Ngày lễ tết Việt Nam bằng tiếng Trung
Chủ đề ngày lễ – Tết luôn là một trong những nhóm từ vựng quan trọng và dễ ứng dụng nhất trong giao tiếp thực tế. Đặc biệt, khi giới thiệu văn hóa Việt Nam với người Trung Quốc hoặc học cách diễn đạt các dịp lễ quen thuộc bằng tiếng Trung, người học sẽ cần một hệ thống từ vựng chính xác, dễ nhớ và có phiên âm rõ ràng.
Bài viết này tổng hợp các ngày lễ, Tết quan trọng của Việt Nam theo cả âm lịch và dương lịch, kèm theo tên tiếng Trung và Pinyin tương ứng.

Ngày lễ theo âm lịch
| STT | Ngày lễ | Ngày | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Tết Nguyên Đán (Tết cổ truyền) | 1/1 âm lịch | 春节 | Chūnjié |
| 2 | Tết Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) | 15/1 âm lịch | 元宵节 | Yuánxiāo jié |
| 3 | Tết Hàn Thực | 3/3 âm lịch | 寒食节 | Hánshí jié |
| 4 | Tiết Thanh Minh | 清明节 | Qīngmíng jié | |
| 5 | Giỗ Tổ Hùng Vương (Quốc giỗ) | 10/3 âm lịch | 雄王祭 | Xióng wáng jì |
| 6 | Lễ Phật Đản | 15/4 âm lịch | 佛诞节 | Fó dàn jié |
| 7 | Tết Đoan Ngọ | 5/5 âm lịch | 端午节 | Duānwǔ jié |
| 8 | Lễ Thất Tịch | 7/7 âm lịch | 七夕节 | Qīxì jié |
| 9 | Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm lịch | 盂兰节 | Yú lán jié |
| 10 | Tết Trung Thu | 15/8 âm lịch | 中秋节 | Zhōngqiū jié |
| 11 | Tết Trùng Cửu | 9/9 âm lịch | 重阳节 | Chóngyáng jié |
| 12 | Tết Trùng Thập | 10/10 âm lịch | 重十节 | Zhòng shí jié |
| 13 | Tết Hạ Nguyên / Mừng lúa mới | 15/10 âm lịch | 下元节 | Xiàyuán jié |
| 14 | Ông Công Ông Táo (Ông Táo về trời) | 23/12 âm lịch | 灶君节 | Zào jūn jié |
Ngày lễ theo dương lịch
| STT | Ngày lễ | Ngày | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Tết Dương lịch (Tết Tây) | 1/1 | 元旦 | Yuándàn |
| 2 | Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam | 9/1 | 越南学生传统日 | Yuènán xuéshēng chuántǒng rì |
| 3 | Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam | 3/2 | 越南共产党成立日 | Yuènán gòngchǎndǎng chénglì rì |
| 4 | Lễ Tình nhân (Valentine) | 14/2 | 情人节 | Qíngrén jié |
| 5 | Ngày Thầy thuốc Việt Nam | 27/2 | 越南医生节 | Yuènán yīshēng jié |
| 6 | Ngày Quốc tế Phụ nữ (8/3) | 8/3 | 国际妇女节 | Guójì fùnǚ jié |
| 7 | Ngày Quốc tế Hạnh phúc | 20/3 | 国际幸福日 | Guójì xìngfú rì |
| 8 | Ngày Cá tháng Tư | 1/4 | 愚人节 | Yúrén jié |
| 9 | Ngày Giải phóng miền Nam, Thống nhất đất nước | 30/4 | 南方解放日 / 统一日 | Nánfāng jiěfàng rì |
| 10 | Ngày Quốc tế Lao động (1/5) | 1/5 | 国际劳动节 | Guójì láodòng jié |
| 11 | Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ | 7/5 | 奠边府战役纪念 | Diàn biān fǔ zhànyì jìniàn |
| 12 | Ngày của Mẹ | Thứ 2 tuần 2/5 | 母亲节 | Mǔqīn jié |
| 13 | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh | 19/5 | 胡志明主席生日 | Hú Zhìmíng zhǔxí shēngrì |
| 14 | Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1/6) | 1/6 | 国际儿童节 | Guójì értóng jié |
| 15 | Ngày của Cha | Thứ 3 tuần 6 | 父亲节 | Fùqīn jié |
| 16 | Ngày Gia đình Việt Nam | 28/6 | 越南家庭日 | Yuènán jiātíng rì |
| 17 | Ngày Thương binh - Liệt sĩ | 27/7 | 残疾军人烈士纪念日 | Cánjí jūn rén lièshì jìniàn rì |
| 18 | Ngày Quốc khánh Việt Nam | 2/9 | 国庆节 | Guóqìng jié |
| 19 | Ngày Phụ nữ Việt Nam (20/10) | 20/10 | 越南妇女节 | Yuènán fùnǚ jié |
| 20 | Ngày Nhà giáo Việt Nam (20/11) | 20/11 | 越南教师节 | Yuènán jiàoshī jié |
| 21 | Lễ Giáng sinh | 25/12 | 圣诞节 | Shèngdàn jié |
| 22 | Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam | 22/12 | 越南建军节 | Yuènán jiàn jūn jié |
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"