Tên 193 quốc gia bằng tiếng Trung

Mục lục bài viết

Bạn đang học tiếng Trung và cần gọi tên các nước một cách chính xác để nói chuyện quốc tế, xem tin tức TQ, hay giới thiệu bản thân với người Trung Quốc? Tiếng Trung có cách gọi tên quốc gia rất đặc trưng – đôi khi giống âm Latinh, đôi khi lại "Trung hóa" hoàn toàn. Dưới đây là danh sách đầy đủ 193 quốc gia thành viên Liên Hợp Quốc và 2 thực thể quan sát viên (Vatican và Palestine).

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề tên quốc gia
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề tên quốc gia

 

Danh sách đầy đủ 193 quốc gia

STTQuốc gia (tiếng Việt)Tên tiếng Trung (简体)PinyinCách đọc theo âm Hán-Việt
1Afghanistan阿富汗ĀfùhànÁ Phú Hãn
2Ai Cập埃及ĀijíAi Cập
3Albania阿尔巴尼亚Ā'ěrbāníyàAn Nhĩ Ba Ni Á
4Algeria阿尔及利亚Ā'ěrjíliyàAn Nhĩ Cập Lợi Á
5Andorra安道尔Āndào'ěrAn Đạo Nhĩ
6Angola安哥拉ĀngēlāAn Ca La
7Antigua và Barbuda安提瓜和巴布达Āntíguā hé BābùdáAn Đề Cổ và Ba Bố Đạt
8Argentina阿根廷ĀgēntíngÁ Căn Đình
9Armenia亚美尼亚YàměiníyàÁ Mỹ Ni Á
10Úc (Australia)澳大利亚ÀodàlìyàÚc Đại Lợi Á
11Áo (Austria)奥地利ÀodìlìÁo Địa Lợi
12Azerbaijan阿塞拜疆ĀsàibàijiāngÁ Tái Bái Giang
13Bahamas巴哈马BāhāmǎBa Ha Mã
14Bahrain巴林BālínBa Lâm
15Bangladesh孟加拉国MèngjiālāguóMạnh Gia Lạp Quốc
16Barbados巴巴多斯BābāduōsīBa Ba Đa Tư
17Belarus白俄罗斯Bái'èluósīBạch Nga La Tư
18Bỉ (Belgium)比利时BǐlìshíBỉ Lợi Thời
19Belize伯利兹BólìzīBá Lợi Tư
20Benin贝宁BèiníngBối Ninh
21Bhutan不丹BùdānBất Đan
22Bolivia玻利维亚BōlìwéiyàBa Lợi Duy Á
23Bosnia và Herzegovina波斯尼亚和黑塞哥维那Bōsīníyà hé HēisàigēwéinàBa Tư Ni Á và Hắc Tái Ca Vi Na
24Botswana博茨瓦纳BócíwǎnàBác Từ Oa Na
25Brazil巴西BāxīBa Tây
26Brunei文莱WénláiVăn Lai
27Bulgaria保加利亚BǎojiālìyàBảo Gia Lợi Á
28Burkina Faso布基纳法索BùjīnàfǎsuǒBố Cơ Na Pháp Tác
29Burundi布隆迪BùlóngdíBố Long Địch
30Campuchia柬埔寨JiǎnpǔzhàiKiêm Phủ Trại
31Cameroon喀麦隆KāmàilóngKhắc Mạch Long
32Canada加拿大JiānádàGia Nạp Đại
33Cape Verde佛得角FódéjiǎoPhật Đắc Giác
34Cộng hòa Trung Phi中非共和国Zhōngfēi gònghéguóTrung Phi Cộng Hòa Quốc
35Chad乍得ZhàdéTrá Đắc
36Chile智利ZhìlìTrí Lợi
37Colombia哥伦比亚GēlúnbǐyàCa Luân Bỉ Á
38Comoros科摩罗KēmóluóKhoa Ma La
39Congo (Brazzaville)刚果(布)Gāngguǒ (Bù)Cương Quả (Bố)
40Congo (Kinshasa)刚果(金)Gāngguǒ (Jīn)Cương Quả (Kim)
41Costa Rica哥斯达黎加GēsīdálíjiāCa Tư Đạt Lê Gia
42Côte d'Ivoire科特迪瓦KētèdíwǎKhoa Đặc Địch Oa
43Croatia克罗地亚KèluódìyàKhắc La Địa Á
44Cuba古巴GǔbāCổ Ba
45Cyprus塞浦路斯SàipǔlùsīTái Phổ Lộ Tư
46Czechia捷克JiékèTiệp Khắc
47Đan Mạch (Denmark)丹麦DānmàiĐan Mạch
48Djibouti吉布提JíbùtíCát Bố Địch
49Dominica多米尼克DuōmíníkèĐa Mễ Ni Khắc
50Cộng hòa Dominica多米尼加共和国Duōmínijiā gònghéguóĐa Mễ Ni Gia Cộng Hòa Quốc
51Đông Timor东帝汶DōngdìwènĐông Đế Vấn
52Ecuador厄瓜多尔Èguāduō'ěrÁch Qua Đa Nhĩ
53Ai Len (Ireland)爱尔兰Ài'ěrlánÁi Nhĩ Lan
54El Salvador萨尔瓦多Sà'ěrwǎduōTát Nhĩ Oa Đa
55Guinea Xích đạo赤道几内亚Chìdào JǐnèiyàXích Đạo Kỷ Nội Á
56Estonia爱沙尼亚ÀishāníyàÁi Sa Ni Á
57Ethiopia埃塞俄比亚Āisài'ébǐyàAi Tắc Nga Bỉ Á
58Fiji斐济FěijìPhi Tế
59Phần Lan (Finland)芬兰FēnlánPhần Lan
60Pháp (France)法国FǎguóPháp Quốc
61Gabon加蓬JiāpéngGia Bồng
62Gambia冈比亚GāngbǐyàCương Bỉ Á
63Georgia格鲁吉亚GélǔjíyàCácc Lỗ Cát Á
64Đức (Germany)德国DéguóĐức Quốc
65Ghana加纳JiānàGia Nạp
66Hy Lạp (Greece)希腊XīlàHy Lạp
67Grenada格林纳达GélínnàdáCách Lâm Nạp Đạt
68Guatemala危地马拉WēidìmǎlāNguy Địa Mã Lạp
69Guinea几内亚JǐnèiyàKỷ Nội Á
70Guinea-Bissau几内亚比绍Jǐnèiyà BǐshàoKỷ Nội Á Bỉ Thiệu
71Guyana圭亚那GuīyànàKhuê Á Nạp
72Haiti海地HǎidìHải Địa
73Honduras洪都拉斯HóngdūlāsīHồng Đô Lạp Tư
74Hungary匈牙利XiōngyálìHung Nha Lợi
75Iceland冰岛BīngdǎoBăng Đảo
76Ấn Độ (India)印度YìndùẤn Độ
77Indonesia印度尼西亚YìndùníxīyàẤn Độ Ni Tây Á
78Iran伊朗YīlǎngY Lãng
79Iraq伊拉克YīlākèY Lạp Khắc
80Israel以色列YǐsèlièDĩ Sắc Liệt
81Ý (Italy)意大利YìdàlìÝ Đại Lợi
82Jamaica牙买加YámǎijiāNha Mãi Gia
83Nhật Bản (Japan)日本RìběnNhật Bản
84Jordan约旦YuēdànƯớc Đán
85Kazakhstan哈萨克斯坦HāsàkèsītǎnCáp Tát Khắc Tư Đan
86Kenya肯尼亚KěnníyàKhẩn Ni Á
87Kiribati基里巴斯JīlǐbāsīCơ Lý Ba Tư
88Kuwait科威特KēwēitèKhoa Uy Đặc
89Kyrgyzstan吉尔吉斯斯坦Jí'ěrjísīsītǎnCát Nhĩ Cát Tư Tư Đan
90Lào老挝LǎowōLão Oa
91Latvia拉脱维亚LātuōwéiyàLạp Thoát Duy Á
92Lebanon黎巴嫩LíbānènLê Ba Nộn
93Lesotho莱索托LáisuǒtuōLai Tác Thác
94Liberia利比里亚LìbǐlǐyàLợi Bỉ Lý Á
95Libya利比亚LìbǐyàLợi Bỉ Á
96Liechtenstein列支敦士登LièzhīdūnshìdēngLiệt Chi Đôn Sĩ Đăng
97Lithuania立陶宛LìtáowǎnLập Đào Uyển
98Luxembourg卢森堡LúsēnbǎoLư Sâm Bảo
99Madagascar马达加斯加MǎdájiāsījiāMã Đạt Gia Tư Gia
100Malawi马拉维MǎlāwéiMã Lạp Uy
101Malaysia马来西亚MǎláixīyàMã Lai Tây Á
102Maldives马尔代夫Mǎ'ěrdàifūMã Nhĩ Đãi Phu
103Mali马里MǎlǐMã Lý
104Malta马耳他Mǎ'ěrtāMã Nhĩ Tha
105Marshall Islands马绍尔群岛Mǎshào'ěrqúndǎoMã Thiệu Nhĩ Quần Đảo
106Mauritania毛里塔尼亚MáolǐtǎníyàMao Lý Tháp Ni Á
107Mauritius毛里求斯MáolǐqiúsīMao Lý Cầu Tư
108Mexico墨西哥MòxīgēMặc Tây Ca
109Micronesia密克罗尼西亚MìkèluóníxīyàMật Khắc La Ni Tây Á
110Moldova摩尔多瓦Mó'ěrduōwǎMa Nhĩ Đa Oa
111Monaco摩纳哥MónàgēMa Nạp Ca
112Mông Cổ (Mongolia)蒙古MénggǔMông Cổ
113Montenegro黑山HēishānHắc Sơn
114Morocco摩洛哥MóluògēMa Lạc Ca
115Mozambique莫桑比克MòsāngbǐkèMạc Tang Bỉ Khắc
116Myanmar (Miến Điện)缅甸MiǎndiànMiến Điện
117Namibia纳米比亚NàmǐbǐyàNạp Mễ Bỉ Á
118Nauru瑙鲁NǎolǔNão Lỗ
119Nepal尼泊尔Níbó'ěrNi Bạc Nhĩ
120Hà Lan (Netherlands)荷兰HélánHà Lan
121New Zealand新西兰XīnxīlánTân Tây Lan
122Nicaragua尼加拉瓜NíjiālāguāNi Gia Lạp Oa
123Niger尼日尔Nírì'ěrNi Nhật Nhĩ
124Nigeria尼日利亚NírìlǐyàNi Nhật Lợi Á
125Triều Tiên (North Korea)朝鲜CháoxiǎnTriều Tiên
126Bắc Macedonia北马其顿BěimǎqídùnBắc Mã Kỳ Đôn
127Na Uy (Norway)挪威NuówēiNa Uy
128Oman阿曼ĀmànÁ Mạn
129Pakistan巴基斯坦BājīsītǎnBa Kỷ Tư Đan
130Palau帕劳PàláoPha Lao
131Panama巴拿马BānámǎBa Nạp Mã
132Papua New Guinea巴布亚新几内亚Bābùyà Xīn jǐnèiyàBa Bố Á Tân Kỷ Nội Á
133Paraguay巴拉圭BālāguīBa Lạp Quý
134Peru秘鲁MìlǔBí Lỗ
135Philippines菲律宾FēilǜbīnPhi Luật Tân
136Ba Lan (Poland)波兰BōlánBa Lan
137Bồ Đào Nha (Portugal)葡萄牙PútáoyáBồ Đào Nha
138Qatar卡塔尔Kǎtǎ'ěrKhắc Tháp Nhĩ
139Romania罗马尼亚LuómǎnníyàLa Mã Ni Á
140Nga (Russia)俄罗斯ÉluósīNga La Tư
141Rwanda卢旺达LúwàngdáLư Vượng Đạt
142Saint Kitts và Nevis圣基茨和尼维斯Shèngjīcízī hé NíwéisīThánh Cơ Tư và Ni Vi Tư
143Saint Lucia圣卢西亚ShènglúsīyàThánh Lư Tây Á
144Saint Vincent và Grenadines圣文森特和格林纳丁斯Shèngwénsēntè hé GélínnàdīngsīThánh Văn Tôn Đặc và Cách Lâm Nạp Đinh Tư
145Samoa萨摩亚SàmóyàTát Ma Oa
146San Marino圣马力诺ShèngmǎlìnuòThánh Mã Lực Nặc
147São Tomé và Príncipe圣多美和普林西比Shèngduōměi hé PǔlínxībǐThánh Đa Mỹ và Phổ Lâm Tây Bỉ
148Ả Rập Saudi沙特阿拉伯Shātè ĀlābóSa Đặc A Lạp Bá
149Senegal塞内加尔Sàinèijiā'ěrTái Nội Gia Nhĩ
150Serbia塞尔维亚Sài'ěrwéiyàTái Nhĩ Duy Á
151Seychelles塞舌尔Sàishé'ěrTái Thiệt Nhĩ
152Sierra Leone塞拉利昂Sàilālì'ángTái Lạp Lợi Áng
153Singapore新加坡XīnjiāpōTân Gia Ba
154Slovakia斯洛伐克SīluófákèTư Lạc Phục Khắc
155Slovenia斯洛文尼亚SīluówénníyàTư Lạc Văn Ni Á
156Solomon Islands所罗门群岛Suǒluómén QúndǎoTỏa La Môn Quần Đảo
157Somalia索马里SuǒmǎlǐTỏa Mã Lý
158Nam Phi (South Africa)南非NánfēiNam Phi
159Hàn Quốc (South Korea)韩国HánguóHàn Quốc
160Nam Sudan南苏丹NánsūdānNam Tô Đan
161Tây Ban Nha (Spain)西班牙XībānyáTây Ban Nha
162Sri Lanka斯里兰卡SīlǐlánkǎTư Lý Lan Khắc
163Sudan苏丹SūdānTô Đan
164Suriname苏里南SūlǐnánTô Lý Nam
165Thụy Điển (Sweden)瑞典RuìdiǎnThụy Điển
166Thụy Sĩ (Switzerland)瑞士RuìshìThụy Sĩ
167Syria叙利亚XùlìyàTự Lợi Á
168Tajikistan塔吉克斯坦TǎjíkèsītǎnTháp Cát Khắc Tư Đan
169Tanzania坦桑尼亚TǎnsāngníyàThản Tang Ni Á
170Thái Lan (Thailand)泰国TàiguóThái Quốc
171Đông Timor东帝汶DōngdìwènĐông Đế Vấn
172Togo多哥DuōgēĐa Ca
173Tonga汤加TāngjiāThang Gia
174Trinidad và Tobago特立尼达和多巴哥Tèlìnídá hé DuōbāgēĐặc Lập Ni Đạt và Đa Ba Ca
175Tunisia突尼斯TūnísīĐột Ni Tư
176Thổ Nhĩ Kỳ (Turkey)土耳其Tǔ'ěrqíThổ Nhĩ Kỳ
177Turkmenistan土库曼斯坦TǔkùmánsītǎnThổ Khố Mãn Tư Đan
178Tuvalu图瓦卢TúwǎlúĐồ Oa Lỗ
179Uganda乌干达WūgāndáÔ Can Đạt
180Ukraine乌克兰WūkèlánÔ Khắc Lan
181Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)阿联酋ĀliánqiúÁ Liên Tù
182Anh (United Kingdom)英国YīngguóAnh Quốc
183Hoa Kỳ (United States)美国MěiguóMỹ Quốc
184Uruguay乌拉圭WūlāguīÔ Lạp Quý
185Uzbekistan乌兹别克斯坦WūzībiékèsītǎnÔ Tư Biệt Khắc Tư Đan
186Vanuatu瓦努阿图Wǎnǔ'ātúOa Nỗ A Đồ
187Vatican梵蒂冈FàndìgāngPhạn Đế Cương
188Venezuela委内瑞拉WěinèiruìlāỦy Nội Thụy Lạp
189Việt Nam越南YuènánViệt Nam
190Yemen也门YěménDã Môn
191Zambia赞比亚ZànbǐyàTán Bỉ Á
192Zimbabwe津巴布韦JīnbābùwéiTân Ba Bố Vi
193Palestine巴勒斯坦BālèsītǎnBa Lặc Tư Đan

 

Mẫu câu ví dụ giao tiếp về quốc gia

你来自哪个国家? / Nǐ láizì nǎge guójiā? / Bạn đến từ nước nào?

我是越南人。 / Wǒ shì Yuènán rén. / Tôi là người Việt Nam.

中国和美国都是有影响力的国家。 /Zhōngguó hé měiguó dōu shì yǒu yǐngxiǎng lì de guójiā. / Trung Quốc và Mỹ đều là những quốc gia có tầm ảnh hưởng.

我去过日本和韩国。 / Wǒ qùguò Rìběn hé Hánguó. / Tôi đã đến Nhật Bản và Hàn Quốc.

泰国菜很好吃! / Tàiguó cài hěn hǎochī! / Ẩm thực Thái Lan rất ngon!

如果你去法国,一定要看埃菲尔铁塔。 / Rúguǒ nǐ qù Fǎguó, yīdìng yào kàn Āifēi'ěrtiětǎ. / Nếu bạn đến Pháp, nhất định phải xem Tháp Eiffel.

加拿大冬天很冷。 / Jiānádà dōngtiān hěn lěng. / Canada mùa đông rất lạnh.

澳大利亚有袋鼠。 / Àodàlìyà yǒu dàishǔ. / Úc có kangaroo.

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon