Từ vựng tiếng Trung về lễ thất tịch

Mục lục bài viết

Lễ Thất Tịch (七夕) – “Valentine Trung Quốc” – là ngày lãng mạn nhất trong năm âm lịch, khi Ngưu Lang – Chức Nữ gặp nhau qua cầu Ô Thước, và người Trung Quốc chúc tình yêu vĩnh cửu, cầu duyên lành. Ở Việt Nam, nhiều bạn trẻ cũng đón Thất Tịch như một dịp “thả thính” thứ hai sau Valentine 14/2. Bộ từ vựng này sẽ giúp bạn tổng hợp các từ vựng cơ bản về ngày thất tịch, các phong tục, hoạt động và các món quà ý nghĩa.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề lễ thất tịch
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề lễ thất tịch

 

Từ vựng cơ bản về Lễ Thất Tịch

STTTừ vựng (tiếng Trung)PinyinNghĩa
1七夕节qīxī jiéLễ Thất Tịch / Valentine Trung Quốc
2牛郎织女niúláng zhīnǚNgưu Lang – Chức Nữ
3鹊桥quèqiáoCầu Ô Thước
4喜鹊xǐquèChim hỉ thước
5银河yínhéNgân Hà / Dải Ngân Hà
6相会xiānghuìGặp nhau
7乞巧qǐqiǎoCầu khéo tay
8穿针引线chuān zhēn yǐn xiànXâu kim nối chỉ
9爱情àiqíngTình yêu
10姻缘yīnyuánDuyên phận / Duyên trời
11红线hóng xiànSợi chỉ đỏ
12月老yuèlǎoÔng Tơ bà Nguyệt
13情人qíngrénNgười yêu / Tình nhân
14浪漫làngmànLãng mạn
15甜蜜tiánmìNgọt ngào

 

Phong tục và hoạt động trong ngày Lễ Thất Tịch

1Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
2乞巧节/qǐqiǎo jié/Lễ Cầu Khéo
3女儿节/nǚ’ér jié/Lễ con gái
4乞巧/qǐqiǎo/Cầu khéo tay
5穿针乞巧/chuānzhēn qǐqiǎo/Luồn kim cầu khéo
6祭拜织女/jìbài Zhīnǚ/Cúng tế Chức Nữ
7赏月/shǎngyuè/Thưởng trăng
8观星/guānxīng/Ngắm sao
9祈福/qífú/Cầu phúc
10许愿/xǔyuàn/Ước nguyện
11相会/xiānghuì/Gặp gỡ
12刺绣/cìxiù/Thêu thùa
13结缘/jiéyuán/Kết duyên
14情侣约会/qínglǚ yuēhuì/Hẹn hò đôi lứa
15送礼物/sòng lǐwù/Tặng quà
16放花灯/fàng huādēng/Thả đèn hoa đăng
17吃红豆汤/chī hóngdòu tāng/Ăn chè đậu đỏ
18做传统食品/zuò chuántǒng shípǐn/Làm đồ ăn truyền thống
19放天灯/fàng tiāndēng/Thả đèn trời

 

Từ vựng về quà tặng & biểu tượng trong ngày Thất Tịch

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1礼物lǐwùQuà tặng
2玫瑰méiguīHoa hồng
3巧克力qiǎokèlìSocola
4红线hóng xiànChỉ đỏ duyên phận
5情侣戒指qínglǚ jièzhiNhẫn đôi
6情侣手链qínglǚ shǒuliànVòng tay đôi
7情侣香薰qínglǚ xiāngxūnTinh dầu đôi

 

Nhân vật trong truyền thuyết ngày lễ thất tịch

1Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
2牛郎/Niúláng/Ngưu Lang
3织女/Zhīnǚ/Chức Nữ
4王母娘娘/Wángmǔ Niángniang/Vương Mẫu Nương Nương
5玉皇大帝/Yùhuáng Dàdì/Ngọc Hoàng Đại Đế
6天帝/Tiāndì/Thiên Đế
7神仙/shénxiān/Thần tiên
8金童玉女/jīntóng yùnǚ/Tiên đồng ngọc nữ
9鹊鸟/quèniǎo/Chim ô thước
10七仙女/qī xiānnǚ/Thất tiên nữ
11天兵天将/tiānbīng tiānjiàng/Thiên binh thiên tướng
12守护神/shǒuhù shén/Thần hộ mệnh, thần bảo hộ
13月老/Yuèlǎo/Nguyệt Lão
14爱神/àishén/Thần tình yêu
15织女星/Zhīnǚ xīng/Sao Chức Nữ (Vega)
16牵牛星/Qiānniú xīng/Sao Ngưu Lang (Altair)

 

Mẫu câu giao tiếp & chúc Thất Tịch

七夕快乐!愿你早日找到属于你的牛郎/织女! / Qīxī kuàilè! Yuàn nǐ zǎorì zhǎodào shǔyú nǐ de niúláng/zhīnǚ! / Chúc Thất Tịch vui vẻ! Mong em sớm tìm được Ngưu Lang/Chức Nữ của mình!

今晚的银河很亮,你会来我的鹊桥吗? / Jīn wǎn de yínhé hěn liàng, nǐ huì lái wǒ de quèqiáo ma? / Tối nay Ngân Hà sáng lắm, em có đến cầu Ô Thước của anh không?

我想对你说:执子之手,与子偕老。 / Wǒ xiǎng duì nǐ shuō: zhí zǐ zhī shǒu, yǔ zǐ xié lǎo. / Anh muốn nói với em: Cầm tay nhau, cùng đi đến bạc đầu.

情人节/七夕,我想做你的专属男朋友。 / Qíngrén jié / Qīxī, wǒ xiǎng zuò nǐ de zhuānshǔ nán péngyou. / Valentine/Thất Tịch, anh muốn làm bạn trai độc quyền của em.

你愿意让我送你一辈子的玫瑰吗? / Nǐ yuànyì ràng wǒ sòng nǐ yībèizi de méiguī ma? / Em có chịu để anh tặng hoa hồng cả đời không?

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon