File 500 Từ vựng HSK 1 giáo trình 3.0 và File Excel luyện gõ

Mục lục bài viết

Từ vựng HSK 1 3.0 gồm 500 từ vựng tiếng Trung cơ bản nhất, được Hội đồng Quốc tế Ngôn ngữ Trung Quốc chuẩn hóa theo chương trình HSK phiên bản 3.0. Người học nắm vững 500 từ vựng HSK 1 có thể giao tiếp tiếng Trung ở mức cơ bản, đủ điều kiện dự thi chứng chỉ HSK cấp 1. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 500 từ vựng HSK 1 kèm file Excel tải về miễn phí và file Excel luyện gõ để người học tự kiểm tra.

 

từ vựng hsk 1
Tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 giáo trình mới 3.0 do CGE - Hoa Ngữ Quốc Tế tổng hợp

📚 Từ vựng HSK theo cấp độ

 

HSK 1 giáo trình 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

HSK 1 3.0 có tổng cộng 500 từ vựng, tăng đáng kể so với HSK 1 phiên bản 2.0 chỉ có 150 từ.

Tiêu chíHSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)
Số từ vựng150 từ500 từ
Số bài học15 bài20 bài
Phạm vi chủ đềHẹpMở rộng đời sống
Năm áp dụngTrước 2021Từ 2021

 

File Excel tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 3.0 đầy đủ STT, Hán tự, Pinyin, Loại từ, Nghĩa tiếng Việt và ví dụ câu.

Lưu ý: Không cần yêu cầu chia sẽ, bạn chỉ cần nhân bản hoặc tải về máy là có thể dùng File Excel

hướng dẫn tải file Excel bộ từ vựng HSK 2 giáo trình 3.0
Hướng dẫn tải file Excel bộ từ vựng HSK 1 giáo trình 3.0

 

Bảng tổng hợp 500 từ vựng HSK 1 giáo trình 3.0

STTTừ tiếng trungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng việtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1/ài/Động từYêu; thương; yêu quý爸爸爱妈妈。/Bàba ài māmā/Ba yêu mẹ.
2爱好/àihào/Động từYêu thích; yêu chuộng我爱好打篮球。/Wǒ àihào dǎ lánqiú/Tôi thích chơi bóng rổ.
Danh từSở thích我的爱好是听音乐。/Wǒ de àihào shì tīng yīnyuè/Sở thích của tôi là nghe nhạc.
3/ bā/Số từSố tám他买了八个苹果。/Tā mǎi le bā gè píngguǒ/Anh ấy đã mua tám quả táo.
4爸爸 | 爸/bàba/Danh từBố; ba他是我的爸爸。/Tā shì wǒ de bàba/Ông ấy là ba của tôi.
5/ba/Trợ từNhé; chứ; nào; thôi我们去公园玩儿吧。/Wǒmen qù gōngyuán wán er ba/Chúng mình đi công viên chơi nhé.
6/bái/Tính từTrắng, màu trắng我姐姐的皮肤很白。/Wǒ jiějiě de pífū hěn bái/Da của chị tôi rất trắng.
7白天/báitiān/Danh từBan ngày早睡吧,你白天还要去上课。/Zǎo shuì ba, nǐ báitiān hái yào qù shàngkè/Ngủ sớm đi, bạn ban ngày còn phải đi học.
8/bǎi/Số từMột trăm; số 100我有一百块钱。/Wǒ yǒu yībǎi kuài qián/Tôi có một trăm tệ.
9/bān/Danh từLớp học我们班有四十五个学生。/Wǒmen bān yǒu sìshíwǔ gè xuéshēng/Lớp của chúng tôi có 45 học sinh.
10/bàn/Số từ

Một nửa


 

giữa; trung gian

现在六点半。


 

我们在半路上遇到了他。

/Xiànzài liù diǎn bàn/


 

/Wǒmen zài bàn lùshàng yù dàole tā/

Bây giờ là 6 giờ rưỡi.


 

Chúng tôi đã gặp anh ấy giữa đường.

11半年/bànnián/Danh từNửa năm我来上海学习已经有半年了。/Wǒ lái shànghǎi xuéxí yǐjīng yǒu bànnián le/Tôi đến Thượng Hải học đã được nửa năm.
12半天/bàntiān/Danh từ

Nửa ngày


 

cả buổi; rất lâu

我今天要工作半天。


 

我在门口等了你半天。

/Wǒ jīntiān yào gōngzuò bàntiān/


 

/Wǒ zài ménkǒu děng le nǐ bàntiān/

Tôi hôm nay phải đi làm nửa ngày.


 

Anh đã đứng trước cửa đợi em rất lâu.

13/bāng/Động từGiúp đỡ, trợ giúp他经常帮我做家务。/Tā jīngcháng bāng wǒ zuò jiāwù/Anh ấy thường giúp tôi làm việc nhà.
14帮忙/bāngmáng/Động từGiúp, giúp đỡ你可以来帮忙吗?/Nǐ kěyǐ lái bāngmáng ma?/Bạn có thể lại giúp đỡ không?
15/bāo/Động từBao; gói; bọc; quấn妈妈在包饺子。/Māma zài bāo jiǎozǐ/Mẹ đang gói sủi cảo.
16包子/bāozǐ/Danh từBánh bao我今天早上吃了两个包子。/Wǒ jīntiān zǎoshang chī le liǎng gè bāozǐ/Sáng nay tôi đã ăn 2 cái bánh bao.
17/bēi/Danh từ

Ly; cốc


 

cúp (giải thưởng)

我喝了一杯奶茶。


 

我们队赢得了冠军杯。

/Wǒ hēle yībēi nǎichá/


 

/Wǒmen duì yíngdéle guànjūn bēi/

Tôi đã uống 1 ly trà sữa.


 

Đội chúng tôi đã giành được cúp vô địch.

18杯子/bēizi/Danh từLy; cốc; tách这个杯子太小了。/Zhège bēizǐ tài xiǎole/Cái ly này quá nhỏ.
19/běi/Danh từBắc, phía bắc我们一直往北走吧。/Wǒmen yīzhí wǎng běi zǒu ba/Chúng ta cứ đi về phía bắc đi.
20北边/běibian/Danh từPhía bắc北边的天气很冷。/Běibian de tiānqì hěn lěng/Thời tiết của phương bắc rất lạnh.
21北京/Běijīng/Danh từBắc kinh北京是中国的首都。/Běijīng shì zhōngguó de shǒudū/Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
22/běn/Lượng từCuốn; tập; vở你读过这本书了吗?/Nǐ dúguò zhè běn shū le ma?/Bạn đã đọc cuốn sách này chưa?
23本子/běnzǐ/Danh từ

Cuốn; tập; vở


 

giấy phép; chứng chỉ

这个歌剧的本子挺有意思的。


 

在越南,满18周岁就可以考本子了。

/Zhège gējù de běnzi tǐng yǒuyìsi de/


 

/Zài Yuènán, mǎn 18 zhōusuì jiù kěyǐ kǎo běnzǐ le/

Bản nhạc kịch này thật thú vị.


 

Ở Việt Nam, bạn đủ 18 tuổi đã có thể thi giấy phép lấy xe.

24/bǐ/Giới từHơn, so, so với我哥哥比我高。/Wǒ gēge bǐ wǒ gāo/Anh trai tôi cao hơn tôi.
25/bié/Phó từ

Đừng; chớ


 

hẳn là; hay là; lẽ nào

在医院,大家别大声说话。


 

他到现在还没来,别是忘了吗?

/Zài yīyuàn, dàjiā bié dàshēng shuōhuà/


 

/Tā dào xiànzài hái méi lái, bié shì wàng le ma/

Ở bệnh viện, mọi người đừng nói lớn tiếng.


 

Anh ấy đến bây giờ vẫn chưa đến, lẽ nào anh ấy quên rồi sao?

26别的/bié de/Đại từKhác; cái khác我不要别的,只要那支钢笔。/Wǒ bùyào bié de, zhǐyào nà zhī gāngbǐ/Tôi không cần cái nào khác, chỉ cần cây bút đó.
27别人/biérén/Danh từNgười khác; người ta这本书可能是别人的。/Chúle Xiǎo Lì yǐwài, biérén dōu bù yuànyì qù/Ngoại trừ Tiểu Lệ ra, những người khác đều không muốn đi.
28/bìng/Danh từBệnh; ốm我生病了。/Wǒ shēng bìng le/Tôi bị bệnh rồi.
29病人/bìngrén/Danh từBệnh nhân; người bệnh王医生每天都要看十到二十位病人。/Wáng yīshēng měitiān dōu yào kàn shí dào èrshí wèi bìngrén/Bác sĩ Vương mỗi ngày đều phải khám từ 10 đến 20 bệnh nhân.
30不大/bù dà/Phó từKhông to; không lớn这个房间不大。/Zhège fángjiān bù dà/Căn phòng này không lớn.
31不对/bùduì/Tính từKhông đúng你的答案不对。/Nǐ de dá'àn bù duì/Đáp án của bạn không đúng.
32不客气/búkèqi/Cụm từKhông có gì; đừng khách sáo

A: 谢谢你!

B: 不客气!

A: /Xièxiè nǐ/

B: /Búkèqi/

A: Cảm ơn bạn!

B: Đừng khách sáo!

33不用/búyòng/Phó từKhông cần; không phải你不用担心。/Nǐ búyòng dānxīn/Bạn không cần phải lo lắng.
34/bù/Phó từKhông我不喜欢吃辣。/Wǒ bù xǐhuān chī là/Tôi không thích ăn cay.
35/cài/Danh từMón ăn; đồ ăn今天的菜很好吃。/Jīntiān de cài hěn hǎo chī/Món ăn của hôm nay rất ngon.
36/chá/Danh từTrà (đồ uống)我喜欢喝茶。/Wǒ xǐhuān hē chá/Tôi thích uống trà.
37/chà/Tính từKém; tệ; không đạt他今天状态很差。/Tā jīntiān zhuàngtài hěn chà/Trạng thái của anh hôm nay rất tệ.
38/cháng/Phó từThường; thường xuyên我常去跑步。/Wǒ cháng qù pǎobù/Tôi thường xuyên chạy bộ.
39尝尝/cháng cháng/Động từNếm; thử (ăn, uống)你尝尝这个菜。/Nǐ cháng cháng zhège cài/Bạn hãy nếm thử món ăn này.
40/chàng/Động từHát; ca她唱太好了,大家都起立鼓掌。/Tā chàng tài hǎo le, dàjiā dōu qǐlì gǔzhǎng/Cô ấy hát rất hay, mọi người đều đứng dậy vỗ tay.
41唱歌/chànggē/Động từHát; ca hát我家邻居昨天一直不停地唱歌。/Wǒjiā línjū zuótiān yīzhí bù tíng de chànggē/Ngày hôm qua hàng xóm của tôi ca hát không ngừng.
42/chē/Danh từXe我们开车去旅行。/Wǒmen kāichē qù lǚxíng/Chúng tôi lái xe đi du lịch.
43车票/chēpiào/Danh từVé xe快过年了,你买火车票了吗?/Kuài guò nián le, nǐ mǎi huǒchē piào huí jiā le ma?/Tết sắp đến rồi, bạn đã mua vé tàu về nhà chưa?
44车上/chē shàng/Danh từTrên xe她在车上学英语。/Tā zài chē shàng xué yīngyǔ/Cô ấy học tiếng Anh trên xe.
45车站/chēzhàn/Danh từTrạm xe车站离这里不远。/Chēzhàn lí zhè lǐ bù yuǎn/Trạm xe cách đây không xa.
46/chī/Động từĂn我喜欢吃苹果。/Wǒ xǐhuan chī píngguǒ/Tôi thích ăn táo.
47吃饭/chīfàn/Động từĂn cơm我们一起去吃饭吧。/Wǒmen yīqǐ qù chīfàn ba/Chúng ta cùng nhau đi ăn cơm nhé.
48/chū/Động từĐi; xuất phát他出去买东西了。/Tā chū qù mǎi dōngxi le/Anh ấy ra ngoài mua đồ ăn rồi.
49出来/chūlái/Động từRa; ra đây你出来,我跟你说句话。/Nǐ chūlái,wǒ gēn nǐ shuō jù huà/Anh ra đây tôi nói chuyện với anh.
50出去/chūqù/Động từRa; ra ngoài我们一起出去玩儿吧。/Wǒmen yīqǐ chūqù wánr ba/Chúng ta cùng nhau đi chơi đi.
51穿/chuān/Động từMặc; đi; mang; đeo今天我穿了件新衣服。/Jīntiān wǒ chuān le jiàn xīn yīfu/Hôm nay tôi mặc quần áo mới.
52/chuáng/Danh từGiường我很累,想躺在床上。/Wǒ hěn lèi, xiǎng tǎng zài chuáng shàng/Tôi rất mệt, muốn nằm trên giường.
53/cì/Lượng từLần; lượt; đợt这是我第一次来这里。/Zhè shì wǒ dì yī cì lái zhè lǐ/Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
54/cóng/Giới từTừ; bắt đầu từ我从家里走到学校。/Wǒ cóng jiālǐ zǒu dào xuéxiào/Tôi đi bộ từ nhà đến trường.
55/cuò/Tính từSai; nhầm; không đúng你做错了。/Nǐ zuò cuò le/Bạn làm sai rồi.
56/dǎ/Động từGõ; đánh; đập;...我弟弟在打篮球。/Wǒ dìdi zài dǎqiú/Em trai tôi đang chơi bóng rổ.
57打车/dǎchē/Động từBắt xe; gọi xe (taxi)我们打车去机场。/Wǒmen dǎ chē qù jīchǎng/Chúng ta bắt xe đến sân bay.
58打电话/dǎ diànhuà/Động từGọi điện thoại等一下,我要打电话问问。/Děng yīxià, wǒ yào dǎ diànhuà wèn wèn/Đợi chút nha, tôi cần gọi điện thoại hỏi thăm.
59打开/dǎkāi/Động từMở ra请你把门打开。/Qǐng nǐ bǎ mén dǎkāi/Xin bạn hãy mở cửa ra.
60打球/dǎqiú/Động từĐánh bóng; chơi bóng他们很喜欢打球。/Tā xǐhuān dǎ lánqiú/Cậu ấy thích chơi bóng rổ.
61/dà/Tính từLớn; to这个房子很大。/Zhège fángzi hěn dà/Căn nhà này rất lớn.
62大学/dàxué/Danh từĐại học他在北京大学学习。/Tā zài Běijīng dàxué xuéxí/Anh ấy học ở Đại học Bắc Kinh.
63大学生/dàxuéshēng/Danh từSinh viên đại học我是大学生。/Wǒ shì dàxuéshēng/Tôi là sinh viên đại học.
64/dào/Động từĐến我们到达了目的地。/Wǒmen dàodá le mùdìdì/Chúng ta đã đến nơi.
65得到/dédào/Động từĐạt được; nhận được他得到了奖学金。/Tā dédào le jiǎngxuéjīn/Anh ấy đã nhận được học bổng.
66/de/Trợ từMà, một cách孩子们快乐地唱歌。/Háizimen kuàilè de chànggē/Mấy đứa nhỏ vui vẻ hát ca.
67/de/Trợ từCủa (chỉ sở hữu)这是我的书。/Zhè shì wǒ de shū/Đây là sách của tôi.
68/děng/Động từĐợi; chờ; chờ đợi我在等她的电话。/Wǒ zài děng tā de diànhuà/Tôi đang đợi cuộc gọi của cô ấy.
69/dì/Danh từĐất; trái đất地球上有许多不同的生物。/Dìqiú shàng yǒu xǔduō bùtóng de shēngwù/Trên Trái Đất có rất nhiều sinh vật khác nhau.
70地点/dìdiǎn/Danh từĐịa điểm; nơi chốn会议的地点已经确定了。/Huìyì de dìdiǎn yǐjīng quèdìng le/Địa điểm cuộc họp đã được xác định.
71地方/dìfāng/Danh từBản xứ, bản địa他是这个地方的人。/Tā shì zhège dìfāng de rén/Anh ấy là người bản địa.
72地上/dìshàng/Danh từMặt đất; dưới đất地上有很多树叶。/Dìshàng yǒu hěnduō shùyè/Dưới đất có rất nhiều lá cây.
73地图/dìtú/Danh từBản đồ这是世界地图。/Zhè shì shìjiè dìtú/Đây là bản đồ thế giới.
74弟弟 | 弟/dìdi | dì/Danh từEm trai我有一个弟弟。/Wǒ yǒu yīgè dìdi/Tôi có một người em trai.
75第 (第二)/dì (dì èr)/Tiền tốThứ tự; thứ hạng这是第一个问题。/Zhè shì dì yī gè wèntí/Đây là câu hỏi đầu tiên.
76/diǎn/Danh từNơi; chỗ; điểm我们去那个点看看。/Wǒmen qù nàgè diǎn kàn kàn/Chúng ta đi đến chỗ đó xem thử.
77/diàn/Danh từĐiện; pin; điện năng我的手机没电了。/Wǒ de shǒujī méi diàn le/Điện thoại tôi hết pin rồi.
78电话/diànhuà/Danh từĐiện thoại他正在打电话。/Tā zhèngzài dǎ diànhuà/Anh ấy đang gọi điện thoại.
79电脑/diànnǎo/Danh từMáy tính这个电脑非常贵。/Zhège diànnǎo fēicháng guì/Máy tính này rất đắt.
80电视 | 电视机/diànshì | diànshì jī/Danh từTivi爸爸在看电视。/Bàba zài kàn diànshì/Bố đang xem tivi.
81
82电影/diànyǐng/Danh từPhim ảnh昨天我们看了一部电影。/Zuótiān wǒmen kàn le yī bù diànyǐng/Hôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim.
83电影院/diànyǐngyuàn/Danh từRạp chiếu phim我们去电影院看电影。/Wǒmen qù diànyǐngyuàn kàn diànyǐng/Chúng tôi đi rạp chiếu phim để xem phim.
84/dōng/Danh từĐông; hướng đông学校在东边。/Xuéxiào zài dōngbian/Trường học ở phía Đông.
85东边/dōngbian/Danh từPhía đông, hướng đông
86东西/dōngxi/Danh từĐồ; vật; đồ ăn; đồ đạc吃东西的时候不要说话。/Chī dōngxi de shíhòu bùyào shuōhuà/Không nên nói chuyện khi đang ăn.
87/dòng/Động từChuyển động; cử động她的眼睛动了一下。/Tā de yǎnjīng dòng le yīxià/Mắt của cô ấy nhúc nhích một cái.
88动作/dòngzuò/Danh từĐộng tác; hành động舞蹈的动作很优美。/Wǔdǎo de dòngzuò hěn yōuměi/Động tác của điệu nhảy rất đẹp.
89/dōu/Phó từĐều, cả我们都很忙。/Wǒmen dōu hěn máng/Chúng tôi đều rất bận.
90/dú/Động từĐọc; xem我正在读书。/Wǒ zhèngzài dú shū/Tôi đang đọc sách.
91读书/dúshū/Động từHọc bài他很努力读书。/Tā hěn nǔ lì dú shū/Anh ấy rất chăm chỉ học bài.
92/duì/Tính từĐúng; chính xác你的答案是对的。/Nǐ de dá'àn shì duì de/Câu trả lời của bạn là đúng.
93对不起/duìbuqǐ/Động từXin lỗi对不起,我迟到了。/Duìbuqǐ, wǒ chídào le/Xin lỗi, tôi đã đến muộn.
94/duō/Tính từNhiều; rất nhiều今天的作业不太多。/Jīntiān de zuòyè bù tài duō/Bài tập hôm nay không nhiều lắm.
Động từDư ra; thừa ra今天的水果多了一些。/Jīntiān de shuǐguǒ duōle yīxiē/Hôm nay, trái cây còn dư một ít.
95多少/duōshǎo/Đại từBao nhiêu; mấy; mấy mươi这个多少钱?/Zhège duōshǎo qián?/Cái này bao nhiêu tiền?
96饿/è/Động từĐói; bị đói我现在很饿。/Wǒ xiànzài hěn è/Bây giờ tôi rất đói.
97儿子/érzi/Danh từCon trai我有一个儿子。/Wǒ yǒu yí gè érzi/Tôi có một cậu con trai.
98/èr/Số từSố hai我们班有二十人。/Wǒmen bān yǒu èrshí rén/Lớp chúng ta có 20 người.
99/fàn/Danh từCơm; bữa

我还没吃晚饭呢。


 

他每天都吃三顿饭。

/Wǒ hái méi chī wǎnfàn ne/


 

/Tā měitiān dōu chī sān dùn fàn/

Tôi vẫn chưa ăn cơm tối.


 

Mỗi ngày anh ấy đều ăn ba bữa.

100饭店/fàndiàn/Danh từQuán cơm; nhà hàng这家饭店的菜很好吃。/Zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī/Đồ ăn của nhà hàng này rất ngon.

 

File Excel luyện gõ từ vựng HSK 1, Tải về miễn phí

File Excel luyện gõ Pinyin HSK 1 giúp người học kiểm tra khả năng đọc Hán tự bằng cách tự gõ Pinyin thay vì chỉ nhìn và đọc thụ động. File Excel luyện gõ Pinyin hoạt động theo nguyên tắc: người học nhìn Hán tự và Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột trống, file Excel tự động hiển thị Đúng hoặc Sai ngay lập tức.

 

 

Cách sử dụng file Excel luyện gõ Pinyin HSK 1:

  1. Tải file về và mở sheet "Luyện gõ" — không cần yêu cầu quyền chia sẻ, tải về dùng luôn
  2. Nhìn cột Hán tự và cột Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột "Tự gõ Pinyin"
  3. Cột Kết quả tự hiển thị ✓ Đúng (nền xanh) hoặc ✗ Sai (nền đỏ) ngay khi gõ xong
  4. Từ nào hiển thị Sai — mở sheet "Từ vựng gốc" để xem lại Pinyin chuẩn và ví dụ câu
file Excel luyện gõ
File Excel luyện gõ

 

Từ vựng HSK 1 theo chủ đề

Học từ vựng HSK 1 theo chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn vì các từ vựng HSK 1 xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là 7 chủ đề từ vựng HSK 1 tiêu chuẩn 3.0 phổ biến trong cấp HSK 1.

Chủ đề 1: Con người & Gia đình

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
爸爸/爸/bàba/Bố, ba
妈妈/妈/māma/Mẹ, má
哥哥/哥/gēge/Anh trai
姐姐/jiějie/Chị gái
弟弟/弟/dìdi/Em trai
妹妹/妹/mèimei/Em gái
爷爷/yéye/Ông nội
奶奶/奶/nǎinai/Bà nội
儿子/érzi/Con trai
女儿/nǚ'ér/Con gái
孩子/háizi/Trẻ em, con cái
家人/jiārén/Người nhà
男朋友/nánpéngyou/Bạn trai
女朋友/nǚpéngyou/Bạn gái
朋友/péngyou/Bạn bè
老人/lǎorén/Người già
同学/tóngxué/Bạn học
/rén/Người

Chủ đề 2: Số đếm & Thời gian

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
/yī/Số một
/èr/Số hai
/sān/Số ba
/sì/Số bốn
/wǔ/Số năm
/liù/Số sáu
/qī/Số bảy
/bā/Số tám
/jiǔ/Số chín
/shí/Số mười
/bǎi/Một trăm
/líng/Số không
/liǎng/Hai (chỉ số lượng)
今天/jīntiān/Hôm nay
明天/míngtiān/Ngày mai
昨天/zuótiān/Hôm qua
后天/hòutiān/Ngày kia
前天/qiántiān/Hôm kia
今年/jīnnián/Năm nay
明年/míngnián/Năm sau
去年/qùnián/Năm ngoái
上午/shàngwǔ/Buổi sáng
下午/xiàwǔ/Buổi chiều
晚上/wǎnshàng/Buổi tối
中午/zhōngwǔ/Buổi trưa
早上/zǎoshang/Buổi sáng sớm
白天/báitiān/Ban ngày
星期/xīngqī/Tuần
星期日/星期天/xīngqīrì/Chủ nhật
/yuè/Tháng
/rì/Ngày
时间/shíjiān/Thời gian
时候/shíhou/Lúc, thời điểm
小时/xiǎoshí/Giờ (đơn vị)
/bàn/Một nửa
半年/bànnián/Nửa năm
半天/bàntiān/Nửa ngày

Chủ đề 3: Địa điểm & Phương hướng

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
学校/xuéxiào/Trường học
大学/dàxué/Đại học
小学/xiǎoxué/Trường tiểu học
中学/zhōngxué/Trường trung học
图书馆/túshūguǎn/Thư viện
教学楼/jiàoxuélóu/Tòa nhà giảng đường
医院/yīyuàn/Bệnh viện
商场/shāngchǎng/Trung tâm thương mại
商店/shāngdiàn/Cửa hàng
书店/shūdiàn/Hiệu sách
饭店/fàndiàn/Nhà hàng
机场/jīchǎng/Sân bay
车站/chēzhàn/Trạm xe
洗手间/xǐshǒujiān/Nhà vệ sinh
北京/Běijīng/Bắc Kinh
中国/Zhōngguó/Trung Quốc
/shàng/Trên
/xià/Dưới
/zuǒ/Bên trái
/yòu/Bên phải
/qián/Trước
/hòu/Sau
/lǐ/Trong
/wài/Ngoài
/dōng/Đông
西/xī/Tây
/nán/Nam
/běi/Bắc
旁边/pángbiān/Cạnh, bên cạnh
地点/dìdiǎn/Địa điểm
/lù/Đường
路口/lùkǒu/Ngã tư

Chủ đề 4: Ăn uống & Đồ ăn

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
/chī/Ăn
/hē/Uống
米饭/mǐfàn/Cơm
面包/miànbāo/Bánh mì
面条儿/miàntiáor/Mì sợi
包子/bāozǐ/Bánh bao
鸡蛋/jīdàn/Trứng gà
/ròu/Thịt
/cài/Món ăn
水果/shuǐguǒ/Trái cây
/chá/Trà
/shuǐ/Nước
牛奶/niúnǎi/Sữa bò
/fàn/Cơm, bữa ăn
早饭/zǎofàn/Bữa sáng
午饭/wǔfàn/Bữa trưa
晚饭/wǎnfàn/Bữa tối
好吃/hǎochī/Ngon
饿/è/Đói
/kě/Khát
尝尝/chángcháng/Nếm thử
杯/杯子/bēi/Ly, cốc

Chủ đề 5: Mua sắm & Tiền bạc

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
/mǎi/Mua
/qián/Tiền
钱包/qiánbāo/Ví tiền
/yuán/Đồng (tiền tệ)
/kuài/Đồng (khẩu ngữ)
/máo/Hào
多少/duōshao/Bao nhiêu
/guì/Đắt
车票/chēpiào/Vé xe
机票/jīpiào/Vé máy bay
门票/ménpiào/Vé vào cửa

Chủ đề 6: Học tập & Trường học

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
/xué/Học
学习/xuéxí/Học tập
读书/dúshū/Học bài
老师/lǎoshī/Giáo viên
学生/xuéshēng/Học sinh
大学生/dàxuéshēng/Sinh viên đại học
小学生/xiǎoxuéshēng/Học sinh tiểu học
中学生/zhōngxuéshēng/Học sinh trung học
/shū/Sách
课本/kèběn/Sách giáo khoa
课文/kèwén/Bài khóa
书包/shūbāo/Cặp sách
本子/běnzǐ/Vở
/kè/Tiết học
上课/shàngkè/Lên lớp
下课/xiàkè/Tan học
放学/fàngxué/Tan học
上学/shàngxué/Đi học
考试/kǎoshì/Kỳ thi
汉语/Hànyǔ/Tiếng Hán
汉字/Hànzì/Chữ Hán
中文/Zhōngwén/Tiếng Trung
外语/wàiyǔ/Ngoại ngữ
/xiě/Viết
/dú/Đọc
听写/tīngxiě/Nghe viết chính tả
/bān/Lớp học
年级/niánjí/Cấp lớp

Chủ đề 7: Giao tiếp hàng ngày

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
你好/nǐ hǎo/Xin chào
谢谢/xièxie/Cảm ơn
对不起/duìbuqǐ/Xin lỗi
没关系/méi guānxi/Không sao
不客气/búkèqi/Không có gì
再见/zàijiàn/Tạm biệt
请问/qǐngwèn/Xin hỏi
请进/qǐngjìn/Mời vào
请坐/qǐng zuò/Mời ngồi
是不是/shì bùshì/Có phải không
没事儿/méishìr/Không sao đâu
没什么/méi shénme/Không có gì
介绍/jièshào/Giới thiệu
认识/rènshi/Quen biết
名字/míngzi/Tên
告诉/gàosu/Nói cho biết
/wèn/Hỏi
/shuō/Nói
说话/shuōhuà/Nói chuyện

 

Nên học và luyện từ vựng HSK 1 như thế nào?

500 từ vựng HSK 1 với tốc độ học 10 từ/ngày cần khoảng 50 ngày để hoàn thành lần đầu. Lịch học từ vựng HSK 1 theo tuần cụ thể như sau:

TuầnTừ vựng mục tiêuNhóm chủ đề gợi ý
Tuần 1Từ 1 – 70Con người, gia đình, đại từ, hư từ
Tuần 2Từ 71 – 140Số đếm, thời gian, địa điểm
Tuần 3Từ 141 – 210Ăn uống, mua sắm, tiền bạc
Tuần 4Từ 211 – 280Công việc, học tập, động từ thông dụng
Tuần 5Từ 281 – 350Tính từ, trạng thái, thời tiết
Tuần 6Từ 351 – 420Sức khỏe, giao tiếp hàng ngày
Tuần 7Từ 421 – 500Ôn tổng hợp, lấp chỗ trống
Tuần 8Ôn toàn bộ 500 từDùng file Excel luyện gõ kiểm tra

Phương pháp luyện từ vựng HSK 1 hiệu quả nhất là kết hợp 3 bước mỗi ngày: đọc Hán tự + Pinyin lần đầu (5 phút), viết tay Hán tự vào giấy (5 phút), gõ lại Hán tự vào file Excel luyện gõ để kiểm tra (5 phút). Phương pháp luyện gõ trực tiếp trên file Excel giúp người học nhớ lâu hơn vì kích hoạt đồng thời thị giác và vận động tay.

 

Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 1

Câu 1: HSK 1 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

HSK 1 3.0 có 500 từ vựng, gấp hơn 3 lần so với HSK 1 phiên bản 2.0 chỉ có 150 từ. Chương trình HSK 3.0 được áp dụng chính thức từ năm 2021.

 

Câu 2: Học hết 500 từ vựng HSK 1 mất bao lâu?

Người học mới bắt đầu với tốc độ 10 từ/ngày cần khoảng 7-8 tuần để học xong 500 từ vựng HSK 1 lần đầu. Người học đã có nền tảng tiếng Trung có thể rút ngắn xuống 3-4 tuần với tốc độ 20-25 từ/ngày.

 

Câu 3: Từ vựng HSK 1 3.0 và HSK 1 2.0 khác nhau gì?

HSK 1 2.0 có 150 từ tập trung vào giao tiếp cơ bản nhất. HSK 1 3.0 mở rộng lên 500 từ, bổ sung thêm từ vựng thuộc các chủ đề đời sống như mua sắm, sức khỏe, thời tiết. Người học chuẩn bị thi HSK từ năm 2021 trở đi cần học theo chương trình HSK 3.0.

 

Câu 4: File Excel luyện gõ từ vựng HSK 1 dùng trên điện thoại được không?

File Excel luyện gõ từ vựng HSK 1 dùng được trên điện thoại qua ứng dụng Microsoft Excel hoặc Google Sheets. Tuy nhiên, việc gõ Hán tự trên điện thoại cần cài thêm bàn phím tiếng Trung, người học nên cài bàn phím Pinyin của Google (Gboard) hoặc bàn phím Sogou trước khi luyện gõ.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon