấy làm tốt
87成人/chéngrén/Danh từNgười trưởng thành成人要学会独立生活。/Chéngrén yào xuéhuì dúlì shēnghuó/Người trưởng thành phải học cách sống độc lập
88诚实/chéngshí/Tính từTrung thực他是一个诚实的人/Tā shì yīgè chéngshí de rén/Anh ấy là một người trung thật
89诚信/chéngxìn/Danh từChữ tín, thành tín商家做生意需要讲诚信。/Shāngjiā zuò shēngyì xūyào jiǎng chéngxìn/Người kinh doanh cần phải coi trọng chữ tín
90承担/chéngdān/Động từĐảm nhận, gánh vác她愿意承担更多的工作。/Tā yuànyì chéngdān gèng duō de gōngzuò/Cô ấy sẵn sàn đảm nhận nhiều công việc hơn
91承认/chéngrèn/Động từThừa nhận, công nhận他承认自己犯了一个错误。/Tā chéngrèn zìjǐ fànle yī gè cuòwù/Anh ấy thừa nhận mình đã mắc một lỗi sai
92承受/chéngshòu/Động từChịu đựng, gánh chịu她承受着巨大的压力。/Tā chéngshòu zhe jùdà de yālì/Cô ấy đang gánh chịu áp lực rất lớn
93程序/chéngxù/Danh từChương trình; Thủ tục, quy trình你必须按照程序来申请。/Nǐ bìxū ànzhào chéngxù lái shēnqǐng/Bạn phải làm theo thủ tục để xin (đăng ký)
94吃惊/chījīng/Động từKinh ngạc, ngạc nhiên听到这个消息我非常吃惊。/Tīngdào zhège xiāoxi wǒ fēicháng chījīng/Nghe được tin này tôi vô cùng kinh ngạc
95迟到/chídào/Động từĐến muộn, trễ如果你迟到就不能进教室。/Rúguǒ nǐ chídào jiù bù néng jìn jiàoshì/Nếu bạn đến muộn sẽ không được vào lớp học
96/chǐ/Lượng từThước (đơn vị đo lường)这块木板有三尺长。/Zhè kuài mùbǎn yǒu sān chǐ cháng/Tấm gỗ này dài ba thước
Danh từThước đo, thước vẽ, vật thể giống cá thước我买了一把新尺子。/Wǒ mǎile yī bǎ xīn chǐ/Tôi mua một cái thước mới.
97尺寸/chǐcun/Danh từKích thước, số đo请问这件衣服的尺寸是多少/Qǐngwèn zhè jiàn yīfu de chǐcun shì duōshǎo/Xin hỏi kích thước của bộ quần áo này là bao nhiêu
98尺子/chǐzi/Danh từCây thước (dụng cụ)我用尺子画了一条直线。/Wǒ yòng chǐzi huàle yī tiáo zhíxiàn/Tôi đã dùng thước vẽ một đường thẳng
99/chōng/Động từXông lên; Pha (trà, cà phê)请给我冲一杯咖啡。/Qǐng gěi wǒ chōng yī bēi kāfēi/Vui lòng pha cho tôi một ly cà phê nóng
100充电/chōngdiàn/Động từSạc pin, nạp điện我的手机没电了需要充电。/Wǒ de shǒujī méi diànle xūyào chōngdiàn/Điện thoại tôi hết pin rồi cần sạc

 

Xem ngay file Excel tổng hợp đầy đủ 3245 từ vựng HSK 4, giáo trình mới 3.0 do CGE tổng hợp

 

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon