Từ vựng tiếng Trung chủ đề khoa học
Khoa học 2026 đang bùng nổ: AI mô phỏng phân tử, lượng tử giải mã vũ trụ, năng lượng sạch thay đổi hành tinh, sinh học tổng hợp tạo ra vật liệu mới. Chỉ cần nắm vững bộ từ vựng tiếng Trung về khoa học này, bạn sẽ tự tin đọc bài báo khoa học TQ, xem video Bilibili về phát minh mới, thảo luận thí nghiệm, hay thậm chí làm việc trong các dự án nghiên cứu liên kết TQ-VN mà không sợ "ngọng" hay lạc lõng!

Từ vựng khoa học cơ bản & khái niệm chung
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 科学 | kēxué | Khoa học |
| 2 | 技术 | jìshù | Công nghệ |
| 3 | 研究 | yánjiū | Nghiên cứu |
| 4 | 实验 | shíyàn | Thí nghiệm |
| 5 | 理论 | lǐlùn | Lý thuyết |
| 6 | 发现 | fāxiàn | Phát hiện |
| 7 | 发明 | fāmíng | Phát minh |
| 8 | 证据 | zhèngjù | Bằng chứng |
| 9 | 假设 | jiǎshè | Giả thuyết |
| 10 | 数据 | shùjù | Dữ liệu |
| 11 | 分析 | fēnxī | Phân tích |
| 12 | 结论 | jiélùn | Kết luận |
| 13 | 方法 | fāngfǎ | Phương pháp |
| 14 | 系统 | xìtǒng | Hệ thống |
| 15 | 模型 | móxíng | Mô hình |
| 16 | 现象 | xiànxiàng | Hiện tượng |
| 17 | 定律 | dìnglǜ | Định luật |
| 18 | 原理 | yuánlǐ | Nguyên lý |
| 19 | 知识 | zhīshí | Kiến thức |
| 20 | 创新 | chuàngxīn | Đổi mới / Sáng tạo |
Khoa học tự nhiên (vật lý, hóa học, sinh học, thiên văn)
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 物理 | wùlǐ | Vật lý |
| 2 | 化学 | huàxué | Hóa học |
| 3 | 生物 | shēngwù | Sinh vật |
| 4 | 天文学 | tiānwénxué | Thiên văn học |
| 5 | 力 | lì | Lực |
| 6 | 能量 | néngliàng | Năng lượng |
| 7 | 原子 | yuánzǐ | Nguyên tử |
| 8 | 分子 | fēnzǐ | Phân tử |
| 9 | 细胞 | xìbāo | Tế bào |
| 10 | 基因 | jīyīn | Gen |
| 11 | 进化 | jìnhuà | Tiến hóa |
| 12 | 行星 | xíngxīng | Hành tinh |
| 13 | 恒星 | héngxīng | Ngôi sao/ ngôi sao cố định/ hằng tinh |
| 14 | 黑洞 | hēidòng | Hố đen |
| 15 | 宇宙 | yǔzhòu | Vũ trụ |
| 16 | 引力 | yǐnlì | Lực hấp dẫn |
| 17 | 电磁 | diàncí | Điện từ |
| 18 | 反应 | fǎnyìng | Phản ứng (hóa học) |
| 19 | 元素 | yuánsù | Nguyên tố |
| 20 | DNA | DNA (giữ nguyên) | DNA |
Công nghệ & kỹ thuật
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 工程 | gōngchéng | Kỹ thuật / Công trình / Dự án |
| 2 | 机器人 | jīqìrén | Robot |
| 3 | 纳米 | nàmǐ | Nano |
| 4 | 材料 | cáiliào | Vật liệu |
| 5 | 半导体 | bàndǎotǐ | Bán dẫn |
| 6 | 激光 | jīguāng | Laser |
| 7 | 芯片 | xīnpiàn | Chip |
| 8 | 电池 | diànchí | Pin |
| 9 | 太阳能 | tàiyángnéng | Năng lượng mặt trời |
| 10 | 核能 | hénéng | Năng lượng hạt nhân |
| 11 | 人工智能 | réngōng zhìnéng | Trí tuệ nhân tạo (AI) |
| 12 | 网络 | wǎngluò | Mạng / Network |
| 13 | 算法 | suànfǎ | Thuật toán |
| 14 | 软件 | ruǎnjiàn | Phần mềm |
| 15 | 硬件 | yìngjiàn | Phần cứng |
Nghiên cứu khoa học & phương pháp
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 实验室 | shíyànshì | Phòng thí nghiệm |
| 2 | 观察 | guānchá | Quan sát |
| 3 | 测量 | cèliáng | Đo lường |
| 4 | 验证 | yànzhèng | Kiểm chứng |
| 5 | 样本 | yàngběn | Mẫu |
| 6 | 变量 | biànliàng | Biến số |
| 7 | 控制组 | kòngzhì zǔ | Nhóm đối chứng |
| 8 | 统计 | tǒngjì | Thống kê |
| 9 | 概率 | gàilǜ | Xác suất |
| 10 | 误差 | wùchā | Sai số |
| 11 | 论文 | lùnwén | Luận văn |
| 12 | 期刊 | qīkān | Tạp chí khoa học |
| 13 | 专利 | zhuānlì | Bằng sáng chế |
| 14 | 资助 | zīzhù | Tài trợ |
| 15 | 项目 | xiàngmù | Dự án |
Xu hướng khoa học công nghệ
| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 量子计算 | liàngzǐ jìsuàn | Tính toán lượng tử |
| 2 | 量子通信 | liàngzǐ tōngxìn | Truyền thông lượng tử |
| 3 | 核聚变 | héjùbiàn | Nhiệt hạch / Nuclear fusion |
| 4 | 合成生物学 | héchéng shēngwùxué | Sinh học tổng hợp |
| 5 | 基因编辑 | jīyīn biānjí | Chỉnh sửa gen (CRISPR) |
| 6 | 碳中和 | tàn zhōnghé | Trung hòa carbon |
| 7 | 可再生能源 | kě zàishēng néngyuán | Năng lượng tái tạo |
| 8 | 太空探索 | tàikōng tànsuǒ | Khám phá vũ trụ |
| 9 | 火星探测 | Huǒxīng tàncè | Thăm dò sao Hỏa |
| 10 | AI驱动科研 | AI qūdòng kēyán | Nghiên cứu khoa học dựa trên AI |
| 11 | 机器学习 | jīqì xuéxí | Machine learning |
| 12 | 大数据 | dàshùjù | Big data |
| 13 | 脑机接口 | nǎojī jiēkǒu | Giao diện não-máy |
| 14 | 5G/6G | 5G/6G (giữ nguyên) | 5G/6G |
| 15 | 元宇宙 | yuán yǔzhòu | Metaverse |
Các mẫu câu giao tiếp về khoa học
这个实验的结果是什么? / Zhège shíyàn de jiéguǒ shì shénme? / Kết quả thí nghiệm này là gì?
量子计算比传统计算机快多少? / Liàngzǐ jìsuàn bǐ chuántǒng jìsuànjī kuài duōshǎo? / Tính toán lượng tử nhanh hơn máy tính thông thường bao nhiêu?
核聚变能解决能源危机吗? / Hé jùbiàn néng jiějué néngyuán wēijī ma? / Nhiệt hạch có giải quyết được khủng hoảng năng lượng không?
中国的FAST望远镜发现了什么? / Zhōngguó de FAST wàngyuǎnjìng fāxiàn le shénme? / Kính thiên văn FAST của Trung Quốc phát hiện được gì?
AI在科学研究中有什么作用? / AI zài kēxué yánjiū zhōng yǒu shénme zuòyòng? / AI có vai trò gì trong nghiên cứu khoa học?
这个理论已经被验证了吗? / Zhège lǐlùn yǐjīng bèi yànzhèng le ma? / Lý thuyết này đã được kiểm chứng chưa?
我们需要更多数据来支持假设。 / Wǒmen xūyào gèng duō shùjù lái zhīchí jiǎshè. / Chúng ta cần thêm dữ liệu để hỗ trợ giả thuyết.
谢谢分享你的研究成果! / Xièxie fēnxiǎng nǐ de yánjiū chéngguǒ! / Cảm ơn chia sẻ kết quả nghiên cứu của bạn!
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"