Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

Mục lục bài viết

Bạn đang làm kế toán cho công ty Trung Quốc hoặc liên doanh Trung Quốc - Việt Nam? Hàng ngày phải xử lý hóa đơn fapiao, chứng từ gốc, kê khai thuế VAT Trung Quốc, đọc báo cáo tài chính bằng tiếng Trung, hay họp với kế toán người Trung Quốc? Chỉ cần nắm bộ từ vựng này, bạn sẽ tự tin ghi nợ có, lập bảng cân đối, xử lý thuế TNDN, và không còn "đơ" khi đối chiếu số liệu với bên công ty Trung!

Từ vựng tiếng Trung về ngành kế toán
Từ vựng tiếng Trung về ngành kế toán

 

Từ vựng kế toán cơ bản & khái niệm chung

STTTừ vựng (tiếng Trung)PinyinNghĩa tiếng Việt
1会计kuàijìKế toán
2财务cáiwùTài vụ / tài chính
3账务zhàngwùNghiệp vụ kế toán / sổ sách
4借方jièfāngBên nợ (Debit)
5贷方dàifāngBên có (Credit)
6余额yú'éSố dư
7T账T zhàngTài khoản chữ T
8资产zīchǎnTài sản
9负债fùzhàiNợ phải trả
10所有者权益suǒyǒuzhě quányìVốn chủ sở hữu
11会计方程kuàijì fāngchéngPhương trình kế toán / Đẳng thức kế toán
12原则yuánzéNguyên tắc 
13标准biāozhǔnChuẩn / tiêu chuẩn
14报表bàobiǎoBáo cáo
15科目kēmùKhoản mục 
16总账zǒngzhàngSổ cái
17明细账míngxì zhàngSổ chi tiết
18复式记账fùshì jìzhàngGhi sổ kép
19单式记账dānshì jìzhàngGhi sổ đơn
20账期zhàngqīKỳ thanh toán / thời hạn công nợ
21会计年度kuàijì niándùNăm tài chính
22成本chéngběnChi phí / giá thành
23收入shōurùDoanh thu
24利润lìrùnLợi nhuận
25亏损kuīsǔnLỗ

 

Chứng từ & hóa đơn

STTTừ vựng (tiếng Trung)PinyinNghĩa tiếng Việt + chuyên ngành
1凭证píngzhèngChứng từ
2原始凭证yuánshǐ píngzhèngChứng từ gốc
3记账凭证jìzhàng píngzhèngChứng từ ghi sổ
4发票fāpiàoHóa đơn (fapiao TQ)
5增值税发票zēngzhí shuì fāpiàoHóa đơn GTGT (VAT)
6电子发票diànzǐ fāpiàoHóa đơn điện tử
7收据shōujùBiên lai / biên nhận
8合同hétongHợp đồng
9付款单fùkuǎn dānGiấy đề nghị thanh toán / Phiếu thanh toán
10收款单shōukuǎn dānPhiếu thu tiền / Giấy xác nhận thu tiền
11银行对账单yínháng duìzhàng dānSao kê ngân hàng
12出纳chūnàThủ quỹ
13附件fùjiànTài liệu đính kèm
14签字qiānzìKý tên
15盖章gàizhāngĐóng dấu
16作废zuòfèiHủy bỏ (hóa đơn/chứng từ)
17红字发票hóngzì fāpiàoHóa đơn điều chỉnh giảm (red-letter invoice)
18蓝字发票lánzì fāpiàoHóa đơn gốc (phát hành ban đầu)
19增值税专用发票zēngzhí shuì zhuānyòng fāpiàoHóa đơn VAT chuyên dụng (được khấu trừ thuế đầu vào)
20增值税普通发票zēngzhíshuì pǔtōng fāpiàoHóa đơn VAT thông thường (thường không được khấu trừ)
21票据piàojùCông cụ thanh toán / chứng từ thanh toán
22支票zhīpiàoSéc
23汇票huìpiàoHối phiếu
24信用证xìnyòng zhèngThư tín dụng
25担保dānbǎoBảo lãnh

 

Ghi sổ & nghiệp vụ kế toán

STTTừ vựng (tiếng Trung)PinyinNghĩa tiếng Việt
1记账jìzhàngGhi sổ
2借贷jièdàiNợ có (Debit-credit)
3分录fēnlùBút toán
4调整分录tiáozhěng fēnlùBút toán điều chỉnh
5结转jiézhuǎnKết chuyển
6结账jiézhàngKết sổ / Khóa sổ
7试算平衡shìsuàn pínghéngBảng cân đối thử (Trial Balance)
8转账zhuǎnzhàngChuyển khoản / Bút toán chuyển
9冲销chōngxiāoBù trừ / Hạch toán đảo / Ghi âm điều chỉnh
10摊销tānxiāophân bổ chi phí trả trước / amortization (TSCĐ vô hình)
11折旧zhéjiùKhấu hao tài sản cố định
12计提jìtíTrích lập / trích trước
13坏账huàizhàngNợ khó đòi
14储备chǔbèiDự trữ
15预付yùfùTrả trước
16预收yùshōuThu trước
17应收账款yīng shōu zhàngkuǎnPhải thu
18应付账款yīng fù zhàngkuǎnPhải trả
19存货cúnhuòHàng tồn kho
20成本计算chéngběn jìsuànTính giá thành
21直接成本zhíjīe chéngběnChi phí trực tiếp
22间接成本jiànjiē chéngběnChi phí gián tiếp
23固定成本gùdìng chéngběnChi phí cố định
24变动成本biàndòng chéngběnChi phí biến đổi
25机会成本jīhuì chéngběnChi phí cơ hội
26沉没成本chénmò chéngběnChi phí chìm
27边际成本biānjì chéngběnChi phí biên
28平均成本píngjūn chéngběnChi phí bình quân
29总成本zǒngchéngběnTổng chi phí
30制造费用zhìzào fèiyòngChi phí sản xuất

 

Báo cáo tài chính & sổ sách

STTTừ vựng (tiếng Trung)PinyinNghĩa tiếng Việt
1资产负债表zīchǎn fùzhài biǎoBảng cân đối kế toán
2利润表lìrùn biǎoBáo cáo kết quả kinh doanh
3现金流量表xiànjīn liúliàng biǎoBáo cáo lưu chuyển tiền tệ
4所有者权益变动表suǒyǒuzhě quányì biàndòng biǎoBáo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
5财务报表cáiwù bàobiǎoBáo cáo tài chính
6合并报表hébìng bàobiǎoBáo cáo hợp nhất
7科目余额表kēmù yú'é biǎoBảng cân đối số dư tài khoản (Trial Balance chi tiết)
8总分类账zǒng fēnlèi zhàngSổ cái tổng hợp
9明细分类账míngxì fēnlèi zhàngSổ cái chi tiết
10日记账rìjì zhàngSổ nhật ký
11现金日记账xiànjīn rìjì zhàngSổ quỹ tiền mặt
12银行存款日记账yínháng cúnkuǎn rìjì zhàngSổ tiền gửi ngân hàng
13固定资产卡片gùdìng zīchǎn kǎpiànThẻ tài sản cố định
14损益类科目sǔnyì lèi kēmùTài khoản thu nhập – chi phí (tài khoản kết quả kinh doanh)
15权益类科目quányì lèi kēmùKhoản mục vốn chủ sở hữu
16负债类科目fùzhài lèi kēmùKhoản mục nợ phải trả
17成本类科目chéngběn lèi kēmùKhoản mục giá thành
18资产类科目zīchǎn lèi kēmùKhoản mục tài sản
19财务分析cáiwù fēnxīPhân tích tài chính
20比率分析bǐlǜ fēnxīPhân tích tỷ lệ
21流动比率liúdòng bǐlǜTỷ số thanh toán hiện hành (Current Ratio)
22速动比率sùdòng bǐlǜTỷ lệ thanh toán nhanh
23负债比率fùzhài bǐlǜHệ số nợ / Tỷ số nợ
24毛利率máolì lǜTỷ suất lợi nhuận gộp
25净利率jìnglì lǜTỷ suất lợi nhuận ròng
26资产回报率zīchǎn huíbào lǜROA (Return on Assets)
27权益回报率quányì huíbào lǜROE (Return on Equity)
28投资回报率tóuzī huíbào lǜROI (Return on Investment)
29存货周转率cúnhuò zhōuzhuǎn lǜTỷ lệ vòng quay hàng tồn kho
30应收账款周转率yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜTỷ lệ vòng quay phải thu

 

Thuế & các khoản phải nộp

STTTừ vựng (tiếng Trung)PinyinNghĩa tiếng Việt
1shuìThuế
2增值税zēngzhí shuìThuế GTGT
3企业所得税qǐyè suǒdé shuìThuế TNDN
4个人所得税gèrén suǒdé shuìThuế TNCN
5印花税yìnhuā shuìThuế trước bạ / thuế đóng dấu (Stamp Duty)
6关税guānshuìThuế quan / Thuế nhập khẩu
7消费税xiāofèi shuìThuế tiêu thụ đặc biệt
8扣缴kòujiǎoKhấu trừ thuế
9申报shēnbàoKê khai thuế
10纳税nàshuìNộp thuế
11退税tuìshuìHoàn thuế
12抵扣dǐkòuKhấu trừ thuế đầu vào
13进项税jìnxiàng shuìThuế đầu vào
14销项税xiāoxiàng shuìThuế đầu ra
15应纳税额yīng nàshuì éSố thuế phải nộp
16税务局shuìwù júCơ quan thuế / Chi cục thuế
17税务登记shuìwù dēngjìĐăng ký mã số thuế
18纳税申报表nàshuì shēnbào biǎoBảng kê khai thuế
19免税miǎnshuìMiễn thuế
20避税bìshuìTránh thuế
21偷税tōushuìTrốn thuế
22罚款fákuǎnPhạt tiền
23滞纳金zhìnà jīnPhạt chậm nộp
24税务检查shuìwù jiǎncháKiểm tra thuế
25税务审计shuìwù shěnjìKiểm toán thuế
26增值税抵扣链zēngzhí shuì dǐkòu liànCơ chế khấu trừ VAT / chuỗi khấu trừ thuế giá trị gia tăng
27跨境税收kuàjìng shuìshōuThuế xuyên biên giới
28预缴yùjiǎoNộp trước thuế
29汇算清缴huìsuàn qīngjiǎoQuyết toán thuế
30税收优惠shuìshōu yōuhuìƯu đãi thuế

 

Kiểm toán & kiểm soát nội bộ

STTTừ vựng (tiếng Trung)PinyinNghĩa tiếng Việt
1审计shěnjìKiểm toán
2内部审计nèibù shěnjìKiểm toán nội bộ
3外部审计wàibù shěnjìKiểm toán độc lập
4审计报告shěnjì bàogàoBáo cáo kiểm toán
5内部控制nèibù kòngzhìKiểm soát nội bộ
6风险管理fēngxiǎn guǎnlǐQuản lý rủi ro
7舞弊wǔbìGian lận
8调查diàocháĐiều tra
9证据zhèngjùBằng chứng
10审计程序shěnjì chéngxùThủ tục kiểm toán
11抽样chōuyàngLấy mẫu
12确认quèrènXác nhận
13函证hánzhèngThư xác nhận
14盘点pándiǎnKiểm kê hàng tồn kho
15复核fùhéKiểm tra lại
16意见yìjiànÝ kiến kiểm toán
17无保留意见wú bǎoliú yìjiànÝ kiến sạch
18保留意见bǎoliú yìjiànÝ kiến có điều kiện
19否定意见fǒudìng yìjiànÝ kiến phủ định
20无法表示意见wúfǎ biǎoshì yìjiànKhông đưa ý kiến
21内部审计报告nèibù shěnjì bàogàoBáo cáo kiểm toán nội bộ
22合规héguīTuân thủ
23道德dàodéĐạo đức nghề nghiệp
24独立性dúlì xìngTính độc lập
25专业胜任能力zhuānyè shèngrèn nénglìNăng lực chuyên môn
26审计风险shěnjì fēngxiǎnRủi ro kiểm toán
27重大错报风险zhòngdà cuòbào fēngxiǎnRủi ro sai sót trọng yếu
28控制风险kòngzhì fēngxiǎnRủi ro kiểm soát
29检查风险 / 检出风险Jiǎnchá fēngxiǎn/ jiǎn chū fēngxiǎnRủi ro phát hiện
30审计证据shěnjì zhèngjùBằng chứng kiểm toán

 

Các mẫu câu giao tiếp kế toán

这个凭证的借方和贷方平衡吗? / Zhège píngzhèng de jièfāng hé dàifāng pínghéng ma? / Chứng từ này nợ và có có cân bằng không?

请提供原始发票。 / Qǐng tígōng yuánshǐ fāpiào. / Cung cấp hóa đơn gốc giúp.

增值税进项可以抵扣多少? / Zēngzhí shuì jìnxiàng kěyǐ dǐkòu duōshǎo? / Thuế đầu vào VAT khấu trừ bao nhiêu?

本月的财务报表准备好了吗? / Běn yuè de cáiwù bàobiǎo zhǔnbèi hǎo le ma? / Báo cáo tài chính tháng này sẵn sàng chưa?

我们需要审计这个科目。 / Wǒmen xūyào shěnjì zhège kēmù. / Chúng ta cần kiểm toán khoản mục này.

企业所得税预缴了多少? / Qǐyè suǒdé shuì yùjiǎo le duōshǎo? / Thuế TNDN nộp trước bao nhiêu?

请检查坏账准备。 / Qǐng jiǎnchá huàizhàng zhǔnbèi. / Kiểm tra dự phòng nợ xấu giúp.

这个分录正确吗? / Zhège fēnlù zhèngquè ma? / Bút toán này đúng không?

报表已经核对无误,谢谢配合。 / Bàobiǎo yǐjīng héduì wúwù, xièxiè pèihé. / Báo cáo đối chiếu không có sai sót, cảm ơn sự phối hợp.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon