Từ vựng tiếng Trung về ngày Valentine
Valentine 2026 không chỉ là ngày của hoa hồng, chocolate và lời tỏ tình cổ điển nữa giờ đây, với những cặp đôi khoe ảnh hạnh phúc trên TikTok, thả thính ngày tình nhân đã trở nên "sống ảo" và đầy màu sắc hơn bao giờ hết! Bộ từ vựng này sẽ giúp bạn chúc Valentine bằng tiếng Trung thật ngọt ngào, thả thính crush một cách tự nhiên. Bắt đầu nào – tình yêu không chờ đợi, Valentine cũng vậy!

Từ vựng tiếng Trung về Valentine cơ bản
| STT | Từ vựng (tiếng Trung) | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 情人节 | qíngrén jié | Ngày Valentine |
| 2 | 七夕节 | qīxī jié | Tết Thất Tịch (Valentine TQ) |
| 3 | 爱情 | àiqíng | Tình yêu |
| 4 | 浪漫 | làngmàn | Lãng mạn |
| 5 | 玫瑰 | méiguī | Hoa hồng |
| 6 | 巧克力 | qiǎokèlì | Chocolate / Socola |
| 7 | 礼物 | lǐwù | Quà tặng |
| 8 | 心 | xīn | Tim / Trái tim |
| 9 | 红心 | hóng xīn | Trái tim đỏ |
| 10 | 情侣 | qínglǚ | Cặp đôi |
| 11 | 男朋友 | nán péngyou | Bạn trai |
| 12 | 女朋友 | nǚ péngyou | Bạn gái |
| 13 | 甜蜜 | tiánmì | Ngọt ngào |
| 14 | 幸福 | xìngfú | Hạnh phúc |
| 15 | 秀恩爱 | xiù ēn'ài | Khoe tình yêu |
| 16 | 情侣照 | qínglǚ zhào | Ảnh cặp đôi |
| 17 | 情侣头像 | qínglǚ tóuxiàng | Avatar cặp đôi |
| 18 | 情侣装 | qínglǚ zhuāng | Đồ đôi |
Từ vựng tiếng Trung về các hoạt động ngày Valentine
| STT | Từ vựng (tiếng Trung) | Pinyin | Nghĩa |
| 1 | 约会 | yuēhuì | Hẹn hò |
| 2 | 烛光晚餐 | zhúguāng wǎncān | Bữa tối dưới ánh nến |
| 3 | 看电影 | kàn diànyǐng | Xem phim |
| 4 | 散步 | sànbù | Đi dạo |
| 5 | 拥抱 | yōngbào | Ôm |
| 6 | 亲吻 | qīnwěn | Hôn |
| 7 | 求婚 | qiúhūn | Cầu hôn |
| 8 | 送花 | sòng huā | Tặng hoa |
| 9 | 情侣挑战 | qínglǚ tiǎozhàn | Thử thách cặp đôi |
| 10 | 情侣拍照 | qínglǚ pāizhào | Chụp ảnh cặp đôi |
Từ vựng tiếng Trung về các quà tặng ý nghĩa trong ngày Valentine
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 1 | 礼物 | lǐ wù | quà |
| 2 | 鲜花 | xiān huā | hoa tươi |
| 3 | 玫瑰 | méi guī | hoa hồng |
| 4 | 巧克力 | qiǎo kè lì | socola |
| 5 | 香水 | xiāng shuǐ | nước hoa |
| 6 | 项链 | xiàng liàn | dây chuyền |
| 7 | 戒指 | jiè zhi | nhẫn |
| 8 | 手链 | shǒu liàn | vòng tay |
| 9 | 口红 | kǒu hóng | son môi |
| 10 | 手提包 | shǒu tí bāo | túi xách |
| 11 | 手表 | shǒu biǎo | đồng hồ |
| 12 | 糖 果 | táng guǒ | kẹo |
| 13 | 皮带 | pí dài | thắt lưng |
Mẫu câu thả thính, tỏ tình trong ngày Valentine
你笑起来真好看,像星星掉进了我的眼里。 / Nǐ xiào qǐlái zhēn hǎokàn, xiàng xīngxing diào jìn le wǒ de yǎn lǐ. / Em cười lên đẹp thật, như sao rơi vào mắt anh vậy.
如果你是一颗糖,你愿意让我甜到你心里吗? / Rúguǒ wǒ shì yī kē táng, nǐ yuànyì ràng wǒ tián dào nǐ xīn lǐ ma? / Nếu anh là viên kẹo, em có chịu để anh ngọt vào tim em không?
我最近在学中文,发现最难学的字是“喜欢你”。 / Wǒ zuìjìn zài xué Zhōngwén, fāxiàn zuì nán xué de zì shì “xǐhuān nǐ”. / Gần đây anh học tiếng Trung, phát hiện chữ khó học nhất là “thích em”.
你是我的WiFi吗?因为我一靠近你就连上了。 / Nǐ shì wǒ de WiFi ma? Yīnwèi wǒ yī kàojìn nǐ jiù lián shàng le. / Em là WiFi của anh hả? Vì anh vừa lại gần là kết nối liền.
Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân
Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.
Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.
Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!
Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!
"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"