[Tải Excel] 5456 Từ vựng HSK 6 Giáo trình 3.0 và File Excel luyện gõ
Từ vựng HSK 6 phiên bản 3.0 gồm 5456 từ vựng tiếng Trung tích lũy từ HSK 1 đến HSK 6, trong đó chương trình HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 bổ sung thêm 1140 từ mới so với HSK 5. Người học nắm vững 5456 từ vựng HSK 6 giáo trình 3.0 có thể đọc hiểu hầu hết các văn bản tiếng Trung phức tạp, theo dõi phim và chương trình truyền hình không cần phụ đề, diễn đạt quan điểm một cách trôi chảy và chính xác. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 1140 từ mới của HSK 6 chuẩn 3.0 kèm file Excel tải về miễn phí và file Excel luyện gõ Pinyin.

HSK 6 3.0 có bao nhiêu từ vựng?
HSK 6 chương trình 3.0 có tổng cộng 5456 từ vựng tích lũy, tăng gần 3 lần so với HSK 6 phiên bản 2.0 chỉ có 2500 từ. Đây là điểm gây nhầm lẫn phổ biến nhất khi người học tìm kiếm tài liệu HSK 6, vì nhiều nguồn vẫn đang nhắc đến con số 2500 từ của chương trình cũ.
| Tiêu chí | HSK 6 (2.0) | HSK 6 (3.0) |
| Tổng từ vựng tích lũy | 2500 từ | 5456 từ |
| Từ mới riêng HSK 6 | 1000 từ | 1140 từ |
| Yêu cầu đầu vào | HSK 5 cũ (1500 từ) | HSK 5 mới (4316 từ) |
| Phạm vi chủ đề | Cao cấp | Cao cấp toàn diện, học thuật chuyên sâu |
| Kỳ thi thử nghiệm toàn cầu | Không áp dụng | Tháng 1/2026 tại Trung Quốc |
| Dự kiến áp dụng chính thức | Trước 2026 | Tháng 8/2026 tại Việt Nam |
HSK 6 là cấp cao nhất trong hệ thống HSK 6 cấp. Người học đạt HSK 6 3.0 có năng lực tiếng Trung tương đương người bản ngữ trong các tình huống học thuật và chuyên môn.
File Excel tổng hợp 1140 từ mới HSK 6 phiên bản 3.0 đầy đủ STT, Hán tự, Pinyin, Loại từ, Nghĩa tiếng Việt và ví dụ câu, tải về miễn phí tại đây:
Bảng từ vựng HSK 6 3.0 đầy đủ
| STT | Từ tiếng trung | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng việt | Đặt câu | Phiên âm câu | Nghĩa của câu |
| 1 | 岸 | /àn/ | Danh từ | Bờ, bờ sông, bờ biển | 我们在河岸上散步。 | /Wǒmen zài hé àn shàng sànbù/ | Chúng tôi đi dạo trên bờ sông. |
| 2 | 案例 | /ànlì/ | Danh từ | Trường hợp, ví dụ, án lệ | 老师给我们分析了一个案例。 | /Lǎoshī gěi wǒmen fēnxī le yīgè ànlì/ | Giáo viên đã phân tích một trường hợp cho chúng tôi. |
| 3 | 按摩 | /ànmó/ | Động từ | Mát-xa, xoa bóp | 我每周去按摩一次。 | /Wǒ měi zhōu qù ànmó yīcì/ | Tôi đi massage mỗi tuần một lần. |
| 4 | 暗示 | /ànshì/ | Động từ | Ám chỉ, gợi ý ngầm | 他暗示我要小心一点。 | /Tā ànshì wǒ yào xiǎoxīn yīdiǎn/ | Anh ấy ám chỉ tôi nên cẩn thận hơn. |
| 5 | 昂贵 | /ángguì/ | Tính từ | Đắt đỏ, đắt tiền | 这件衣服太昂贵了。 | /Zhè jiàn yīfu tài ángguì le/ | Bộ quần áo này quá đắt. |
| 6 | 白白 | /báibái/ | Phó từ | Uổng công, vô ích | 你的努力不会白白浪费的。 | /Nǐ de nǔlì bù huì báibái làngfèi de/ | Nỗ lực của bạn sẽ không phí công đâu. |
| 7 | 白领 | /báilǐng/ | Danh từ | Nhân viên văn phòng, dân công sở | 她是一名白领工作者。 | /Tā shì yī míng báilǐng gōngzuò zhě/ | Cô ấy là một nhân viên văn phòng. |
| 8 | 摆 | /bǎi/ | Động từ | Đặt, bày, sắp xếp | 请把椅子摆整齐。 | /Qǐng bǎ yǐzi bǎi zhěngqí/ | Hãy sắp xếp ghế cho ngay ngắn. |
| 9 | 摆放 | /bǎifàng/ | Động từ | Bày biện, sắp đặt | 他正在摆放桌椅。 | /Tā zhèngzài bǎifàng zhuōyǐ/ | Anh ấy đang sắp xếp bàn ghế. |
| 10 | 百分点 | /bǎifēndiǎn/ | Danh từ | Điểm phần trăm | 失业率上升了两个百分点。 | /Shīyèlǜ shàngshēng le liǎng gè bǎifēndiǎn/ | Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm. |
| 11 | 百货 | /bǎihuò/ | Danh từ | Bách hóa, cửa hàng bách hóa | 我们去百货商场购物吧。 | /Wǒmen qù bǎihuò shāngchǎng gòuwù ba/ | Chúng ta đi mua sắm ở trung tâm bách hóa nhé. |
| 12 | 摆脱 | /bǎituō/ | Động từ | Thoát khỏi, thoát ly | 他终于摆脱了困境。 | /Tā zhōngyú bǎituō le kùnjìng/ | Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi khó khăn. |
| 13 | 败 | /bài/ | Động từ | Thua, thất bại | 我们队这次比赛败了。 | /Wǒmen duì zhècì bǐsài bài le/ | Đội chúng tôi đã thua trận này. |
| 14 | 拜访 | /bàifǎng/ | Động từ | Thăm viếng, viếng thăm | 明天我要拜访李老师。 | /Míngtiān wǒ yào bàifǎng Lǐ lǎoshī/ | Ngày mai tôi sẽ đến thăm thầy Lý. |
| 15 | 拜年 | /bàinián/ | Động từ | Chúc Tết, bái niên | 春节的时候,我们去给长辈拜年。 | /Chūnjié de shíhou, wǒmen qù gěi zhǎngbèi bàinián/ | Dịp Tết, chúng tôi đi chúc Tết các bậc cao niên. |
| 16 | 版 | /bǎn/ | Danh từ, Lượng từ | Phiên bản, bản; từ chỉ bản xuất bản | 这是第三版的教材。 | /Zhè shì dì sān bǎn de jiàocái/ | Đây là giáo trình phiên bản thứ ba. |
| 17 | 版本 | /bǎnběn/ | Danh từ | Phiên bản | 这个软件有很多版本。 | /Zhège ruǎnjiàn yǒu hěn duō bǎnběn/ | Phần mềm này có nhiều phiên bản. |
| 18 | 伴随 | /bànsuí/ | Động từ | Đi kèm, đồng hành | 成功总是伴随着努力。 | /Chénggōng zǒng shì bànsuí zhe nǔlì/ | Thành công luôn đi kèm với nỗ lực. |
| 19 | 扮演 | /bànyǎn/ | Động từ | Đóng vai, thủ vai | 她在电影中扮演主角。 | /Tā zài diànyǐng zhōng bànyǎn zhǔjué/ | Cô ấy đóng vai chính trong phim. |
| 20 | 榜样 | /bǎngyàng/ | Danh từ | Gương mẫu, tấm gương | 雷锋是我们学习的榜样。 | /Léi Fēng shì wǒmen xuéxí de bǎngyàng/ | Lôi Phong là tấm gương để chúng ta học tập. |
| 21 | 棒球 | /bàngqiú/ | Danh từ | Bóng chày | 他很喜欢打棒球。 | /Tā hěn xǐhuan dǎ bàngqiú/ | Anh ấy rất thích chơi bóng chày. |
| 22 | 保管 | /bǎoguǎn/ | Động từ | Giữ gìn, cất giữ, bảo quản | 请把这些文件保管好。 | /Qǐng bǎ zhèxiē wénjiàn bǎoguǎn hǎo/ | Hãy cất giữ những tài liệu này cẩn thận. |
| 23 | 保健 | /bǎojiàn/ | Động từ | Chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe | 老年人要注意保健。 | /Lǎoniánrén yào zhùyì bǎojiàn/ | Người cao tuổi cần chú ý chăm sóc sức khỏe. |
| 24 | 保暖 | /bǎonuǎn/ | Động từ | Giữ ấm | 冬天要注意保暖。 | /Dōngtiān yào zhùyì bǎonuǎn/ | Mùa đông cần chú ý giữ ấm. |
| 25 | 保修 | /bǎoxiū/ | Động từ | Bảo hành | 这台电脑保修两年。 | /Zhè tái diànnǎo bǎoxiū liǎng nián/ | Máy tính này được bảo hành hai năm. |
| 26 | 保障 | /bǎozhàng/ | Động từ | Bảo đảm, đảm bảo | 法律保障公民的权利。 | /Fǎlǜ bǎozhàng gōngmín de quánlì/ | Pháp luật bảo đảm quyền lợi của công dân. |
| 27 | 爆 | /bào/ | Động từ | Nổ, bùng nổ | 气球突然爆了。 | /Qìqiú túrán bào le/ | Quả bóng bay đột nhiên nổ. |
| 28 | 爆发 | /bàofā/ | Động từ | Bùng nổ, bùng phát | 战争突然爆发了。 | /Zhànzhēng túrán bàofā le/ | Chiến tranh đột nhiên bùng nổ. |
| 29 | 报刊 | /bàokān/ | Danh từ | Báo chí, báo và tạp chí | 他每天都看报刊。 | /Tā měitiān dōu kàn bàokān/ | Hàng ngày anh ấy đều đọc báo. |
| 30 | 暴力 | /bàolì/ | Danh từ | Bạo lực | 我们反对一切暴力行为。 | /Wǒmen fǎnduì yīqiè bàolì xíngwéi/ | Chúng tôi phản đối mọi hành vi bạo lực. |
| 31 | 暴露 | /bàolù/ | Động từ | Phơi bày, bộc lộ, lộ ra | 他的缺点被暴露了。 | /Tā de quēdiǎn bèi bàolù le/ | Khuyết điểm của anh ấy đã bị phơi bày. |
| 32 | 报社 | /bàoshè/ | Danh từ | Tòa soạn báo, toà báo | 她在一家报社工作。 | /Tā zài yī jiā bàoshè gōngzuò/ | Cô ấy làm việc tại một tòa soạn báo. |
| 33 | 爆炸 | /bàozhà/ | Động từ | Nổ, phát nổ | 那座大楼发生了爆炸。 | /Nà zuò dàlóu fāshēng le bàozhà/ | Tòa nhà đó đã xảy ra vụ nổ. |
| 34 | 悲观 | /bēiguān/ | Tính từ | Bi quan | 不要对生活太悲观。 | /Bùyào duì shēnghuó tài bēiguān/ | Đừng quá bi quan với cuộc sống. |
| 35 | 悲剧 | /bēijù/ | Danh từ | Bi kịch | 这是一个悲剧故事。 | /Zhè shì yīgè bēijù gùshi/ | Đây là một câu chuyện bi kịch. |
| 36 | 悲伤 | /bēishāng/ | Tính từ | Buồn bã, bi thương | 听到这个消息,她很悲伤。 | /Tīngdào zhège xiāoxi, tā hěn bēishāng/ | Nghe tin này, cô ấy rất buồn. |
| 37 | 北极 | /běijí/ | Danh từ | Bắc Cực | 北极熊生活在北极。 | /Běijíxióng shēnghuó zài běijí/ | Gấu Bắc Cực sống ở Bắc Cực. |
| 38 | 北美洲 | /Běiměizhōu/ | Danh từ | Bắc Mỹ | 美国和加拿大都在北美洲。 | /Měiguó hé Jiānádà dōu zài Běiměizhōu/ | Mỹ và Canada đều ở Bắc Mỹ. |
| 39 | 被动 | /bèidòng/ | Tính từ | Bị động | 我们要主动,不要被动。 | /Wǒmen yào zhǔdòng, bùyào bèidòng/ | Chúng ta phải chủ động, đừng bị động. |
| 40 | 被迫 | /bèipò/ | Động từ | Bị ép buộc, bị bắt buộc | 他被迫离开了家乡。 | /Tā bèipò líkāi le jiāxiāng/ | Anh ấy bị buộc phải rời quê hương. |
| 41 | 背心 | /bèixīn/ | Danh từ | Áo ba lỗ, áo gi-lê | 夏天我喜欢穿背心。 | /Xiàtiān wǒ xǐhuan chuān bèixīn/ | Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ. |
| 42 | 备用 | /bèiyòng/ | Động từ | Dự phòng, dự bị | 我们准备了备用的电池。 | /Wǒmen zhǔnbèi le bèiyòng de diànchí/ | Chúng tôi đã chuẩn bị pin dự phòng. |
| 43 | 倍增 | /bèizēng/ | Động từ | Tăng gấp đôi | 今年的销售量倍增了。 | /Jīnnián de xiāoshòuliàng bèizēng le/ | Doanh số năm nay đã tăng gấp đôi. |
| 44 | 奔跑 | /bēnpǎo/ | Động từ | Chạy, phi nước đại | 孩子们在操场上奔跑。 | /Háizimen zài cāochǎng shàng bēnpǎo/ | Lũ trẻ đang chạy trên sân trường. |
| 45 | 本能 | /běnnéng/ | Danh từ, Phó từ | Bản năng Một cách bản năng | 保护孩子是母亲的本能。 | /Bǎohù háizi shì mǔqīn de běnnéng/ | Bảo vệ con cái là bản năng của người mẹ. |
| 46 | 本身 | /běnshēn/ | Đại từ | Bản thân | 这个问题本身并不难。 | /Zhège wèntí běnshēn bìng bù nán/ | Vấn đề này bản thân không khó. |
| 47 | 本土 | /běntǔ/ | Danh từ | Bản địa, địa phương | 这是本土品牌。 | /Zhè shì běntǔ pǐnpái/ | Đây là thương hiệu bản địa. |
| 48 | 逼 | /bī/ | Động từ | Ép, ép buộc | 不要逼我做决定。 | /Bùyào bī wǒ zuò juédìng/ | Đừng ép tôi đưa ra quyết định. |
| 49 | 比方 | /bǐfang/ | Động từ | Ví dụ, ví như, chẳng hạn | 比方说,我们可以这样做。 | /Bǐfang shuō, wǒmen kěyǐ zhèyàng zuò/ | Ví dụ như, chúng ta có thể làm như thế này. |
| 50 | 比重 | /bǐzhòng/ | Danh từ | Tỷ trọng | 教育支出占很大的比重。 | /Jiàoyù zhīchū zhàn hěn dà de bǐzhòng/ | Chi tiêu giáo dục chiếm tỷ trọng rất lớn. |
| 51 | 闭 | /bì/ | Động từ | Đóng, nhắm | 请把门闭上。 | /Qǐng bǎ mén bì shàng/ | Hãy đóng cửa lại. |
| 52 | 避 | /bì/ | Động từ | Tránh, tránh né | 我们要避开高峰时间。 | /Wǒmen yào bìkāi gāofēng shíjiān/ | Chúng ta nên tránh giờ cao điểm. |
| 53 | 必修 | /bìxiū/ | Tính từ | Bắt buộc (môn học) | 数学是必修课。 | /Shùxué shì bìxiū kè/ | Toán học là môn học bắt buộc. |
| 54 | 编 | /biān/ | Động từ | Biên soạn, dệt, bện | 她正在编一本书。 | /Tā zhèngzài biān yī běn shū/ | Cô ấy đang biên soạn một cuốn sách. |
| 55 | 编辑 | /biānjí/ | Động từ, Danh từ | Biên tập, chỉnh sửa, Biên tập viên | 他负责编辑这本杂志。 | /Tā fùzé biānjí zhè běn zázhì./ | Anh ấy phụ trách biên tập tạp chí này. |
| 56 | 编写 | /biānxiě/ | Động từ | Biên soạn, viết | 老师正在编写教材。 | /Lǎoshī zhèngzài biānxiě jiàocái/ | Giáo viên đang biên soạn giáo trình. |
| 57 | 遍地 | /biàndì/ | Động từ | Khắp nơi, khắp chỗ | 春天的时候,遍地都是鲜花。 | /Chūntiān de shíhou, biàndì dōu shì xiānhuā/ | Mùa xuân, khắp nơi đều có hoa tươi. |
| 58 | 便捷 | /biànjié/ | Tính từ | Tiện lợi, nhanh chóng | 地铁交通很便捷。 | /Dìtiě jiāotōng hěn biànjié/ | Giao thông tàu điện ngầm rất tiện lợi. |
| 59 | 变质 | /biànzhì/ | Động từ | Biến chất, hư hỏng | 食物放久了会变质。 | /Shíwù fàng jiǔ le huì biànzhì/ | Thực phẩm để lâu sẽ bị biến chất. |
| 60 | 兵 | /bīng/ | Danh từ | Binh, lính | 他以前当过兵。 | /Tā yǐqián dāng guò bīng/ | Trước đây anh ấy đã từng đi lính. |
| 61 | 病毒 | /bìngdú/ | Danh từ | Virus | 电脑感染了病毒。 | /Diànnǎo gǎnrǎn le bìngdú/ | Máy tính đã bị nhiễm virus. |
| 62 | 播 | /bō/ | Động từ | Phát, phát sóng | 电视台正在播新闻。 | /Diànshìtái zhèngzài bō xīnwén/ | Đài truyền hình đang phát tin tức. |
| 63 | 播种 | /bōzhǒng/ | Động từ | Gieo hạt, gieo trồng | 农民们正在播种。 | /Nóngmínmen zhèngzài bōzhǒng/ | Người nông dân đang gieo hạt. |
| 64 | 博览会 | /bólǎnhuì/ | Danh từ | Hội chợ, triển lãm | 我们去参观了博览会。 | /Wǒmen qù cānguān le bólǎnhuì/ | Chúng tôi đã đi tham quan hội chợ. |
| 65 | 薄弱 | /bóruò/ | Tính từ | Yếu kém, mỏng yếu | 我的英语基础很薄弱。 | /Wǒ de Yīngyǔ jīchǔ hěn bóruò/ | Nền tảng tiếng Anh của tôi rất yếu. |
| 66 | 脖子 | /bózi/ | Danh từ | Cổ | 她的脖子很长。 | /Tā de bózi hěn cháng/ | Cổ của cô ấy rất dài. |
| 67 | 不耐烦 | /bú nàifán/ | Tính từ | Thiếu kiên nhẫn, không kiên nhẫn | 他听得有点不耐烦了。 | /Tā tīng de yǒudiǎn bú nàifán le/ | Anh ấy nghe hơi mất kiên nhẫn rồi. |
| 68 | 不顾 | /búgù/ | Động từ | Không quan tâm, bất chấp | 他不顾危险救了那个孩子。 | /Tā búgù wéixiǎn jiù le nàge háizi/ | Anh ấy bất chấp nguy hiểm cứu đứa trẻ đó. |
| 69 | 不料 | /búliào/ | Liên từ | Không ngờ, bất ngờ | 不料天气突然变了。 | /Búliào tiānqì túrán biàn le/ | Không ngờ thời tiết đột nhiên thay đổi. |
| 70 | 不适 | /búshì/ | Tính từ | Khó chịu, không thoải mái | 我感到身体有些不适。 | /Wǒ gǎndào shēntǐ yǒuxiē búshì/ | Tôi cảm thấy cơ thể hơi khó chịu. |
| 71 | 不至于 | /búzhìyú/ | Động từ | Không đến mức, không đến nỗi | 这点小事不至于生气。 | /Zhè diǎn xiǎoshì búzhìyú shēngqì/ | Chuyện nhỏ này không đến nỗi phải giận. |
| 72 | 补 | /bǔ/ | Động từ | Bù, bổ sung | 我需要补一下营养。 | /Wǒ xūyào bǔ yīxià yíngyǎng/ | Tôi cần bổ sung dinh dưỡng. |
| 73 | 捕 | /bǔ/ | Động từ | Bắt, bắt giữ | 警察捕到了小偷。 | /Jǐngchá bǔ dào le xiǎotōu/ | Cảnh sát đã bắt được tên trộm. |
| 74 | 补偿 | /bǔcháng/ | Động từ | Bồi thường, đền bù | 公司会补偿你的损失。 | /Gōngsī huì bǔcháng nǐ de sǔnshī/ | Công ty sẽ bồi thường thiệt hại của bạn. |
| 75 | 补课 | /bǔkè/ | Động từ | Học bù, bổ túc | 我这周末要补课。 | /Wǒ zhè zhōumò yào bǔkè/ | Cuối tuần này tôi phải học bù. |
| 76 | 补贴 | /bǔtiē/ | Động từ | Trợ cấp, bù đắp | 政府补贴低收入家庭。 | /Zhèngfǔ bǔtiē dī shōurù jiātíng/ | Chính phủ trợ cấp cho các gia đình thu nhập thấp. |
| 77 | 补习 | /bǔxí/ | Động từ | Học thêm, bổ túc | 她在补习英语。 | /Tā zài bǔxí Yīngyǔ/ | Cô ấy đang học thêm tiếng Anh. |
| 78 | 布 | /bù/ | Danh từ | Vải | 这块布很柔软。 | /Zhè kuài bù hěn róuruǎn/ | Miếng vải này rất mềm. |
| 79 | 不安 | /bù'ān/ | Tính từ | Bất an, lo lắng | 她心里感到很不安。 | /Tā xīnlǐ gǎndào hěn bù'ān/ | Trong lòng cô ấy cảm thấy rất bất an. |
| 80 | 不曾 | /bùcéng/ | Phó từ | Chưa từng, không bao giờ | 我不曾见过他。 | /Wǒ bùcéng jiànguò tā/ | Tôi chưa từng gặp anh ấy. |
| 81 | 不成 | /bùchéng/ | Động từ | Không được, không xong Không ổn, không tốt Chẳng lẽ, há (dùng trong câu hỏi tu từ) | 这样做不成。 | /Zhèyàng zuò bùchéng./ | Làm như thế này không được. |
| 82 | 不得 | /bùdé/ | Động từ | Không được, không thể | 此处不得吸烟。 | /Cǐ chù bùdé xīyān/ | Chỗ này không được hút thuốc. |
| 83 | 部队 | /bùduì/ | Danh từ | Quân đội, bộ đội | 他在部队服役三年。 | /Tā zài bùduì fúyì sān nián/ | Anh ấy phục vụ trong quân đội ba năm. |
| 84 | 不禁 | /bùjīn/ | Phó từ | Không khỏi, không nhịn được | 听到这个消息,我不禁笑了。 | /Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ bùjīn xiào le/ | Nghe tin này, tôi không khỏi cười. |
| 85 | 不时 | /bùshí/ | Phó từ, Danh từ | Thỉnh thoảng, không thường xuyên Lúc nào cũng có thể | 她不时地看看手表。 | /Tā bùshí de kànkan shǒubiǎo/ | Cô ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ. |
| 86 | 部位 | /bùwèi/ | Danh từ | Bộ phận, vị trí | 这个部位很重要。 | /Zhège bùwèi hěn zhòngyào/ | Bộ phận này rất quan trọng. |
| 87 | 不许 | /bùxǔ/ | Động từ | Không cho phép, cấm | 这里不许大声说话。 | /Zhèlǐ bùxǔ dàshēng shuōhuà/ | Ở đây không được nói to. |
| 88 | 不宜 | /bùyí/ | Động từ | Không nên, không thích hợp | 饭后不宜立即运动。 | /Fàn hòu bùyí lìjí yùndòng/ | Sau bữa ăn không nên vận động ngay. |
| 89 | 不已 | /bùyǐ/ | Động từ | Không ngừng, không thôi | 他激动不已。 | /Tā jīdòng bùyǐ/ | Anh ấy xúc động không thôi. |
| 90 | 布置 | /bùzhì/ | Động từ | Bố trí, sắp xếp, trang trí | 老师布置了作业。 | /Lǎoshī bùzhì le zuòyè/ | Giáo viên đã giao bài tập. |
| 91 | 不止 | /bùzhǐ/ | Động từ, Phó từ | Không chỉ, không dừng lại, Liên tục, không ngừng | 他会的语言不止一种。 | /Tā huì de yǔyán bùzhǐ yī zhǒng/ | Ngôn ngữ anh ấy biết không chỉ một thứ. |
| 92 | 步骤 | /bùzhòu/ | Danh từ | Bước, quy trình | 请按照步骤操作。 | /Qǐng ànzhào bùzhòu cāozuò/ | Hãy thực hiện theo các bước. |
| 93 | 猜测 | /cāicè/ | Động từ | Đoán, suy đoán | 我猜测他不会来。 | /Wǒ cāicè tā bù huì lái/ | Tôi đoán anh ấy sẽ không đến. |
| 94 | 财产 | /cáichǎn/ | Danh từ | Tài sản | 他有很多财产。 | /Tā yǒu hěn duō cáichǎn/ | Anh ấy có rất nhiều tài sản. |
| 95 | 财富 | /cáifù/ | Danh từ | Của cải, tài sản | 知识是最宝贵的财富。 | /Zhīshi shì zuì bǎoguì de cáifù/ | Tri thức là tài sản quý giá nhất. |
| 96 | 才华 | /cáihuá/ | Danh từ | Tài năng, tài hoa | 他很有才华。 | /Tā hěn yǒu cáihuá/ | Anh ấy rất có tài năng. |
| 97 | 才能 | /cáinéng/ | Danh từ | Năng lực, tài năng | 她有很强的工作才能。 | /Tā yǒu hěn qiáng de gōngzuò cáinéng/ | Cô ấy có năng lực làm việc rất mạnh. |
| 98 | 财务 | /cáiwù/ | Danh từ | Tài chính, tài vụ | 她负责公司的财务工作。 | /Tā fùzé gōngsī de cáiwù gōngzuò/ | Cô ấy phụ trách công việc tài chính của công ty. |
| 99 | 财物 | /cáiwù/ | Danh từ | Tài vật, của cải | 小偷偷走了很多财物。 | /Xiǎotōu tōu zǒu le hěn duō cáiwù/ | Tên trộm đã lấy đi rất nhiều tài vật. |
| 100 | 材质 | /cáizhì/ | Danh từ | Chất liệu, vật liệu | 这件衣服的材质很好。 | /Zhè jiàn yīfu de cáizhì hěn hǎo/ | Chất liệu của bộ quần áo này rất tốt. |
File Excel luyện gõ Pinyin HSK 6, Tải về miễn phí
File Excel luyện gõ Pinyin HSK 6 giúp người học kiểm tra khả năng đọc Hán tự bằng cách tự gõ Pinyin thay vì chỉ nhìn và đọc thụ động. File Excel luyện gõ Pinyin HSK 6 hoạt động theo nguyên tắc: người học nhìn Hán tự và Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột trống, file Excel tự động hiển thị Đúng hoặc Sai ngay lập tức.
Cách sử dụng file Excel luyện gõ Pinyin HSK 6:
- Tải file về và mở sheet "Luyện gõ", không cần yêu cầu quyền chia sẻ, tải về dùng luôn
- Nhìn cột Hán tự và cột Nghĩa tiếng Việt, tự gõ Pinyin vào cột "Tự gõ Pinyin"
- Cột Kết quả tự hiển thị ✓ Đúng (nền xanh) hoặc ✗ Sai (nền đỏ) ngay khi gõ xong
- Từ nào hiển thị Sai, mở sheet "Từ vựng gốc" để xem lại Pinyin chuẩn và ví dụ câu
Từ vựng HSK 6 theo chủ đề
Học từ vựng HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 theo chủ đề giúp người học ghi nhớ nhanh hơn vì các từ vựng HSK 6 xuất hiện cùng nhau trong ngữ cảnh thực tế. Dưới đây là 6 chủ đề trung tâm của HSK 6 giáo trình 3.0.
Chủ đề 1: Chính trị & Ngoại giao
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 外交 | /wàijiāo/ | Ngoại giao |
| 政策 | /zhèngcè/ | Chính sách |
| 官员 | /guānyuán/ | Quan chức |
| 公民 | /gōngmín/ | Công dân |
| 民主 | /mínzhǔ/ | Dân chủ |
| 国旗 | /guóqí/ | Quốc kỳ |
| 国歌 | /guógē/ | Quốc ca |
| 国王 | /guówáng/ | Quốc vương |
| 大使 | /dàshǐ/ | Đại sứ |
| 将军 | /jiāngjūn/ | Tướng quân |
| 军队 | /jūnduì/ | Quân đội |
| 战争 | /zhànzhēng/ | Chiến tranh |
| 和平 | /hépíng/ | Hòa bình |
| 联合国 | /Liánhéguó/ | Liên Hợp Quốc |
| 祖国 | /zǔguó/ | Tổ quốc |
Chủ đề 2: Kinh tế & Tài chính nâng cao
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 金融 | /jīnróng/ | Tài chính |
| 股票 | /gǔpiào/ | Cổ phiếu |
| 股市 | /gǔshì/ | Thị trường chứng khoán |
| 货币 | /huòbì/ | Tiền tệ |
| 贷款 | /dàikuǎn/ | Vay vốn |
| 亏损 | /kuīsǔn/ | Lỗ vốn |
| 储蓄 | /chǔxù/ | Tiết kiệm |
| 资本 | /zīběn/ | Vốn, tư bản |
| 资产 | /zīchǎn/ | Tài sản |
| 利息 | /lìxī/ | Lãi suất |
| 供给 | /gōngjǐ/ | Cung cấp |
| 贸易 | /màoyì/ | Thương mại |
| 退税 | /tuìshuì/ | Hoàn thuế |
| 收益 | /shōuyì/ | Lợi nhuận |
| 财务 | /cáiwù/ | Tài chính |
Chủ đề 3: Khoa học & Công nghệ nâng cao
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 人工智能 | /réngōng zhìnéng/ | Trí tuệ nhân tạo |
| 基因 | /jīyīn/ | Gen |
| 细胞 | /xìbāo/ | Tế bào |
| 细菌 | /xìjūn/ | Vi khuẩn |
| 病毒 | /bìngdú/ | Virus |
| 传染病 | /chuánrǎnbìng/ | Bệnh truyền nhiễm |
| 氧气 | /yǎngqì/ | Oxy |
| 二氧化碳 | /èryǎnghuàtàn/ | Khí cacbonic |
| 太阳能 | /tàiyángnéng/ | Năng lượng mặt trời |
| 新能源 | /xīnnéngyuán/ | Năng lượng mới |
| 浏览器 | /liúlǎnqì/ | Trình duyệt web |
| 摄像头 | /shèxiàngtóu/ | Camera |
| 数字化 | /shùzìhuà/ | Số hóa |
| 新媒体 | /xīnméitǐ/ | Truyền thông mới |
| 循环 | /xúnhuán/ | Tuần hoàn |
Chủ đề 4: Văn hóa & Lịch sử
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 朝代 | /cháodài/ | Triều đại |
| 古迹 | /gǔjì/ | Di tích cổ |
| 遗址 | /yízhǐ/ | Di chỉ lịch sử |
| 遗产 | /yíchǎn/ | Di sản |
| 文物 | /wénwù/ | Di vật văn hóa |
| 民俗 | /mínsú/ | Phong tục dân gian |
| 民歌 | /míngē/ | Dân ca |
| 诗词 | /shīcí/ | Thơ từ |
| 书法 | /shūfǎ/ | Thư pháp |
| 戏曲 | /xìqǔ/ | Hí kịch truyền thống |
| 相声 | /xiàngsheng/ | Tương thanh |
| 瓷器 | /cíqì/ | Đồ sứ |
| 民宿 | /mínsù/ | Homestay |
| 祖先 | /zǔxiān/ | Tổ tiên |
| 元宵 | /yuánxiāo/ | Tết Nguyên Tiêu |
Chủ đề 5: Xã hội & Nhân văn
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 素质 | /sùzhì/ | Tố chất |
| 道德 | /dàodé/ | Đạo đức |
| 荣誉 | /róngyù/ | Danh dự |
| 公益 | /gōngyì/ | Công ích |
| 隐私 | /yǐnsī/ | Riêng tư |
| 人均 | /rénjūn/ | Bình quân đầu người |
| 劳动力 | /láodònglì/ | Lực lượng lao động |
| 贫困 | /pínkùn/ | Nghèo khó |
| 残疾 | /cánjí/ | Khuyết tật |
| 婚姻 | /hūnyīn/ | Hôn nhân |
| 养老院 | /yǎnglǎoyuàn/ | Viện dưỡng lão |
| 未成年人 | /wèichéngniánrén/ | Người chưa thành niên |
| 民众 | /mínzhòng/ | Quần chúng |
| 生态 | /shēngtài/ | Sinh thái |
| 和谐 | /héxié/ | Hài hòa |
Chủ đề 6: Học thuật & Nghiên cứu
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 文献 | /wénxiàn/ | Tài liệu, văn kiện |
| 学位 | /xuéwèi/ | Bằng cấp |
| 学问 | /xuéwen/ | Kiến thức, học vấn |
| 硕士 | /shuòshì/ | Thạc sĩ |
| 博士 | /bóshì/ | Tiến sĩ |
| 学者 | /xuézhě/ | Học giả |
| 课题 | /kètí/ | Đề tài nghiên cứu |
| 概率 | /gàilǜ/ | Xác suất |
| 逻辑 | /luóji/ | Logic |
| 原理 | /yuánlǐ/ | Nguyên lý |
| 理念 | /lǐniàn/ | Lý niệm |
| 思路 | /sīlù/ | Luồng suy nghĩ |
| 探索 | /tànsuǒ/ | Khám phá |
| 探讨 | /tàntǎo/ | Thảo luận sâu |
| 认知 | /rènzhī/ | Nhận thức |
Nên học và luyện từ vựng HSK 6 như thế nào?
Người học HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 cần nắm vững 5456 từ vựng tích lũy. Người học đã hoàn thành HSK 5 chỉ cần tập trung vào 1140 từ mới của HSK 6 chương trình 3.0, với tốc độ 10 từ/ngày cần khoảng 15 đến 16 tuần. Đây là cấp cuối cùng trong hệ thống HSK 6 cấp, nên người học cần đầu tư thêm thời gian luyện đọc văn bản học thuật và luyện nghe tin tức thực tế song song với việc học từ vựng.
| Tuần | Mục tiêu | Ghi chú |
| Tuần 1 đến 2 | Ôn lại 1071 từ mới HSK 5 | Dùng file Excel luyện gõ HSK 5 kiểm tra |
| Tuần 3 đến 4 | Từ mới HSK 6: Chính trị, Ngoại giao | Đọc bài báo chính trị tiếng Trung |
| Tuần 5 đến 6 | Từ mới HSK 6: Kinh tế, Tài chính | Theo dõi tin tức kinh tế tiếng Trung |
| Tuần 7 đến 8 | Từ mới HSK 6: Khoa học, Công nghệ | Đọc bài viết khoa học đơn giản |
| Tuần 9 đến 10 | Từ mới HSK 6: Văn hóa, Lịch sử | Xem phim tài liệu lịch sử Trung Quốc |
| Tuần 11 đến 12 | Từ mới HSK 6: Xã hội, Nhân văn | Đọc bình luận xã hội tiếng Trung |
| Tuần 13 đến 14 | Từ mới HSK 6: Học thuật, Nghiên cứu | Luyện đọc tóm tắt nghiên cứu |
| Tuần 15 đến 16 | Ôn toàn bộ 1140 từ mới | Dùng file Excel luyện gõ HSK 6 kiểm tra |
Từ vựng HSK 6 giáo trình 3.0 có nhiều từ học thuật và chính trị như 民主 (dân chủ), 概率 (xác suất), 逻辑 (logic), 认知 (nhận thức). Người học HSK 6 cần vượt ra ngoài việc học từ vựng đơn thuần — nên dành thời gian đọc báo tiếng Trung, xem phim không phụ đề và luyện viết luận văn ngắn để làm quen với ngữ cảnh học thuật thực tế. Người học nên dành 30 phút mỗi ngày: 5 phút đọc từ mới theo chủ đề, 10 phút đọc một đoạn văn bản học thuật, 15 phút gõ Pinyin vào file Excel và ôn lại từ sai.
HSK 6 2.0 và HSK 6 3.0 khác nhau gì?
HSK 6 phiên bản 2.0 và HSK 6 tiêu chuẩn 3.0 khác nhau hoàn toàn về số lượng từ và phạm vi chủ đề. HSK 6 là cấp cao nhất của cả hai hệ thống, nhưng yêu cầu của phiên bản 3.0 cao hơn đáng kể so với phiên bản cũ.
| Tiêu chí | HSK 6 (2.0) | HSK 6 (3.0) |
| Tổng từ vựng tích lũy | 2500 từ | 5456 từ |
| Từ mới riêng HSK 6 | 1000 từ | 1140 từ |
| Chủ đề | Cao cấp tổng quát | Học thuật, chính trị, nghiên cứu |
| Độ khó ngữ pháp | Cao cấp | Cao cấp chuyên sâu |
| Tương đương CEFR | C1 | C1 đến C2 |
| Kỳ thi thử nghiệm | Không có | Tháng 1/2026 tại Trung Quốc |
| Dự kiến áp dụng tại Việt Nam | Đang áp dụng | Tháng 8/2026 |
HSK 6 3.0 là đỉnh cao của hệ thống HSK 6 cấp. Người học đạt HSK 6 3.0 có thể làm việc hoàn toàn bằng tiếng Trung trong môi trường học thuật và chuyên môn, đủ điều kiện du học tại các trường đại học Trung Quốc không cần học dự bị ngôn ngữ.
Câu hỏi thường gặp về từ vựng HSK 6
Kỳ thi HSK 6 3.0 bắt đầu áp dụng từ khi nào?
Kỳ thi HSK 3.0 đã tổ chức thử nghiệm quy mô toàn cầu vào tháng 1/2026 tại Trung Quốc. Tại Việt Nam, HSK 6 3.0 dự kiến áp dụng chính thức từ đợt thi tháng 8/2026. Người học nên theo dõi thông báo chính thức từ CTI HSK Vietnam và các Viện Khổng Tử để cập nhật lịch thi mới nhất.
Sau khi đạt HSK 6 thì học gì tiếp?
HSK 6 là cấp cao nhất trong hệ thống HSK 6 cấp hiện tại. Người đạt HSK 6 3.0 có thể tiếp tục nâng cao theo hướng HSK 7-9 (hệ thống mới dành cho trình độ chuyên sâu như biên phiên dịch và nghiên cứu sinh), hoặc tập trung vào luyện kỹ năng thực tế như dịch thuật, giảng dạy tiếng Trung và giao tiếp học thuật chuyên ngành.
CEO Lưu Bích Châu
CEO Lưu Bích Châu là người sáng lập và điều hành Trung tâm CGE - Hoa Ngữ Quốc Tế, với hơn 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo tiếng Trung.
Cô tốt nghiệp Cử nhân ngành Quản trị Kinh doanh Điều hành tại Trung Quốc và là người tiên phong đưa phương pháp Chinese CLIL vào chương trình giảng dạy tại trung tâm CGE - Hoa Ngữ Quốc Tế.
Với định hướng kết hợp ngôn ngữ và nội dung thực tiễn, CEO Lưu Bích Châu đã xây dựng chương trình đào tạo giúp học viên phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, góp phần nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam.
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
Nhà sáng lập & điều hành CGE
Tiên phong ứng dụng Chinese CLIL trong chương trình đào tạo tiếng Trung thực tiễn.