Từ vựng tiếng Trung về marketing: Cập nhật xu hướng AI, tự động hóa

Mục lục bài viết

Bạn đang làm marketing trong thời đại AI agent có thể tự động hóa toàn bộ campaign, tạo content chỉ từ một prompt và nhắm mục tiêu khách hàng cực kỳ chính xác? Marketing 2026 không còn là làm thủ công nữa, AI đang tự viết nội dung, tối ưu quảng cáo theo thời gian thực và phân tích hành vi khách hàng liên tục. Chỉ cần nắm vững bộ từ vựng tiếng Trung này, bạn có thể tự tin họp với team Trung Quốc, chạy quảng cáo trên Douyin, phân tích dữ liệu Xiaohongshu và sử dụng các công cụ AI như Baidu Ernie hay Tencent Hunyuan để mở rộng chiến dịch mà không gặp rào cản ngôn ngữ.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Marketing
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Marketing

 

Các công việc trong ngành marketing hiện đại

STTTừ vựng (Tiếng Trung)PinyinNghĩaMô tả ngắn gọn
1营销总监yíngxiāo zǒngjiānMarketing Director / Giám đốc MarketingLãnh đạo chiến lược tổng thể
2品牌经理pǐnpái jīnglǐBrand ManagerQuản lý hình ảnh thương hiệu
3数字营销专员shùzì yíngxiāo zhuānyuánDigital Marketing SpecialistChạy ads online, SEO/SEM
4内容营销经理nèiróng yíngxiāo jīnglǐContent Marketing ManagerLập kế hoạch nội dung
5文案策划wén'àn cèhuàCopywriter / PlannerViết copy quảng cáo
6KOL经理KOL jīnglǐKOL/Influencer ManagerHợp tác với KOL, net idol
7直播运营zhíbō yùnyíngLivestream OperatorQuản lý livestream bán hàng
8数据分析师shùjù fēnxī shīData AnalystPhân tích dữ liệu campaign
9增长黑客zēngzhǎng hēikèGrowth HackerTăng trưởng người dùng nhanh
10AI营销专员AI yíngxiāo zhuānyuánAI Marketing SpecialistSử dụng AI tool cho marketing
11自动化营销经理zìdònghuà yíngxiāo jīnglǐAutomation Marketing ManagerXây dựng workflow tự động
12提示工程师tíshì gōngchéngshīPrompt EngineerThiết kế prompt cho AI gen
13社交媒体经理shèjiāo méitǐ jīnglǐSocial Media ManagerQuản lý kênh WeChat/Douyin
14绩效营销专员jìxiào yíngxiāo zhuānyuánPerformance Marketing SpecialistTập trung ROI, CPC, CPA
15用户增长经理yònghù zēngzhǎng jīnglǐUser Growth ManagerTăng user acquisition & retention
16CRM经理CRM jīnglǐCRM ManagerQuản lý quan hệ khách hàng
17电商运营diànshāng yùnyíngE-commerce OperatorVận hành shop online
18创意总监chuàngyì zǒngjiānCreative DirectorLãnh đạo đội sáng tạo

 

Từ vựng xu hướng mới: AI, Automation & AI Agent

STTTừ vựngPinyinNghĩa (gần cách nói tiếng Việt)
1人工智能réngōng zhìnéngArtificial Intelligence (AI)
2AI营销AI yíngxiāoAI marketing
3自动化营销zìdònghuà yíngxiāoAutomation marketing
4AI代理AI dàilǐAI Agent / AI đại lý
5生成式AIshēngchéng shì AIGenerative AI
6大模型dà móxíngLarge Language Model (LLM)
7预测分析yùcè fēnxīPredictive analytics
8个性化gèxìnghuàPersonalization
9智能推荐zhìnéng tuījiànRecommendation AI
10提示工程tíshì gōngchéngPrompt engineering
11聊天机器人liáotiān jīqìrénChatbot
12自动化工作流zìdònghuà gōngzuò liúAutomated workflow
13数据驱动shùjù qū dòngData-driven
14实时优化shíshí yōuhuàReal-time optimization
15AI内容生成AI nèiróng shēngchéngAI content generation
16机器学习jīqì xuéxíMachine Learning
17深度学习shēndù xuéxíDeep Learning
18自然语言处理zìrán yǔyán chǔlǐNLP (Natural Language Processing)
19智能客服zhìnéng kèfúAI Customer Service
20自动化广告zìdònghuà guǎnggàoAutomated advertising

 

Từ vựng cơ bản marketing & quảng cáo

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1营销yíngxiāoMarketing / Tiếp thị
2广告guǎnggàoQuảng cáo
3品牌pǐnpáiThương hiệu
4客户kèhùKhách hàng
5目标客户mùbiāo kèhùKhách hàng mục tiêu
6潜在客户qiánzài kèhùLead / Khách hàng tiềm năng
7市场shìchǎngThị trường
8推广tuīguǎngQuảng bá / Promotion
9促销cùxiāoKhuyến mãi
10活动huódòngSự kiện / Campaign
11策略cèlüèChiến lược
12定位dìngwèiĐịnh vị thương hiệu
13忠诚度zhōngchéng dùĐộ trung thành
14口碑kǒubēiDanh tiếng / Word-of-mouth
15市场调研shìchǎng diàoyánNghiên cứu thị trường
16竞争分析jìngzhēng fēnxīPhân tích đối thủ
17价值主张jiàzhí zhǔzhāngValue proposition

 

Từ vựng digital marketing & kênh truyền thông

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1数字营销shùzì yíngxiāoDigital marketing
2社交媒体shèjiāo méitǐMạng xã hội
3微信wēixìnWeChat
4抖音dǒuyīnDouyin (TikTok TQ)
5小红书xiǎohóngshūXiaohongshu (Red note/ Tiểu Hồng Thư)
6直播带货zhíbō dài huòLivestream bán hàng
7KOLKOLKOL / Người ảnh hưởng
8网红wǎnghóngNet idol / Influencer
9搜索引擎优化sōusuǒ yǐnqíng yōuhuàSEO
10搜索引擎营销sōusuǒ yǐnqíng yíngxiāoSEM
11内容营销nèiróng yíngxiāoContent marketing
12短视频duǎn shìpínVideo ngắn
13朋友圈péngyou quānMoments (WeChat)
14公众号gōngzhònghàoOfficial Account (WeChat OA)
15电商diànshāngThương mại điện tử
16精准投放jīngzhǔn tóufàngTargeting chính xác
17原生广告yuánshēng guǎnggàoNative ads
18信息流广告xìnxī liú guǎnggàoFeed ads (trên social)

 

Từ vựng content & sáng tạo

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1内容nèiróngNội dung
2文案wén'ànCopywriting / Văn bản quảng cáo
3创意chuàngyìÝ tưởng sáng tạo
4脚本jiǎoběnKịch bản
5视觉shìjuéThị giác / Visual
6海报hǎibàoPoster
7视频shìpínVideo
8用户生成内容yònghù shēngchéng nèiróngUGC (Nội dung do người dùng tạo)
9病毒式传播bìngdú shì chuánbōViral marketing
10故事营销gùshì yíngxiāoStorytelling marketing
11标题biāotíHeadline / Tiêu đề
12钩子gōuzǐHook
13CTACTACall to Action
14情感营销qínggǎn yíngxiāoEmotional marketing
15用户故事yònghù gùshìUser story

 

Từ vựng đo lường & phân tích dữ liệu

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1数据分析shùjù fēnxīPhân tích dữ liệu
2KPIKPIKPI
3转化率zhuǎnhuà lǜTỷ lệ chuyển đổi
4点击率diǎnjī lǜCTR (Click-through rate)
5曝光pùguāngImpression / Lượt hiển thị
6ROIROIReturn on Investment
7用户行为yònghù xíngwéiHành vi người dùng
8A/B测试A/B cèshìA/B testing
9漏斗lòudǒuMarketing funnel
10留存率liúcún lǜRetention rate
11用户获取成本yònghù huòqǔ chéngběnCAC (Customer Acquisition Cost)
12终身价值zhōngshēn jiàzhíLTV (Lifetime Value)
13跳出率tiàochū lǜBounce rate
14热图rètúHeatmap
15归因模型guīyīn móxíngAttribution model

 

Các mẫu câu giao tiếp marketing

这个campaign的KPI是什么? / Zhège campaign de KPI shì shénme? / KPI của campaign này là gì?

我们可以用AI生成文案吗? / Wǒmen kěyǐ yòng AI shēngchéng wén'àn ma? / Chúng ta dùng AI gen copy được không?

抖音直播带货转化率很高。 / Dǒuyīn zhíbō dài huò zhuǎnhuà lǜ hěn gāo. / Livestream bán hàng trên Douyin chuyển đổi cao lắm.

请分析一下用户行为数据。 / Qǐng fēnxī yīxià yònghù xíngwéi shùjù. / Phân tích dữ liệu hành vi người dùng giúp tôi.

这个广告创意需要A/B测试。 / Zhège guǎnggào chuàngyì xūyào A/B cèshì. / Ý tưởng quảng cáo này cần test A/B.

ROI今年提升了多少? / ROI jīnnián tíshēng le duōshǎo? / ROI năm nay tăng bao nhiêu?

我们试试AI agent自动化投放。 / Wǒmen shì shì AI agent zìdònghuà tóufàng. / Thử dùng AI agent tự động hóa chạy ads xem.

小红书KOL合作效果不错。 / Xiǎohóngshū KOL hézuò xiàoguǒ bùcuò. / Hợp tác KOL trên Xiaohongshu hiệu quả tốt.

内容营销策略要更个性化。 / Nèiróng yíngxiāo cèlüè yào gèng gèxìnghuà. / Chiến lược content marketing cần cá nhân hóa hơn.

谢谢你的反馈,我们优化一下。 / Xièxie nǐ de fǎnkuì, wǒmen yōuhuà yīxià. / Cảm ơn phản hồi, chúng tôi sẽ tối ưu lại.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon