Từ vựng tiếng Trung về công xưởng: Bảng đầy đủ + Mẫu câu giao tiếp thực tế

Mục lục bài viết

Bạn đang làm việc trong nhà máy Trung Quốc, hay chuẩn bị sang khu công nghiệp liên doanh? Chỉ cần nắm vững vài trăm từ vựng công xưởng, bạn sẽ tự tin báo cáo tiến độ, xử lý sự cố máy móc, xin tăng ca, thậm chí mặc cả lương thưởng với quản lý TQ mà không cần lo "ngọng"! Dưới đây là bộ từ vựng đầy đủ, chia nhóm theo đúng quy trình thực tế trong nhà máy (từ tổ chức → con người → máy móc → sản xuất → an toàn → lương thưởng), kèm pinyin và nghĩa gần gũi như cách người Việt hay nói.

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề công xưởng

 

Từ vựng chung về nhà máy & bộ phận

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1工厂gōngchǎngNhà máy / Công xưởng
2分厂fēnchǎngNhà máy chi nhánh
3车间chējiānPhân xưởng / Xưởng sản xuất
4生产线shēngchǎn xiànDây chuyền sản xuất
5仓库cāngkùKho hàng
6办公室bàngōngshìVăn phòng (trong nhà máy)
7品管部pǐnguǎn bùPhòng kiểm soát chất lượng
8生产部shēngchǎn bùPhòng sản xuất
9设备部shèbèi bùPhòng thiết bị / bảo trì
10安全部ānquán bùPhòng an toàn
11人力资源部rénlì zīyuán bùPhòng nhân sự
12物料部wùliào bùPhòng nguyên vật liệu
13维修部wéixiū bùPhòng sửa chữa

 

Chức vụ & nhân sự trong nhà máy

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1工人gōngrénCông nhân
2普工pǔgōngCông nhân phổ thông
3技工jìgōngCông nhân kỹ thuật
4组长zǔzhǎngTổ trưởng
5线长xiànzhǎngTrưởng dây chuyền
6班长bānzhǎngTrưởng ca
7主管zhǔguǎnQuản lý bộ phận
8经理jīnglǐQuản lý / Giám đốc
9厂长chǎngzhǎngGiám đốc nhà máy
10老板lǎobǎnÔng chủ / Sếp lớn
11工程师gōngchéngshīKỹ sư
12品管员pǐnguǎn yuánNhân viên kiểm phẩm
13实习生shíxíshēngThực tập sinh

 

Từ vựng về máy móc, thiết bị & linh kiện

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1机器jīqìMáy móc
2设备shèbèiThiết bị
3模具mújùKhuôn mẫu
4注塑机zhùsùjīMáy ép nhựa
5冲床chōngchuángMáy đột dập
6车床chēchuángTiện
7铣床xǐchuángPhay
8焊接机hànjiējīMáy hàn
9缝纫机féngrènjīMáy may
10包装机bāozhuāngjīMáy đóng gói
11传送带chuánsòngdàiBăng chuyền
12零件língjiànLinh kiện
13螺丝luósīỐc vít
14螺母luómǔĐai ốc
15工具gōngjùDụng cụ

 

Từ vựng về quy trình sản xuất & kiểm soát chất lượng

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1生产shēngchǎnSản xuất
2组装zǔzhuāngLắp ráp
3加工jiāgōngGia công
4检验jiǎnyànKiểm tra
5抽检chōujiǎnKiểm tra mẫu
6全检quánjiǎnKiểm tra toàn bộ
7不良品bùliángpǐnSản phẩm lỗi
8返工fǎngōngLàm lại / Sửa chữa
9报废bàofèiPhế phẩm
10良率liánglǜTỷ lệ đạt
11产量chǎnliàngSản lượng
12计划jìhuàKế hoạch sản xuất
13进度jìndùTiến độ

 

Từ vựng về an toàn lao động & bảo hộ

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1安全ānquánAn toàn
2安全帽ānquánmàoMũ bảo hộ
3护目镜hùmùjìngKính bảo hộ
4耳塞ěrsāiNút tai
5手套shǒutàoGăng tay
6工作服gōngzuòfúĐồng phục làm việc
7安全鞋ānquánxiéGiày bảo hộ
8灭火器mièhuǒqìBình chữa cháy
9急救箱jíjiùxiāngHộp sơ cứu
10危险wēixiǎnNguy hiểm
11禁止jìnzhǐCấm
12注意zhùyìChú ý

 

Từ vựng về thời gian làm việc, lương thưởng & nghỉ phép

STTTừ vựngPinyinNghĩa
1上班shàngbānĐi làm
2下班xiàbānTan ca
3加班jiābānTăng ca
4夜班yèbānCa đêm
5白班báibānCa ngày
6工资gōngzīLương
7加班费jiābānfèiTiền tăng ca
8奖金jiǎngjīnThưởng
9年假niánjiàNghỉ phép năm
10请假qǐngjiàXin nghỉ phép
11病假bìngjiàNghỉ ốm
12考勤kǎoqínChấm công
13打卡dǎkǎChấm thẻ

 

Các mẫu câu giao tiếp tại công xưởng

今天加班到几点? / Jīntiān jiābān dào jǐ diǎn? / Hôm nay tăng ca đến mấy giờ?

机器坏了,怎么办? / Jīqì huài le, zěnme bàn? / Máy hỏng rồi, làm sao bây giờ?

这个零件不良率太高了。 / Zhège língjiàn bùliánglǜ tài gāo le. / Tỷ lệ lỗi của linh kiện này cao quá.

请戴好安全帽。 / Qǐng dài hǎo ānquánmào. / Làm ơn đội mũ bảo hộ.

我可以请半天假吗? / Wǒ kěyǐ qǐng bàntiān jià ma? / Tôi xin nghỉ nửa ngày được không?

产量今天达标了吗? / Chǎnliàng jīntiān dábiao le ma? / Sản lượng hôm nay đạt chỉ tiêu chưa?

这个工序要检查几次? / Zhège gōngxù yào jiǎnchá jǐ cì? / Công đoạn này phải kiểm tra mấy lần?

注意安全第一! / Zhùyì ānquán dìyī! / Chú ý an toàn là trên hết!

可以提前下班吗? / Kěyǐ tíqián xiàbān ma? / Có thể tan ca sớm được không?

我负责哪条生产线? / Wǒ fùzé nǎ tiáo shēngchǎn xiàn? / Tôi phụ trách dây chuyền nào?

Tác giả: Cô Phạm Ngọc Vân

Xin chào, mình là Phạm Ngọc Vân, hiện đang phụ trách quản trị nội dung tại blog cge.edu.vn.

Mình tốt nghiệp Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, chuyên ngành Giảng dạy Hán ngữ và hoàn thành chương trình Thạc sĩ ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế tại Đại học Tô Châu (Trung Quốc) với GPA 3.7/4.0.

Với hơn 4 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Trung, mình đã có cơ hội đồng hành cùng rất nhiều học viên ở mọi cấp độ. Hy vọng những bài viết trên blog sẽ mang đến cho bạn thật nhiều cảm hứng và động lực trong hành trình chinh phục tiếng Trung!

Cảm ơn bạn đã đọc và chúc bạn học tốt!

Cô Phạm Ngọc Vân

"三人行,必有吾师焉"
"Khi ba người cùng đi,
phải có một người có thể làm thầy của tôi"

zalo-icon
fb-chat-icon
writing-icon