Mẫu câu, thành ngữ chúc thượng lộ bình an bằng tiếng Trung

Mục lục bài viết

Thượng lộ bình an là một câu chúc phổ biến trong văn hóa Trung Quốc, có thể dịch là "chúc bạn đi đường bình an". Được sử dụng trong nhiều tình huống giao tiếp, câu chúc này thể hiện sự quan tâm và mong muốn người nhận có một chuyến đi an toàn và thuận lợi.

  • Nguyên mẫu: 一路平安
  • Pinyin: /Yīlù píng'ān/
  • Ý nghĩa: Chúc người chuẩn bị lên đường có một chuyến đi thật bình an, suôn sẻ và gặp nhiều may mắn trên suốt hành trình.
Thành ngữ tiếng Trung chúc thượng lộ bình an
Thành ngữ tiếng Trung chúc thượng lộ bình an

 

Mẫu câu, thành ngữ chúc lên đường bình an đi nước ngoài

STTMẫu câu, thành ngữPinyinNghĩa
1一路平安Yí lù píng ānThượng lộ bình an
2一帆风顺Yì fān fēng shùnThuận buồm xuôi gió
3出国顺利Chū guó shùn lìRa nước ngoài thuận lợi
4旅途平安Lǚ tú píng ānChuyến đi bình an
5平安到达Píng ān dào dáĐến nơi an toàn
6前程似锦Qián chéng sì jǐnTương lai rộng mở
7万事顺利Wàn shì shùn lìMọi việc thuận lợi
8一切顺心Yí qiè shùn xīnMọi điều như ý
9海外顺风Hǎi wài shùn fēngỞ nước ngoài thuận lợi
10学业顺利Xué yè shùn lìHọc tập thuận lợi
11工作顺利Gōng zuò shùn lìCông việc thuận lợi
12心想事成Xīn xiǎng shì chéngƯớc gì được nấy
13平安归来Píng ān guī láiTrở về bình an
14出行顺利Chū xíng shùn lìLên đường thuận lợi
15吉祥如意Jí xiáng rú yìMay mắn như ý
16一路顺风Yí lù shùn fēngLên đường thuận gió

 

Mẫu câu, thành ngữ chúc lên đường bình an đi du lịch

STTMẫu câu, thành ngữPinyinNghĩa
1旅途愉快Lǚ tú yú kuàiChuyến đi vui vẻ
2玩得开心Wán de kāi xīnChơi thật vui
3一路平安Yí lù píng ānĐi đường bình an
4旅途顺利Lǚ tú shùn lìHành trình thuận lợi
5平安出行Píng ān chū xíngRa đi an toàn
6一路顺风Yí lù shùn fēngThuận gió trên đường đi
7玩得尽兴Wán de jìn xìngVui chơi hết mình
8开开心心出发Kāi kāi xīn xīn chū fāLên đường với tâm trạng vui vẻ
9看遍美景Kàn biàn měi jǐngNgắm trọn cảnh đẹp
10吃好玩好Chī hǎo wán hǎoĂn ngon chơi vui
11放松心情Fàng sōng xīn qíngThư giãn tinh thần
12旅途轻松Lǚ tú qīng sōngChuyến đi nhẹ nhàng
13快乐出发Kuài lè chū fāKhởi hành vui vẻ
14平安回家Píng ān huí jiāVề nhà bình an
15满载而归Mǎn zài ér guīTrở về với nhiều niềm vui
16天天好心情Tiān tiān hǎo xīn qíngMỗi ngày đều vui vẻ

 

Những mẫu câu giao tiếp thông dụng khác

  1. 路上小心啊 /Lù shàng xiǎo xīn a/: Đi đường cẩn thận nhé
  2. 到了给我发个消息 /Dào le gěi wǒ fā ge xiāo xi/: Đến nơi nhắn mình một tiếng nha
  3. 一路顺风哦 /Yí lù shùn fēng o/: Chúc đi đường thuận lợi đó
  4. 早点休息,别太累 /Zǎo diǎn xiū xi, bié tài lèi/: Nghỉ ngơi sớm, đừng quá mệt
  5. 记得照顾好自己 /Jì de zhào gù hǎo zì jǐ/: Nhớ chăm sóc bản thân đó
  6. 路上注意安全 /Lù shàng zhù yì ān quán/: Chú ý an toàn trên đường nhé
  7. 到了报个平安 /Dào le bào ge píng ān/: Tới nơi báo bình an nha
  8. 别忘了带好东西 /Bié wàng le dài hǎo dōng xi/: Đừng quên mang đủ đồ đó
  9. 希望一路都顺顺利利 /Xī wàng yí lù dōu shùn shùn lì lì/: Mong cả chuyến đi đều suôn sẻ
  10. 回来再联系 /Huí lái zài lián xì/: Về rồi mình liên lạc lại nhé

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon