Bộ Võng (网) trong tiếng Trung - Series học 214 bộ thủ, Bộ thứ 122
Bộ Võng (网) là bộ thứ 122 trong hệ thống 214 bộ thủ tiếng Trung, mang ý nghĩa liên quan đến lưới, sự bao phủ, vây bọc, ràng buộc hoặc bắt giữ, và biến thể (罒), (罓) và (⺳). Trong bài viết này, Hoa Ngữ Quốc Tế CGE chia sẻ những kiến thức về bộ Võng (网), giúp quá trình học chữ Hán trở nên hiệu quả hơn.
Thông tin cơ bản về bộ Võng (网):
- Tên bộ thủ: Võng
- Dạng phồn thể: 網
- Số nét: 6 nét
- Ý nghĩa: Cái lưới
- Thứ tự nét bút: Sổ (丨), Ngang gập móc (㇆), Phẩy (ノ), Chấm (丶), Phẩy (ノ), Chấm (丶)
- Các biến thể: 罒, 罓, ⺳
Cách đọc: /wǎng/

Vị trí của bộ Võng (网) trong chữ Hán:
- Khi ở vị trí phía trên: Bộ Võng (罒) biểu thị ý nghĩa liên quan đến cái lưới, sự bao vây, giăng bắt.
- Khi đứng độc lập: Bộ Võng (网) có ý nghĩa là cái lưới đánh cá, mạng lưới hệ thống như mạng internet.
Hướng dẫn cách viết bộ Võng (网):
- Nét 1 - Sổ (丨): viết một nét thẳng đứng ngắn bên phía trái.
- Nét 2 - Ngang gập móc (㇆): viết nét ngang sang phải rồi gập vuông góc xuống và móc nhẹ ở cuối.
- Nét 3 - Phẩy (ノ): viết một nét phẩy ngắn ở phía trong khung bên trái.
- Nét 4 - Chấm (丶): viết một nét chấm nhỏ ở phía trong khung bên phải.
- Nét 5 - Phẩy (ノ): viết thêm một nét phẩy ở phía dưới nét thứ ba.
- Nét 6 - Chấm (丶): viết thêm một nét chấm ở phía dưới nét thứ tư để hoàn thành.

Bảng từ đơn chứa bộ Võng (网) biểu thị mạng lưới, sự kết nối
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 网 | /wǎng/ | Mạng, lưới |
| 罗 | /luó/ | Giăng lưới |
| 罚 | /fá/ | Phạt, xử phạt |
| 罢 | /bà/ | Đình lại, ngừng |
| 罣 | /guà/ | Án treo |
| 罥 | /juàn/ | Treo, lưới bắt chim |
| 罩 | /zhào/ | Che phủ, màn che |
| 置 | /zhì/ | Đặt, bố trí |
| 署 | /shǔ/ | Cơ quan, ký tên |
| 羁 | /jī/ | Ràng buộc |
| 骂 | /mà/ | Mắng, chửi |
| 罗 | /luó/ | Bao quát, bao phủ |
| 罕 | /hǎn/ | Hiếm |
Bảng từ ghép chứa bộ Võng (网) biểu thị bao phủ, sự ràng buộc hay bẫy
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 网页 | /wǎngyè/ | Trang web |
| 网民 | /wǎngmín/ | Người dùng mạng |
| 网速 | /wǎngsù/ | Tốc độ mạng |
| 网线 | /wǎngxiàn/ | Dây mạng |
| 网购 | /wǎnggòu/ | Mua sắm trực tuyến |
| 网吧 | /wǎngbā/ | Quán net |
| 网格 | /wǎnggé/ | Lưới, mạng lưới nhỏ |
| 网路 | /wǎnglù/ | Mạng |
| 网址 | /wǎngzhǐ/ | Địa chỉ website |
| 渔网 | /yúwǎng/ | Lưới đánh cá |
| 笼罩 | /lǒngzhào/ | Bao trùm |
| 署长 | /shǔzhǎng/ | Cục trưởng, trưởng cơ quan |
| 罪行 | /zuìxíng/ | Hành vi phạm tội |
| 蜘蛛网 | /zhīzhūwǎng/ | Mạng nhện |
| 网络安全 | /wǎngluò ānquán/ | An ninh mạng |
| 网络游戏 | /wǎngluò yóuxì/ | Trò chơi trực tuyến |
| 网线接头 | /wǎngxiàn jiētóu/ | Đầu nối dây mạng |
| 网络监控 | /wǎngluò jiānkòng/ | Giám sát mạng |
| 网关设备 | /wǎngguān shèbèi/ | Thiết bị cổng mạng |
| 网络社交 | /wǎngluò shèjiāo/ | Mạng xã hội |
| 网络服务 | /wǎngluò fúwù/ | Dịch vụ mạng |
| 网络流量 | /wǎngluò liúliàng/ | Lưu lượng mạng |
| 网络覆盖 | /wǎngluò fùgài/ | Phủ sóng mạng |
| 网络协议 | /wǎngluò xiéyì/ | Giao thức mạng |
| 网民行为 | /wǎngmín xíngwéi/ | Hành vi người dùng mạng |
| 网络连接 | /wǎngluò liánjiē/ | Kết nối mạng |
| 网络攻击 | /wǎngluò gōngjī/ | Tấn công mạng |
| 网络环境 | /wǎngluò huánjìng/ | Môi trường mạng |
| 网络犯罪 | /wǎngluò fànzuì/ | Tội phạm mạng |
| 网络优化 | /wǎngluò yōuhuà/ | Tối ưu mạng |
| 网络监测 | /wǎngluò jiāncè/ | Giám sát mạng |
| 网络设备 | /wǎngluò shèbèi/ | Thiết bị mạng |
| 网络资源 | /wǎngluò zīyuán/ | Tài nguyên mạng |
Bảng ví dụ các mẫu câu có từ vựng chứa bộ Võng (网)
| Từ vựng | Pinyin | Câu ví dụ | Nghĩa của câu |
| 网页 | /wǎngyè/ | 这个网页的打开速度很快。 | Tốc độ mở trang web này rất nhanh. |
| 罚款 | /fákuǎn/ | 他因为违规停车而被罚款。 | Anh ấy bị phạt tiền vì đỗ xe sai quy định. |
| 罪犯 | /zuìfàn/ | 警察抓住了那个危险的罪犯。 | Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm nguy hiểm đó. |
| 网速 | /wǎngsù/ | 我家的网速非常慢。 | Tốc độ mạng nhà tôi rất chậm. |
| 蜘蛛网 | /zhīzhūwǎng/ | 墙角有很多蜘蛛网。 | Góc tường có rất nhiều mạng nhện. |
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"