Bộ Nhục (肉) trong tiếng Trung - Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 130
Trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, bộ Nhục (肉) xếp thứ 130, mang ý nghĩa liên quan đến thịt, cơ thể, nội tạng và các bộ phận bên trong của con người, đồng thời có biến thể (月). Hãy cùng Hoa Ngữ Quốc Tế CGE tìm hiểu những kiến thức về bộ Nhục (肉), giúp việc học và ghi nhớ chữ Hán trở nên hiệu quả hơn.
Thông tin cơ bản bộ Nhục (肉):
- Tên bộ thủ: Nhục
- Dạng phồn thể: 肉
- Số nét: 6 nét
- Ý nghĩa: Thịt, các bộ phận trên cơ thể người hoặc động vật
- Thứ tự nét bút: Sổ (丨), Ngang phẩy móc (㇆), Phẩy (ノ), Điểm (丶), Phẩy (ノ), Điểm (丶)
- Các biến thể: (月) bộ Nguyệt
Cách đọc: /ròu/


Vị trí của bộ Nhục (肉) trong chữ Hán:
- Khi đứng độc lập: Bộ Nhục (肉) mang ý nghĩa là thịt hoặc các thành phần cơ bắp
- Khi đứng bên trái hoặc bên dưới: Bộ Nhục (肉) thường liên quan đến các bộ phận của cơ thể, nội tạng.
Hướng dẫn cách viết bộ Nhục (肉):
- Nét 1 - Sổ (丨): viết ngắn gọn ở bên trái.
- Nét 2 - Ngang phẩy móc (㇆): viết ngắn gọn để tạo khung bên ngoài.
- Nét 3 - Phẩy (ノ): viết ngắn gọn nét phẩy của chữ Nhân phía trên.
- Nét 4 - Điểm (丶): viết ngắn gọn nét chấm của chữ Nhân phía trên.
- Nét 5 - Phẩy (ノ): viết ngắn gọn nét phẩy của chữ Nhân phía dưới.
- Nét 6 - Điểm (丶): viết ngắn gọn nét chấm của chữ Nhân phía dưới.


Bảng từ đơn chứa bộ Nhục (肉) biểu thị các bộ phận cơ thể
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 肉 | /ròu/ | Thịt |
| 肌 | /jī/ | Cơ bắp |
| 肥 | /féi/ | Mập, béo |
| 胖 | /pàng/ | Béo |
| 脂 | /zhī/ | Mỡ |
| 胃 | /wèi/ | Dạ dày |
| 肝 | /gān/ | Gan |
| 肺 | /fèi/ | Phổi |
| 肾 | /shèn/ | Thận |
| 胆 | /dǎn/ | Mật |
| 肠 | /cháng/ | Ruột |
| 肚 | /dù/ | Bụng |
| 脑 | /nǎo/ | Não |
| 背 | /bèi/ | Lưng |
| 脊 | /jǐ/ | Xương sống |
| 肩 | /jiān/ | Vai |
| 脖 | /bó/ | Cổ |
| 胳 | /gē/ | Cánh tay |
| 腕 | /wàn/ | Cổ tay |
| 腿 | /tuǐ/ | Chân |
| 膝 | /xī/ | Đầu gối |
| 脚 | /jiǎo/ | Bàn chân |
| 脸 | /liǎn/ | Gương mặt |
| 腹 | /fù/ | Bụng dưới |
| 膀 | /bǎng/ | Cánh tay trên |
| 肘 | /zhǒu/ | Khuỷu tay |
| 膜 | /mó/ | Màng |
| 脏 | /zàng/ | Nội tạng |
| 腰 | /yāo/ | Eo |
| 胸 | /xiōng/ | Ngực |
| 肋 | /lè/ | Xương sườn |
| 股 | /gǔ/ | Bắp đùi |
| 脉 | /mài/ | Mạch |
| 胞 | /bāo/ | Tế bào |
| 腺 | /xiàn/ | Tuyến |
| 腹 | /fù/ | Bụng |
| 腿 | /tuǐ/ | Chân |
Bảng từ ghép chứa bộ Nhục (肉) biểu thị thịt, cơ thể, bộ phận sinh học
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 肌肉 | /jīròu/ | cơ bắp |
| 肥肉 | /féiròu/ | mỡ, thịt mỡ |
| 瘦肉 | /shòuròu/ | thịt nạc |
| 骨肉 | /gǔròu/ | xương thịt |
| 肉馅 | /ròuxiàn/ | nhân thịt, thịt băm |
| 胸脯 | /xiōngpú/ | ngực |
| 大腿 | /dàtuǐ/ | bắp đùi |
| 小腿 | /xiǎotuǐ/ | bắp chân |
| 肚子 | /dùzi/ | bụng |
| 心脏 | /xīn zàng/ | tim, trái tim |
| 大肠 | /dàcháng/ | ruột già |
| 小肠 | /xiǎocháng/ | ruột non |
| 肾脏 | /shèn zàng/ | thận |
| 脸颊 | /liǎnjiá/ | gò má |
| 腮帮子 | /sāibāngzi/ | má phúng phính |
| 脂肪 | /zhīfáng/ | mỡ, chất béo |
| 肉食动物 | /ròushí dòngwù/ | động vật ăn thịt |
Bảng ví dụ các mẫu câu có từ vựng chứa bộ Nhục (肉)
| Từ vựng | Pinyin | Câu ví dụ | Nghĩa của câu |
| 肌肉 | /jīròu/ | 他经常健身以增加肌肉。 | Anh ấy thường xuyên tập thể hình để tăng cơ bắp. |
| 脂肪 | /zhīfáng/ | 这种食物含有大量脂肪。 | Loại thức ăn này chứa lượng lớn chất béo. |
| 心脏 | /xīnzàng/ | 运动对心脏健康有好处。 | Vận động có lợi cho sức khỏe trái tim. |
| 肚子 | /dùzi/ | 我今天肚子有点儿疼。 | Hôm nay bụng của tôi hơi đau một chút. |
| 脸颊 | /liǎnjiá/ | 她的脸颊变得非常红。 | Gò má của cô ấy trở nên rất đỏ. |
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"