Bộ Nguyệt (月) trong tiếng Trung - Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 74

Mục lục bài viết

Bộ Nguyệt (月) là bộ thủ thứ 74 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến mặt trăng, thời gian, tháng và trong nhiều trường hợp còn biểu thị các bộ phận cơ thể khi là biến thể của bộ Nhục (月). Hoa Ngữ Quốc Tế CGE sẽ giúp bạn có kiến thức về bộ Nguyệt (月) giúp ghi nhớ lâu hơn khi học tiếng Trung.

Thông tin chi tiết về bộ Nguyệt (月):

  • Tên bộ thủ: Nguyệt
  • Dạng phồn thể:
  • Số nét: 4 nét
  • Ý nghĩa: Mặt trăng, tháng, thời gian
  • Thứ tự nét bút: Phẩy (ノ), Ngang gập móc (㇆), Ngang (一), Ngang (一)
  • Biến thể: bộ Nhục (月)
  • Cách đọc: /yuè/

Bộ Nguyệt (月)
Bộ Nguyệt (月) 

Vị trí của bộ Nguyệt (月) trong chữ Hán:

  • Khi đứng độc lập: Bộ Nguyệt (月) mang nghĩa là mặt trăng hoặc tháng trong năm.
  • Khi đứng bên phải hoặc bên dưới: Bộ Nguyệt (月) mang ý nghĩa liên quan đến mặt trăng, ánh sáng hoặc thời gian.
  • Khi đứng bên trái (Biến thể bộ Nhục): Đa số các chữ Hán có bộ Nguyệt nằm bên trái thường liên quan đến các bộ phận trên cơ thể người.

 

Hướng dẫn cách viết bộ Nguyệt (月):

  • Nét 1 - Phẩy (ノ): Viết từ trên xuống dưới và hơi cong nhẹ về bên trái.
  • Nét 2 - Ngang gập móc (㇆): Viết nét ngang rồi gập xuống tạo đường thẳng và móc lên ở cuối nét.
  • Nét 3 - Ngang (一): Viết nét ngang ngắn ở phía bên trong chữ.
  • Nét 4 - Ngang (一): Viết tiếp một nét ngang ngắn nằm song song phía dưới nét ngang thứ ba.
Thứ tự các nét viết của bộ Nguyệt (月)
Thứ tự các nét viết của bộ Nguyệt (月) 

Bảng từ đơn chứa bộ Nguyệt (月) liên quan đến mặt trăng, ánh sáng và thời gian 

Từ vựngPinyinNghĩa
/yuè/Mặt trăng, tháng
/míng/Sáng, rõ ràng
/péng/Bạn bè
/shuò/Ngày mồng 1 âm lịch
/lǎng/Sáng sủa, trong trẻo
/wàng/Ngắm nhìn
/zhāo/cháo/Buổi sáng, triều đình
/qī/Kỳ hạn, thời gian
/méng/Mờ ảo

Một số từ ghép chứa bộ Nguyệt (月) liên quan đến thiên văn, thời gian, văn hóa

Từ vựngPinyinNghĩa
月亮/yuèliang/Mặt trăng
月球/yuèqiú/Mặt trăng (thiên thể)
月饼/yuèbǐng/Bánh Trung thu
月光/yuèguāng/Ánh trăng sáng
月食/yuèshí/Nguyệt thực
月宫/yuègōng/Cung trăng
月牙/yuèyá/Trăng non, trăng lưỡi liềm
月轮/yuèlún/Trăng tròn, vầng trăng
月夜/yuèyè/Đêm trăng
月华/yuèhuá/Ánh trăng, quầng trăng
月晕/yuèyùn/Quầng trăng
月黑天/yuèhēitiān/Đêm không trăng
月色/yuèsè/Ánh trăng, sắc trăng
月台/yuètái/Đài ngắm trăng, ban công
月老/yuèlǎo/Nguyệt lão, ông tơ (người se duyên)
月季/yuèjì/Hoa hồng (cây/tháng)
月琴/yuèqín/Đàn nguyệt (nhạc cụ)
月白/yuèbái/Màu xanh nhạt (như ánh trăng)
月初/yuèchū/Đầu tháng
月中/yuèzhōng/Giữa tháng
月底/yuèdǐ/Cuối tháng
月末/yuèmò/Cuối tháng
月半/yuèbàn/Ngày rằm, giữa tháng
月份/yuèfèn/Tháng (đơn vị thời gian)
月度/yuèdù/Hàng tháng
月报/yuèbào/Báo cáo tháng, nguyệt san
月票/yuèpiào/Vé tháng
月息/yuèxī/Lãi suất hàng tháng
月例/yuèlì/Tiền tiêu hàng tháng
月经/yuèjīng/Kinh nguyệt
月子/yuè·zi/Tháng ở cữ (sau sinh)
月头儿/yuètóur/Đầu tháng/hết tháng
月令/yuèlìng/Thời tiết theo tháng
腊月/làyuè/Tháng Chạp (tháng 12 âm lịch)
正月/zhēngyuè/Tháng Giêng
岁月/suìyuè/Năm tháng, thời gian
蜜月/mìyuè/Tuần trăng mật
闰月/rùnyuè/Tháng nhuận
月薪/yuèxīn/Lương tháng
月历/yuèlì/Lịch tháng

Bảng ví dụ các mẫu câu có từ vựng chứa bộ Nguyệt (月)

Từ vựngPinyinCâu ví dụNghĩa của câu
月亮/yuèliang/今天的月亮特别圆。Mặt trăng hôm nay đặc biệt tròn.
月饼/yuèbǐng/中秋节我们要吃月饼。Tết Trung thu chúng ta phải ăn bánh Trung thu.
月光/yuèguāng/柔和的月光洒在地面上。Ánh trăng dịu dàng tỏa xuống mặt đất.
岁月/suìyuè/岁月不留人。Năm tháng không đợi chờ một ai.
月薪/yuèxīn/他的月薪很高。Lương tháng của anh ấy rất cao.
蜜月/mìyuè/他们去巴黎度蜜月。Họ đi Paris để hưởng tuần trăng mật.
月底/yuèdǐ/我月底发工资。Tôi nhận lương vào cuối tháng.
月票/yuèpiào/我每天坐公交车都用月票。Tôi dùng vé tháng mỗi khi đi xe buýt hàng ngày.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon