[Tải Excel] 5456 Từ vựng HSK 6 Giáo trình 3.0 và File Excel luyện gõ

Mục lục bài viết

Từ vựng HSK 6 phiên bản 3.0 gồm 5456 từ vựng tiếng Trung tích lũy từ HSK 1 đến HSK 6, trong đó chương trình HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 bổ sung thêm 1140 từ mới so với HSK 5. Người học nắm vững 5456 từ vựng HSK 6 giáo trình 3.0 có thể đọc hiểu hầu hết các văn bản tiếng Trung phức tạp, theo dõi phim và chương trình truyền hình không cần phụ đề, diễn đạt quan điểm một cách trôi chảy và chính xác. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 1140 từ mới của HSK 6 chuẩn 3.0 kèm file Excel tải về miễn phí và file Excel luyện gõ Pinyin.

từ vựng tiếng trung hsk 6

 

HSK 6 3.0 có bao nhiêu từ vựng?

HSK 6 chương trình 3.0 có tổng cộng 5456 từ vựng tích lũy, tăng gần 3 lần so với HSK 6 phiên bản 2.0 chỉ có 2500 từ. Đây là điểm gây nhầm lẫn phổ biến nhất khi người học tìm kiếm tài liệu HSK 6, vì nhiều nguồn vẫn đang nhắc đến con số 2500 từ của chương trình cũ.

Tiêu chíHSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)
Tổng từ vựng tích lũy2500 từ5456 từ
Từ mới riêng HSK 61000 từ1140 từ
Yêu cầu đầu vàoHSK 5 cũ (1500 từ)HSK 5 mới (4316 từ)
Phạm vi chủ đềCao cấpCao cấp toàn diện, học thuật chuyên sâu
Kỳ thi thử nghiệm toàn cầuKhông áp dụngTháng 1/2026 tại Trung Quốc
Dự kiến áp dụng chính thứcTrước 2026Tháng 8/2026 tại Việt Nam

HSK 6 là cấp cao nhất trong hệ thống HSK 6 cấp. Người học đạt HSK 6 3.0 có năng lực tiếng Trung tương đương người bản ngữ trong các tình huống học thuật và chuyên môn.

 

File Excel tổng hợp 1140 từ mới HSK 6 phiên bản 3.0 đầy đủ STT, Hán tự, Pinyin, Loại từ, Nghĩa tiếng Việt và ví dụ câu, tải về miễn phí tại đây:

 

 

Bảng từ vựng HSK 6 3.0 đầy đủ

STTTừ tiếng trungPhiên âmLoại từNghĩa tiếng việtĐặt câuPhiên âm câuNghĩa của câu
1/àn/Danh từBờ, bờ sông, bờ biển我们在河岸上散步。/Wǒmen zài hé àn shàng sànbù/Chúng tôi đi dạo trên bờ sông.
2案例/ànlì/Danh từTrường hợp, ví dụ, án lệ老师给我们分析了一个案例。/Lǎoshī gěi wǒmen fēnxī le yīgè ànlì/Giáo viên đã phân tích một trường hợp cho chúng tôi.
3按摩/ànmó/Động từMát-xa, xoa bóp我每周去按摩一次。/Wǒ měi zhōu qù ànmó yīcì/Tôi đi massage mỗi tuần một lần.
4暗示/ànshì/Động từÁm chỉ, gợi ý ngầm他暗示我要小心一点。/Tā ànshì wǒ yào xiǎoxīn yīdiǎn/Anh ấy ám chỉ tôi nên cẩn thận hơn.
5昂贵/ángguì/Tính từĐắt đỏ, đắt tiền这件衣服太昂贵了。/Zhè jiàn yīfu tài ángguì le/Bộ quần áo này quá đắt.
6白白/báibái/Phó từUổng công, vô ích你的努力不会白白浪费的。/Nǐ de nǔlì bù huì báibái làngfèi de/Nỗ lực của bạn sẽ không phí công đâu.
7白领/báilǐng/Danh từNhân viên văn phòng, dân công sở她是一名白领工作者。/Tā shì yī míng báilǐng gōngzuò zhě/Cô ấy là một nhân viên văn phòng.
8/bǎi/Động từĐặt, bày, sắp xếp请把椅子摆整齐。/Qǐng bǎ yǐzi bǎi zhěngqí/Hãy sắp xếp ghế cho ngay ngắn.
9摆放/bǎifàng/Động từBày biện, sắp đặt他正在摆放桌椅。/Tā zhèngzài bǎifàng zhuōyǐ/Anh ấy đang sắp xếp bàn ghế.
10百分点/bǎifēndiǎn/Danh từĐiểm phần trăm失业率上升了两个百分点。/Shīyèlǜ shàngshēng le liǎng gè bǎifēndiǎn/Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm.
11百货/bǎihuò/Danh từBách hóa, cửa hàng bách hóa我们去百货商场购物吧。/Wǒmen qù bǎihuò shāngchǎng gòuwù ba/Chúng ta đi mua sắm ở trung tâm bách hóa nhé.
12摆脱/bǎituō/Động từThoát khỏi, thoát ly他终于摆脱了困境。/Tā zhōngyú bǎituō le kùnjìng/Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi khó khăn.
13/bài/Động từThua, thất bại我们队这次比赛败了。/Wǒmen duì zhècì bǐsài bài le/Đội chúng tôi đã thua trận này.
14拜访/bàifǎng/Động từThăm viếng, viếng thăm明天我要拜访李老师。/Míngtiān wǒ yào bàifǎng Lǐ lǎoshī/Ngày mai tôi sẽ đến thăm thầy Lý.
15拜年/bàinián/Động từChúc Tết, bái niên春节的时候,我们去给长辈拜年。/Chūnjié de shíhou, wǒmen qù gěi zhǎngbèi bàinián/Dịp Tết, chúng tôi đi chúc Tết các bậc cao niên.
16/bǎn/Danh từ, Lượng từPhiên bản, bản; từ chỉ bản xuất bản这是第三版的教材。/Zhè shì dì sān bǎn de jiàocái/Đây là giáo trình phiên bản thứ ba.
17版本/bǎnběn/Danh từPhiên bản这个软件有很多版本。/Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō bǎnběn/Phần mềm này có nhiều phiên bản.
18伴随/bànsuí/Động từĐi kèm, đồng hành成功总是伴随着努力。/Chénggōng zǒng shì bànsuí zhe nǔlì/Thành công luôn đi kèm với nỗ lực.
19扮演/bànyǎn/Động từĐóng vai, thủ vai她在电影中扮演主角。/Tā zài diànyǐng zhōng bànyǎn zhǔjué/Cô ấy đóng vai chính trong phim.
20榜样/bǎngyàng/Danh từGương mẫu, tấm gương雷锋是我们学习的榜样。/Léi Fēng shì wǒmen xuéxí de bǎngyàng/Lôi Phong là tấm gương để chúng ta học tập.
21棒球/bàngqiú/Danh từBóng chày他很喜欢打棒球。/Tā hěn xǐhuan dǎ bàngqiú/Anh ấy rất thích chơi bóng chày.
22保管/bǎoguǎn/Động từGiữ gìn, cất giữ, bảo quản请把这些文件保管好。/Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn bǎoguǎn hǎo/Hãy cất giữ những tài liệu này cẩn thận.
23保健/bǎojiàn/Động từChăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe老年人要注意保健。/Lǎoniánrén yào zhùyì bǎojiàn/Người cao tuổi cần chú ý chăm sóc sức khỏe.
24保暖/bǎonuǎn/Động từGiữ ấm冬天要注意保暖。/Dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn/Mùa đông cần chú ý giữ ấm.
25保修/bǎoxiū/Động từBảo hành这台电脑保修两年。/Zhè tái diànnǎo bǎoxiū liǎng nián/Máy tính này được bảo hành hai năm.
26保障/bǎozhàng/Động từBảo đảm, đảm bảo法律保障公民的权利。/Fǎlǜ bǎozhàng gōngmín de quánlì/Pháp luật bảo đảm quyền lợi của công dân.
27/bào/Động từNổ, bùng nổ气球突然爆了。/Qìqiú túrán bào le/Quả bóng bay đột nhiên nổ.
28爆发/bàofā/Động từBùng nổ, bùng phát战争突然爆发了。/Zhànzhēng túrán bàofā le/Chiến tranh đột nhiên bùng nổ.
29报刊/bàokān/Danh từBáo chí, báo và tạp chí他每天都看报刊。/Tā měitiān dōu kàn bàokān/Hàng ngày anh ấy đều đọc báo.
30暴力/bàolì/Danh từBạo lực我们反对一切暴力行为。/Wǒmen fǎnduì yīqiè bàolì xíngwéi/Chúng tôi phản đối mọi hành vi bạo lực.
31暴露/bàolù/Động từPhơi bày, bộc lộ, lộ ra他的缺点被暴露了。/Tā de quēdiǎn bèi bàolù le/Khuyết điểm của anh ấy đã bị phơi bày.
32报社/bàoshè/Danh từTòa soạn báo, toà báo她在一家报社工作。/Tā zài yī jiā bàoshè gōngzuò/Cô ấy làm việc tại một tòa soạn báo.
33爆炸/bàozhà/Động từNổ, phát nổ那座大楼发生了爆炸。/Nà zuò dàlóu fāshēng le bàozhà/Tòa nhà đó đã xảy ra vụ nổ.
34悲观/bēiguān/Tính từBi quan不要对生活太悲观。/Bùyào duì shēnghuó tài bēiguān/Đừng quá bi quan với cuộc sống.
35悲剧/bēijù/Danh từBi kịch这是一个悲剧故事。/Zhè shì yīgè bēijù gùshi/Đây là một câu chuyện bi kịch.
36悲伤/bēishāng/Tính từBuồn bã, bi thương听到这个消息,她很悲伤。/Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn bēishāng/Nghe tin này, cô ấy rất buồn.
37北极/běijí/Danh từBắc Cực北极熊生活在北极。/Běijíxióng shēnghuó zài běijí/Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực.
38北美洲/Běiměizhōu/Danh từBắc Mỹ美国和加拿大都在北美洲。/Měiguó hé Jiānádà dōu zài Běiměizhōu/Mỹ và Canada đều ở Bắc Mỹ.
39被动/bèidòng/Tính từBị động我们要主动,不要被动。/Wǒmen yào zhǔdòng, bùyào bèidòng/Chúng ta phải chủ động, đừng bị động.
40被迫/bèipò/Động từBị ép buộc, bị bắt buộc他被迫离开了家乡。/Tā bèipò líkāi le jiāxiāng/Anh ấy bị buộc phải rời quê hương.
41背心/bèixīn/Danh từÁo ba lỗ, áo gi-lê夏天我喜欢穿背心。/Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān bèixīn/Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
42备用/bèiyòng/Động từDự phòng, dự bị我们准备了备用的电池。/Wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng de diànchí/Chúng tôi đã chuẩn bị pin dự phòng.
43倍增/bèizēng/Động từTăng gấp đôi今年的销售量倍增了。/Jīnnián de xiāoshòuliàng bèizēng le/Doanh số năm nay đã tăng gấp đôi.
44奔跑/bēnpǎo/Động từChạy, phi nước đại孩子们在操场上奔跑。/Háizimen zài cāochǎng shàng bēnpǎo/Lũ trẻ đang chạy trên sân trường.
45本能/běnnéng/Danh từ, Phó từ

Bản năng

Một cách bản năng

保护孩子是母亲的本能。/Bǎohù háizi shì mǔqīn de běnnéng/Bảo vệ con cái là bản năng của người mẹ.
46本身/běnshēn/Đại từBản thân这个问题本身并不难。/Zhège wèntí běnshēn bìng bù nán/Vấn đề này bản thân không khó.
47本土/běntǔ/Danh từBản địa, địa phương这是本土品牌。/Zhè shì běntǔ pǐnpái/Đây là thương hiệu bản địa.
48/bī/Động từÉp, ép buộc不要逼我做决定。/Bùyào bī wǒ zuò juédìng/Đừng ép tôi đưa ra quyết định.
49比方/bǐfang/Động từVí dụ, ví như, chẳng hạn比方说,我们可以这样做。/Bǐfang shuō, wǒmen kěyǐ zhèyàng zuò/Ví dụ như, chúng ta có thể làm như thế này.
50比重/bǐzhòng/Danh từTỷ trọng教育支出占很大的比重。/Jiàoyù zhīchū zhàn hěn dà de bǐzhòng/Chi tiêu giáo dục chiếm tỷ trọng rất lớn.
51/bì/Động từĐóng, nhắm请把门闭上。/Qǐng bǎ mén bì shàng/Hãy đóng cửa lại.
52/bì/Động từTránh, tránh né我们要避开高峰时间。/Wǒmen yào bìkāi gāofēng shíjiān/Chúng ta nên tránh giờ cao điểm.
53必修/bìxiū/Tính từBắt buộc (môn học)数学是必修课。/Shùxué shì bìxiū kè/Toán học là môn học bắt buộc.
54/biān/Động từBiên soạn, dệt, bện她正在编一本书。/Tā zhèngzài biān yī běn shū/Cô ấy đang biên soạn một cuốn sách.
55编辑/biānjí/Động từ, Danh từBiên tập, chỉnh sửa, Biên tập viên他负责编辑这本杂志。/Tā fùzé biānjí zhè běn zázhì./Anh ấy phụ trách biên tập tạp chí này.
56编写/biānxiě/Động từBiên soạn, viết老师正在编写教材。/Lǎoshī zhèngzài biānxiě jiàocái/Giáo viên đang biên soạn giáo trình.
57遍地/biàndì/Động từKhắp nơi, khắp chỗ春天的时候,遍地都是鲜花。/Chūntiān de shíhou, biàndì dōu shì xiānhuā/Mùa xuân, khắp nơi đều có hoa tươi.
58便捷/biànjié/Tính từTiện lợi, nhanh chóng地铁交通很便捷。/Dìtiě jiāotōng hěn biànjié/Giao thông tàu điện ngầm rất tiện lợi.
59变质/biànzhì/Động từBiến chất, hư hỏng食物放久了会变质。/Shíwù fàng jiǔ le huì biànzhì/Thực phẩm để lâu sẽ bị biến chất.
60/bīng/Danh từBinh, lính他以前当过兵。/Tā yǐqián dāng guò bīng/Trước đây anh ấy đã từng đi lính.
61病毒/bìngdú/Danh từVirus电脑感染了病毒。/Diànnǎo gǎnrǎn le bìngdú/Máy tính đã bị nhiễm virus.
62/bō/Động từPhát, phát sóng电视台正在播新闻。/Diànshìtái zhèngzài bō xīnwén/Đài truyền hình đang phát tin tức.
63播种/bōzhǒng/Động từGieo hạt, gieo trồng农民们正在播种。/Nóngmínmen zhèngzài bōzhǒng/Người nông dân đang gieo hạt.
64博览会/bólǎnhuì/Danh từHội chợ, triển lãm我们去参观了博览会。/Wǒmen qù cānguān le bólǎnhuì/Chúng tôi đã đi tham quan hội chợ.
65薄弱/bóruò/Tính từYếu kém, mỏng yếu我的英语基础很薄弱。/Wǒ de Yīngyǔ jīchǔ hěn bóruò/Nền tảng tiếng Anh của tôi rất yếu.
66脖子/bózi/Danh từCổ她的脖子很长。/Tā de bózi hěn cháng/Cổ của cô ấy rất dài.
67不耐烦/bú nàifán/Tính từThiếu kiên nhẫn, không kiên nhẫn他听得有点不耐烦了。/Tā tīng de yǒudiǎn bú nàifán le/Anh ấy nghe hơi mất kiên nhẫn rồi.
68不顾/búgù/Động từKhông quan tâm, bất chấp他不顾危险救了那个孩子。/Tā búgù wéixiǎn jiù le nàge háizi/Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ đó.
69不料/búliào/Liên từKhông ngờ, bất ngờ不料天气突然变了。/Búliào tiānqì túrán biàn le/Không ngờ thời tiết đột nhiên thay đổi.
70不适/búshì/Tính từKhó chịu, không thoải mái我感到身体有些不适。/Wǒ gǎndào shēntǐ yǒuxiē búshì/Tôi cảm thấy cơ thể hơi khó chịu.
71不至于/búzhìyú/Động từKhông đến mức, không đến nỗi这点小事不至于生气。/Zhè diǎn xiǎoshì búzhìyú shēngqì/Chuyện nhỏ này không đến nỗi phải giận.
72/bǔ/Động từBù, bổ sung我需要补一下营养。/Wǒ xūyào bǔ yīxià yíngyǎng/Tôi cần bổ sung dinh dưỡng.
73/bǔ/Động từBắt, bắt giữ警察捕到了小偷。/Jǐngchá bǔ dào le xiǎotōu/Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
74补偿/bǔcháng/Động từBồi thường, đền bù公司会补偿你的损失。/Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī/Công ty sẽ bồi thường thiệt hại của bạn.
75补课/bǔkè/Động từHọc bù, bổ túc我这周末要补课。/Wǒ zhè zhōumò yào bǔkè/Cuối tuần này tôi phải học bù.
76补贴/bǔtiē/Động từTrợ cấp, bù đắp政府补贴低收入家庭。/Zhèngfǔ bǔtiē dī shōurù jiātíng/Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp.
77补习/bǔxí/Động từHọc thêm, bổ túc她在补习英语。/Tā zài bǔxí Yīngyǔ/Cô ấy đang học thêm tiếng Anh.
78/bù/Danh từVải这块布很柔软。/Zhè kuài bù hěn róuruǎn/Miếng vải này rất mềm.
79不安/bù'ān/Tính từBất an, lo lắng她心里感到很不安。/Tā xīnlǐ gǎndào hěn bù'ān/Trong lòng cô ấy cảm thấy rất bất an.
80不曾/bùcéng/Phó từChưa từng, không bao giờ我不曾见过他。/Wǒ bùcéng jiànguò tā/Tôi chưa từng gặp anh ấy.
81不成/bùchéng/Động từ

Không được, không xong

Không ổn, không tốt

Chẳng lẽ, há (dùng trong câu hỏi tu từ)

这样做不成。/Zhèyàng zuò bùchéng./Làm như thế này không được.
82不得/bùdé/Động từKhông được, không thể此处不得吸烟。/Cǐ chù bùdé xīyān/Chỗ này không được hút thuốc.
83部队/bùduì/Danh từQuân đội, bộ đội他在部队服役三年。/Tā zài bùduì fúyì sān nián/Anh ấy phục vụ trong quân đội ba năm.
84不禁/bùjīn/Phó từKhông khỏi, không nhịn được听到这个消息,我不禁笑了。/Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ bùjīn xiào le/Nghe tin này, tôi không khỏi cười.
85不时/bùshí/Phó từ, Danh từ

Thỉnh thoảng, không thường xuyên

Lúc nào cũng có thể

她不时地看看手表。/Tā bùshí de kànkan shǒubiǎo/Cô ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.
86部位/bùwèi/Danh từBộ phận, vị trí这个部位很重要。/Zhège bùwèi hěn zhòngyào/Bộ phận này rất quan trọng.
87不许/bùxǔ/Động từKhông cho phép, cấm这里不许大声说话。/Zhèlǐ bùxǔ dàshēng shuōhuà/Ở đây không được nói to.
88不宜/bùyí/Động từKhông nên, không thích hợp饭后不宜立即运动。/Fàn hòu bùyí lìjí yùndòng/Sau bữa ăn không nên vận động ngay.
89不已/bùyǐ/Động từKhông ngừng, không thôi他激动不已。/Tā jīdòng bùyǐ/Anh ấy xúc động không thôi.
90布置/bùzhì/Động từBố trí, sắp xếp, trang trí老师布置了作业。/Lǎoshī bùzhì le zuòyè/Giáo viên đã giao bài tập.
91不止/bùzhǐ/Động từ, Phó từKhông chỉ, không dừng lại, Liên tục, không ngừng他会的语言不止一种。/Tā huì de yǔyán bùzhǐ yī zhǒng/Ngôn ngữ anh ấy biết không chỉ một thứ.
92步骤/bùzhòu/Danh từBước, quy trình请按照步骤操作。/Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò/Hãy thực hiện theo các bước.
93猜测/cāicè/Động từĐoán, suy đoán我猜测他不会来。/Wǒ cāicè tā bù huì lái/Tôi đoán anh ấy sẽ không đến.
94财产/cáichǎn/Danh từTài sản他有很多财产。/Tā yǒu hěn duō cáichǎn/Anh ấy có rất nhiều tài sản.
95财富/cáifù/Danh từCủa cải, tài sản知识是最宝贵的财富。/Zhīshi shì zuì bǎoguì de cáifù/Tri thức là tài sản quý giá nhất.
96才华/cáihuá/Danh từTài năng, tài hoa他很有才华。/Tā hěn yǒu cáihuá/Anh ấy rất có tài năng.
97才能/cáinéng/Danh từNăng lực, tài năng她有很强的工作才能。/Tā yǒu hěn qiáng de gōngzuò cáinéng/Cô ấy có năng lực làm việc rất mạnh.
98财务/cáiwù/Danh từTài chính, tài vụ她负责公司的财务工作。/Tā fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò/Cô ấy phụ trách công việc tài chính của công ty.
99财物/cáiwù/Danh từTài vật, của cải小偷偷走了很多财物。/Xiǎotōu tōu zǒu le hěn duō cáiwù/Tên trộm đã lấy đi rất nhiều tài vật.
100材质/cáizhì/Danh từChất liệu, vật liệu这件衣服的材质很好。/Zhè jiàn yīfu de cáizhì hěn hǎo/Chất liệu của bộ quần áo này rất tốt.

 

File Excel luyện gõ Pinyin HSK 6, Tải về miễn phí

File Excel luyện gõ Pinyin HSK 6 giúp người học kiểm tra khả năng đọc Hán tự bằng cách tự gõ Pinyin thay vì chỉ nhìn và đọc thụ động. File Excel luyện gõ Pinyin HSK 6 hoạt động theo nguyên tắc: người học nhìn Hán tự và Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột trống, file Excel tự động hiển thị Đúng hoặc Sai ngay lập tức.

 

 

Cách sử dụng file Excel luyện gõ Pinyin HSK 6:

  1. Tải file về và mở sheet "Luyện gõ", không cần yêu cầu quyền chia sẻ, tải về dùng luôn
  2. Nhìn cột Hán tự và cột Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột "Tự gõ Pinyin"
  3. Cột Kết quả tự hiển thị ✓ Đúng (nền xanh) hoặc ✗ Sai (nền đỏ) ngay khi gõ xong
  4. Từ nào hiển thị Sai, mở sheet "Từ vựng gốc" để xem lại Pinyin chuẩn và ví dụ câu

 

Từ vựng HSK 6 theo chủ đề

Học từ vựng HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 theo chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn vì các từ vựng HSK 6 xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là 6 chủ đề trung tâm của HSK 6 giáo trình 3.0.

 

Chủ đề 1: Chính trị & Ngoại giao

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
外交/wàijiāo/Ngoại giao
政策/zhèngcè/Chính sách
官员/guānyuán/Quan chức
公民/gōngmín/Công dân
民主/mínzhǔ/Dân chủ
国旗/guóqí/Quốc kỳ
国歌/guógē/Quốc ca
国王/guówáng/Quốc vương
大使/dàshǐ/Đại sứ
将军/jiāngjūn/Tướng quân
军队/jūnduì/Quân đội
战争/zhànzhēng/Chiến tranh
和平/hépíng/Hòa bình
联合国/Liánhéguó/Liên Hợp Quốc
祖国/zǔguó/Tổ quốc

Chủ đề 2: Kinh tế & Tài chính nâng cao

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
金融/jīnróng/Tài chính
股票/gǔpiào/Cổ phiếu
股市/gǔshì/Thị trường chứng khoán
货币/huòbì/Tiền tệ
贷款/dàikuǎn/Vay vốn
亏损/kuīsǔn/Lỗ vốn
储蓄/chǔxù/Tiết kiệm
资本/zīběn/Vốn, tư bản
资产/zīchǎn/Tài sản
利息/lìxī/Lãi suất
供给/gōngjǐ/Cung cấp
贸易/màoyì/Thương mại
退税/tuìshuì/Hoàn thuế
收益/shōuyì/Lợi nhuận
财务/cáiwù/Tài chính

Chủ đề 3: Khoa học & Công nghệ nâng cao

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
人工智能/réngōng zhìnéng/Trí tuệ nhân tạo
基因/jīyīn/Gen
细胞/xìbāo/Tế bào
细菌/xìjūn/Vi khuẩn
病毒/bìngdú/Virus
传染病/chuánrǎnbìng/Bệnh truyền nhiễm
氧气/yǎngqì/Oxy
二氧化碳/èryǎnghuàtàn/Khí cacbonic
太阳能/tàiyángnéng/Năng lượng mặt trời
新能源/xīnnéngyuán/Năng lượng mới
浏览器/liúlǎnqì/Trình duyệt web
摄像头/shèxiàngtóu/Camera
数字化/shùzìhuà/Số hóa
新媒体/xīnméitǐ/Truyền thông mới
循环/xúnhuán/Tuần hoàn

Chủ đề 4: Văn hóa & Lịch sử

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
朝代/cháodài/Triều đại
古迹/gǔjì/Di tích cổ
遗址/yízhǐ/Di chỉ lịch sử
遗产/yíchǎn/Di sản
文物/wénwù/Di vật văn hóa
民俗/mínsú/Phong tục dân gian
民歌/míngē/Dân ca
诗词/shīcí/Thơ từ
书法/shūfǎ/Thư pháp
戏曲/xìqǔ/Hí kịch truyền thống
相声/xiàngsheng/Tương thanh
瓷器/cíqì/Đồ sứ
民宿/mínsù/Homestay
祖先/zǔxiān/Tổ tiên
元宵/yuánxiāo/Tết Nguyên Tiêu

Chủ đề 5: Xã hội & Nhân văn

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
素质/sùzhì/Tố chất
道德/dàodé/Đạo đức
荣誉/róngyù/Danh dự
公益/gōngyì/Công ích
隐私/yǐnsī/Riêng tư
人均/rénjūn/Bình quân đầu người
劳动力/láodònglì/Lực lượng lao động
贫困/pínkùn/Nghèo khó
残疾/cánjí/Khuyết tật
婚姻/hūnyīn/Hôn nhân
养老院/yǎnglǎoyuàn/Viện dưỡng lão
未成年人/wèichéngniánrén/Người chưa thành niên
民众/mínzhòng/Quần chúng
生态/shēngtài/Sinh thái
和谐/héxié/Hài hòa

Chủ đề 6: Học thuật & Nghiên cứu

Hán tựPinyinNghĩa tiếng Việt
文献/wénxiàn/Tài liệu, văn kiện
学位/xuéwèi/Bằng cấp
学问/xuéwen/Kiến thức, học vấn
硕士/shuòshì/Thạc sĩ
博士/bóshì/Tiến sĩ
学者/xuézhě/Học giả
课题/kètí/Đề tài nghiên cứu
概率/gàilǜ/Xác suất
逻辑/luóji/Logic
原理/yuánlǐ/Nguyên lý
理念/lǐniàn/Lý niệm
思路/sīlù/Luồng suy nghĩ
探索/tànsuǒ/Khám phá
探讨/tàntǎo/Thảo luận sâu
认知/rènzhī/Nhận thức

Nên học và luyện từ vựng HSK 6 như thế nào?

Người học HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 cần nắm vững 5456 từ vựng tích lũy. Người học đã hoàn thành HSK 5 chỉ cần tập trung vào 1140 từ mới của HSK 6 chương trình 3.0, với tốc độ 10 từ/ngày cần khoảng 15 đến 16 tuần. Đây là cấp cuối cùng trong hệ thống HSK 6 cấp, nên người học cần đầu tư thêm thời gian luyện đọc văn bản học thuật và luyện nghe tin tức thực tế song song với việc học từ vựng.

TuầnMục tiêuGhi chú
Tuần 1 đến 2Ôn lại 1071 từ mới HSK 5Dùng file Excel luyện gõ HSK 5 kiểm tra
Tuần 3 đến 4Từ mới HSK 6: Chính trị, Ngoại giaoĐọc bài báo chính trị tiếng Trung
Tuần 5 đến 6Từ mới HSK 6: Kinh tế, Tài chínhTheo dõi tin tức kinh tế tiếng Trung
Tuần 7 đến 8Từ mới HSK 6: Khoa học, Công nghệĐọc bài viết khoa học đơn giản
Tuần 9 đến 10Từ mới HSK 6: Văn hóa, Lịch sửXem phim tài liệu lịch sử Trung Quốc
Tuần 11 đến 12Từ mới HSK 6: Xã hội, Nhân vănĐọc bình luận xã hội tiếng Trung
Tuần 13 đến 14Từ mới HSK 6: Học thuật, Nghiên cứuLuyện đọc tóm tắt nghiên cứu
Tuần 15 đến 16Ôn toàn bộ 1140 từ mớiDùng file Excel luyện gõ HSK 6 kiểm tra

 

Từ vựng HSK 6 giáo trình 3.0 có nhiều từ học thuật và chính trị như 民主 (dân chủ), 概率 (xác suất), 逻辑 (logic), 认知 (nhận thức). Người học HSK 6 cần vượt ra ngoài việc học từ vựng đơn thuần — nên dành thời gian đọc báo tiếng Trung, xem phim không phụ đề và luyện viết luận văn ngắn để làm quen với ngữ cảnh học thuật thực tế. Người học nên dành 30 phút mỗi ngày: 5 phút đọc từ mới theo chủ đề, 10 phút đọc một đoạn văn bản học thuật, 15 phút gõ Pinyin vào file Excel và ôn lại từ sai.

 

HSK 6 2.0 và HSK 6 3.0 khác nhau gì?

HSK 6 phiên bản 2.0 và HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 khác nhau hoàn toàn về số lượng từ và phạm vi chủ đề. HSK 6 là cấp cao nhất của cả hai hệ thống, nhưng yêu cầu của phiên bản 3.0 cao hơn đáng kể so với phiên bản cũ.

Tiêu chíHSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)
Tổng từ vựng tích lũy2500 từ5456 từ
Từ mới riêng HSK 61000 từ1140 từ
Chủ đềCao cấp tổng quátHọc thuật, chính trị, nghiên cứu
Độ khó ngữ phápCao cấpCao cấp chuyên sâu
Tương đương CEFRC1C1 đến C2
Kỳ thi thử nghiệmKhông cóTháng 1/2026 tại Trung Quốc
Dự kiến áp dụng tại Việt NamĐang áp dụngTháng 8/2026

 

HSK 6 3.0 là đỉnh cao của hệ thống HSK 6 cấp. Người học đạt HSK 6 3.0 có thể làm việc hoàn toàn bằng tiếng Trung trong môi trường học thuật và chuyên môn, đủ điều kiện du học tại các trường đại học Trung Quốc không cần học dự bị ngôn ngữ.

 

Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 6

Kỳ thi HSK 6 3.0 bắt đầu áp dụng từ khi nào?

Kỳ thi HSK 3.0 đã tổ chức thử nghiệm quy mô toàn cầu vào tháng 1/2026 tại Trung Quốc. Tại Việt Nam, HSK 6 3.0 dự kiến áp dụng chính thức từ đợt thi tháng 8/2026. Người học nên theo dõi thông báo chính thức từ CTI HSK Vietnam và các Viện Khổng Tử để cập nhật lịch thi mới nhất.

 

Sau khi đạt HSK 6 thì học gì tiếp?

HSK 6 là cấp cao nhất trong hệ thống HSK 6 cấp hiện tại. Người đạt HSK 6 3.0 có thể tiếp tục nâng cao theo hướng HSK 7-9 (hệ thống mới dành cho trình độ chuyên sâu như biên phiên dịch và nghiên cứu sinh), hoặc tập trung vào luyện kỹ năng thực tế như dịch thuật, giảng dạy tiếng Trung và giao tiếp học thuật chuyên ngành.

CEO Lưu Bích Châu

CEO Lưu Bích Châu là người sáng lập và điều hành Trung tâm CGE - Hoa Ngữ Quốc Tế, với hơn 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo tiếng Trung.

Cô tốt nghiệp Cử nhân ngành Quản trị Kinh doanh Điều hành tại Trung Quốc và là người tiên phong đưa phương pháp Chinese CLIL vào chương trình giảng dạy tại trung tâm CGE - Hoa Ngữ Quốc Tế.

Với định hướng kết hợp ngôn ngữ và nội dung thực tiễn, CEO Lưu Bích Châu đã xây dựng chương trình đào tạo giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam.

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

CEO Lưu Bích Châu

Nhà sáng lập & điều hành CGE
Tiên phong ứng dụng Chinese CLIL trong chương trình đào tạo tiếng Trung thực tiễn.

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon